| 1編集 |
|---|
|
Hiragana :へんしゅう
Âm Hán :Biên:Tập
Tiếng Việt :Biên tập,soạn thảo
Ví Dụ :雑誌を編集する
Dịch :Biên tập tạp chí.
|
| 2便所 |
|---|
|
Hiragana :べんじょ
Âm Hán :Tiện:Sở
Tiếng Việt :Nhà xí,nhà vệ sinh
Ví Dụ :シャワー付きの便所
Dịch :Nhà vệ sinh có vòi hoa sen
|
| 3ペンチ |
|---|
|
Hiragana :ペンチ
Tiếng Việt :Cái kìm
Ví Dụ :歯医者は歯をペンチでしっかり挟んで引き抜く
Dịch :Bác sĩ nha khoa kẹp chặt răng bằng kìm và nhổ răng
|
| 4望遠鏡 |
|---|
|
Hiragana :ぼうえんきょう
Âm Hán :Vọng:Viễn:Kính
Tiếng Việt :Kính viễn vọng,ống nhòm
Ví Dụ :望遠鏡で月を見る[観察する]
Dịch :Quan sát mặt trăng qua kính viễn vọng.
|
| 5方角 |
|---|
|
Hiragana :ほうがく
Âm Hán :Phương:Giác
Tiếng Việt :Phương hướng
Ví Dụ :みぞを飛ぶ
Dịch :nhảy qua rãnh nước
|
| 6箒 |
|---|
|
Hiragana :ほうき
Âm Hán :TRỬU
Tiếng Việt :Chổi,cái chổi
Ví Dụ :新しい箒はよく掃ける.
Dịch :Cái chổi mới quét rất tốt
|
| 7方言 |
|---|
|
Hiragana :ほうげん
Âm Hán :Phương:Ngôn
Tiếng Việt :Tiếng địa phương
Ví Dụ :原文の北イタリア方言の薫りを感じ取る
Dịch :cảm nhận được hơi hướng của giọng Ý gốc Bắc chuẩn, thuần khiết
|
| 8坊さん |
|---|
|
Hiragana :ぼうさん
Âm Hán :PHƯỜNG
Tiếng Việt :Hòa thượng
Ví Dụ :坊さんは盗みはいけないと説教しておきながら袖の中にはガチョウを隠していた。
Dịch :Hòa thượng dạy rằng không được ăn trộm nhưng lại giấu ngỗng ở trong tay áo.
|
| 9防止 |
|---|
|
Hiragana :ぼうし
Âm Hán :Phòng:Chỉ
Tiếng Việt :Đề phòng ,phòng cháy
Ví Dụ :違法伐採の防止
Dịch :Phòng chống chặt phá cây trái phép.
|
| 10方針 |
|---|
|
Hiragana :ほうしん
Âm Hán :Phương:Châm
Tiếng Việt :Phương châm
Ví Dụ :〜のために方針の書き直しの仕事に取り掛かる
Dịch :dựa vào công việc để viết lại chính sách nhằm ~
|
| 11包装 |
|---|
|
Hiragana :ほうそう
Âm Hán :Bao:Trang
Tiếng Việt :Đóng gói,bao bì
Ví Dụ :アルミホイルで包装された
Dịch :gói bằng phôi nhôm
|
| 12法則 |
|---|
|
Hiragana :ほうそく
Âm Hán :Pháp:Tắc
Tiếng Việt :Quy luật,quy tắc
Ví Dụ :オクターブの法則
Dịch :Quy tắc thơ bát cú
|
| 13包帯 |
|---|
|
Hiragana :ほうたい
Âm Hán :Bao:Đới
Tiếng Việt :Băng bó,băng
Ví Dụ :傷口に包帯を巻く
Dịch :băng vết thương
|
| 14膨大 |
|---|
|
Hiragana :ぼうだい
Âm Hán :Bành:Đại
Tiếng Việt :Lớn lên,to ra,khổng lồ
Ví Dụ :この株式市場における投機による収益は膨大なものである
Dịch :Lợi nhuận từ việc đầu cơ vào thị trường chứng khoán là rất lớn.
|
| 15庖丁 |
|---|
|
Hiragana :ほうちょう
Âm Hán :BÀO:Đinh
Tiếng Việt :Dao lớn
Ví Dụ :おい、あの子は僕らのために生きているんじゃないんだ
Dịch :này, đứa bé đó không sống vì chúng ta đâu
|
| 16方程式 |
|---|
|
Hiragana :ほうていしき
Âm Hán :Phương:Trình:Thức
Tiếng Việt :Phương trình,biểu thức
Ví Dụ :熱拡散方程式
Dịch :Phương trình tỏa nhiệt
|
| 17防犯 |
|---|
|
Hiragana :ぼうはん
Âm Hán :Phòng:Phạm
Tiếng Việt :Phòng chống tội phạm
Ví Dụ :防犯カメラに映る
Dịch :Bị bắt bởi camera chống tội phạm.
|
| 18方面 |
|---|
|
Hiragana :ほうめん
Âm Hán :Phương:Diện
Tiếng Việt :Phương diện ,bề mặt
Ví Dụ :エンジニアリングの方面には疎いんです
Dịch :thiếu hiểu biết, thiếu kiến thức về mặt kĩ thuật xây dựng
|
| 19坊や |
|---|
|
Hiragana :ぼうや
Âm Hán :PHƯỜNG
Tiếng Việt :Con trai
Ví Dụ :コーヒーは温くなってしまった。
Dịch :Cà phê nguội mất rồi.
|
| 20放る |
|---|
|
Hiragana :ほうる
Âm Hán :Phóng
Tiếng Việt :Không để ý,bỏ mặc
Ví Dụ :決定する能力ほど困難なものはなくそれ故尊いものはない
Dịch :Không có gì khó khăn hơn và cũng không có gì đáng quý hơn là có khả năng quyết định.
|
| 21ボーナス |
|---|
|
Hiragana :ボーナス
Tiếng Việt :Tiền thưởng
Ví Dụ :ボーナスを削ることで公務員の年収を徐々に下げる
Dịch :Thu nhập hàng năm của cán bộ nhà nước giảm dần do việc cắt giảm thưởng.
|
| 22朗らか |
|---|
|
Hiragana :ほがらか
Âm Hán :Lãng
Tiếng Việt :Vui vẻ ,sung sướng
Ví Dụ :朗らかな者も、憂うつな者と同じくらい長生きする。/同じ生きるなら、憂うつよりは朗らかに生きる方がましだ。
Dịch :Dù cho bạn vui hay bạn buồn thì đều phải sống quãng đời như nhau
|
| 23牧場 |
|---|
|
Hiragana :ぼくじょう
Âm Hán :Mục:Tràng,trường
Tiếng Việt :Đồng cỏ,bãi cỏ,bãi chăn thả
Ví Dụ :牧場には牛が長閑に草を食べている。
Dịch :Đàn bò gặm cỏ một cách thanh bình trên bãi cỏ.
|