Từ Vựng Bài 55
1陽射
Hiragana :ひざし
Âm Hán :Dương:Xạ
Tiếng Việt :Ánh sáng mặt trời,ánh nắng
Ví Dụ :イエス・キリストという人間となって
Dịch :trở thành người theo đạo thiên chúa
2肘
Hiragana :ひじ
Âm Hán :trửu
Tiếng Việt :Khuỷu tay,cùi chỏ
Ví Dụ :私たちは声を合わせて歌った。
Dịch :Chúng tôi hát đồng thanh.
3ピスト
Hiragana :ピスト
Tiếng Việt :Súng lục
Ví Dụ :懐にピストルを忍ばせる
Dịch :giấu súng trong người
4ビタミン
Hiragana :ビタミン
Tiếng Việt :Vitamin
Ví Dụ :ビタミン剤カプセル
Dịch :viên nhộng vitamin
5引っ掛かる
Hiragana :ひっかかる
Âm Hán :Dẫn:Quải
Tiếng Việt :Móc vào,bị lừa gạt,dính líu
Ví Dụ :私がそんな手に引っ掛かると本気で思っているのか
Dịch :Anh thực sự muốn tôi dính vào chuyện đó hả?
6筆記
Hiragana :ひっき
Âm Hán :Bút:Kí
Tiếng Việt :Bút ký
Ví Dụ :口述筆記してくれる人が必要だ
Dịch :Cần ai đó viết chính tả (chép chính tả) hộ mình
7引っ繰り返すひっくりかえす
Hiragana :
Âm Hán :Dẫn:Sào:Phản
Tiếng Việt :Lật trở lại,đổ xuống
Ví Dụ :〜をセメントで固める
Dịch :làm cứng bằng xi măng
8引越し
Hiragana :ひっこし
Âm Hán :Dẫn:Việt
Tiếng Việt :Chuyển nhà
Ví Dụ :引越しは今回は3回目だ。
Dịch :Lần này là lần thứ 3 tôi chuyển nhà.
9引っ込む
Hiragana :ひっこむ
Âm Hán :Dẫn:Vào
Tiếng Việt :Co lại,lõm vào rơi xuống
Ví Dụ :船難した人を 〜
Dịch :cứu người bị đắm tàu
10筆者
Hiragana :ひっしゃ
Âm Hán :Bút:Giả
Tiếng Việt :Phóng viên,ký giả
Ví Dụ :新しい我が家にようこそ
Dịch :chào mừng các vị đến thăm nhà mới của chúng tôi
Bài Tập :   
11必需品
Hiragana :ひつじゅひん
Âm Hán :Tất:Nhu:Phẩm
Tiếng Việt :Nhu yếu phẩm
Ví Dụ :必需品の空輸
Dịch :vận tải hàng không những mặt hàng cần thiết
12人差指
Hiragana :ひとさしゆび
Âm Hán :Nhân:Sai:Chỉ
Tiếng Việt :Ngón trỏ
Ví Dụ :雅夫は生徒会の会計係だ。
Dịch :Masao là kế toán của hội học sinh.
13一通り
Hiragana :ひととおり
Âm Hán :Nhất:Thông
Tiếng Việt :Thông thường,đại khái ,một loạt
Ví Dụ :コンピュータ・ディスクを一通り調べる
Dịch :quét toàn bộ đĩa vi tính
14人通り
Hiragana :ひとどおり
Âm Hán :Nhân:Thông
Tiếng Việt :Người giao thông trên đường
Ví Dụ :XYZ通りの歩道はがらがらだ[人通りがほとんどない]。
Dịch :Đường XYZ vắng tanh (hầu như chẳng có người)
15瞳
Hiragana :ひとみ
Âm Hán :Đồng
Tiếng Việt :Tròng mắt ,con ngươi
Ví Dụ :双眼鏡に対して射出瞳の直径を求める
Dịch :tìm đường kính thị trường đối với ống nhòm
16一休み
Hiragana :ひとやすみ
Âm Hán :Nhất:Hưu
Tiếng Việt :Nghỉ một lát
Ví Dụ :おどおどした顔
Dịch :khuôn mặt ngần ngại, ngượng ngập
17独り言
Hiragana :ひとりごと
Âm Hán :Độc:Ngôn
Tiếng Việt :Độc thoại
Ví Dụ :ルイーズは独り言を言って、図書館員に静かにするよう注意された
Dịch :Louise nói lẩm bẩm một mình khi nhân viên thư viện yêu cầu cô ta giữ trật tự
18独りで
Hiragana :ひとりで
Âm Hán :Độc
Tiếng Việt :Tự nhiên
Ví Dụ :このドアはひとりでに閉める
Dịch :cửa tự đóng
19ビニール
Hiragana :ビニール
Tiếng Việt :Nhựa vinyl
Ví Dụ :彼らはビニールハウスで野菜を栽培している。
Dịch :Họ trồng rau trong nhà kính.
20皮肉
Hiragana :ひにく
Âm Hán :Bì:Nhục
Tiếng Việt :Châm chọc,giễu cợt
Ví Dụ :その最後の一言に少し皮肉の気持ちがこもっているのを感じる
Dịch :Phát hiện ra chút chỉ trích trong câu cuối cùng.
Bài Tập :   
21日日
Hiragana :ひにち
Âm Hán :Nhật:Nhật
Tiếng Việt :Số ngày
Ví Dụ :今日日本人は門松の飾りにお金を使わない。
Dịch :Ngày nay người Nhật không bỏ tiền vào việc trang trí cây nêu ngày Tết nữa.
22捻る
Hiragana :ひねる
Âm Hán :NIỆM, NIỆP
Tiếng Việt :Đánh bại,vắt óc
Ví Dụ : ありがたいことに、奨学金がもらえることになった。
Dịch :Vui thế chứ, thế là đã nhận được học bổng.
23日の入り
Hiragana :ひのいり
Âm Hán :Nhật:Nhập
Tiếng Việt :Mặt trời lặn,xế chiều
Ví Dụ :ジャングルにあっては、時間は時計の秒針で計られるのではなく、日の出日の入りによって計られる。
Dịch :Trong rừng, thời gian không được tính theo phút đồng hồ mà được tính bằng thời điểm mặt trời mọc và lặn
< Bài 54   ●●   Bài 56 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"