| 1対策 |
|---|
|
Hiragana :たいさく
Âm Hán :Đối:Sách
Tiếng Việt :Đối sách,biện pháp
Ví Dụ :コンピュータ2000年問題対策室
Dịch :Phòng ban giải quyết sự cố Y2k
|
| 2大して |
|---|
|
Hiragana :たいして
Âm Hán :Đại
Tiếng Việt :Không...nhiều,không...lắm
Ví Dụ :雪は大してふられなかった
Dịch :tuyết không rơi nhiều lắm.
|
| 3対照 |
|---|
|
Hiragana :たいしょう
Âm Hán :Đối:Chiếu
Tiếng Việt :Đối chứng,đối chiếu
Ví Dụ :〜と鮮明な対照を成す
Dịch :Tạo nên sự tương phản rõ ràng với ~
|
| 4体積 |
|---|
|
Hiragana :たいせき
Âm Hán :Thể:Tích
Tiếng Việt :Thể tích
Ví Dụ :球の体積を求める公式
Dịch :Công thức tính thể tích quả cầu
|
| 5大層 |
|---|
|
Hiragana :たいそう
Âm Hán :Đại:Tầng
Tiếng Việt :Rất,rất tốt,cường điệu,rất nhiều
Ví Dụ :〜のことを大層に考える
Dịch :Suy nghĩ quá nhiều về ~
|
| 6体操 |
|---|
|
Hiragana :たいそう
Âm Hán :Thể:Thao
Tiếng Việt :Thể thao
Ví Dụ :体操器具
Dịch :dụng cụ thể thao
|
| 7大分 |
|---|
|
Hiragana :だいぶん
Âm Hán :Đại:PHÂN
Tiếng Việt :Nhiều,khá ,đáng kể
Ví Dụ :メーカーは欠陥商品の大分分を回収した。
Dịch :Nhà sản xuất thu hồi lại hầu hết các sản phẩm kém chất lượng.
|
| 8題名 |
|---|
|
Hiragana :だいめい
Âm Hán :Đề:Danh
Tiếng Việt :Tên,nhan đề
Ví Dụ :うっとりして溜め息が漏れる
Dịch :nhìn thán phục rồi hít một hơi dài.
|
| 9代名詞 |
|---|
|
Hiragana :だいめいし
Âm Hán :Đại:Danh:Từ
Tiếng Việt :Đại từ
Ví Dụ :再帰人称代名詞
Dịch :Đại từ phản thân.
|
| 10ダイヤモンド |
|---|
|
Hiragana :ダイヤモンド
Âm Hán :Kiểm:Sự
Tiếng Việt :Kim cương
Ví Dụ :彼女はまだダイヤモンドの原石のようなものだが、とても魅力的だ
Dịch :Cô ấy giống như một viên quặng kim cương, đầy sức quyến rũ
|
| 11ダイヤル |
|---|
|
Hiragana :ダイヤル
Âm Hán :Kiện:Toàn
Tiếng Việt :Quay số
Ví Dụ :ダイヤル・ゲージ
Dịch :Cái gá quay số điện thoại
|
| 12対立 |
|---|
|
Hiragana :たいりつ
Âm Hán :Đối:Lập
Tiếng Việt :Đối lập
Ví Dụ :〜をめぐり抜き差しならない対立関係にある
Dịch :Bị kẹt trong mối quan hệ đối đầu xung quanh...
|
| 13田植え |
|---|
|
Hiragana :たうえ
Âm Hán :Điền:Thực
Tiếng Việt :Trồng cấy lúa
Ví Dụ :舌で虫歯をいじる
Dịch :lấy lưỡi chạm vào cái răng sâu
|
| 14絶えず |
|---|
|
Hiragana :たえず
Âm Hán :Tuyệt
Tiếng Việt :Liên miên,liên tục,luôn luôn
Ví Dụ :読み書き能力を絶えず研磨する
Dịch :Liên tục rèn luyện năng lực đọc và viết
|
| 15楕円 |
|---|
|
Hiragana :だえん
Âm Hán ::Viên
Tiếng Việt :Hình e lip,hình bầu dục
Ví Dụ :楕円の長径の半分の長さ
Dịch :một nửa chiều dài của trục trụ chính
|
| 16高める |
|---|
|
Hiragana :たかめる
Âm Hán :Cao
Tiếng Việt :Tăng cường,nâng cao
Ví Dụ :子供たちの人間性および国際性を高める
Dịch :Nâng cao ý thức của con trẻ về bản tính của con người và thế giới.
|
| 17耕す |
|---|
|
Hiragana :たがやす
Âm Hán :Canh
Tiếng Việt :Cày,bừa,cày cấy
Ví Dụ :田畑を耕す
Dịch :canh tác trên đồng
|
| 18滝 |
|---|
|
Hiragana :たき
Âm Hán :Lang
Tiếng Việt :Thác nước
Ví Dụ :エンゼル・フォールは、世界で一番高い滝だ
Dịch :Thác Angel là thác nước cao nhất trên thế giới
|
| 19炊く |
|---|
|
Hiragana :たく
Âm Hán :Xuy
Tiếng Việt :Nấu,đun sôi,thổi
Ví Dụ :石油が油田から噴出する
Dịch :Dầu được phun ra từ giếng dầu.
|
| 20焚く |
|---|
|
Hiragana :たく
Âm Hán :PHẦN, PHẪN
Tiếng Việt :Thiêu đốt,đốt lửa
Ví Dụ :石炭を焚く
Dịch :đốt than đá
|
| 21蓄える |
|---|
|
Hiragana :たくわえる
Âm Hán :Súc
Tiếng Việt :Tích trữ
Ví Dụ :グリコーゲンを多く蓄える
Dịch :tích luỹ nhiều đường glycogen
|
| 22竹 |
|---|
|
Hiragana :たけ
Âm Hán :Trúc
Tiếng Việt :Cây tre,tre
Ví Dụ :竹製の中華せいろは、順に重ねるように作られている
Dịch :Những giỏ đan kiểu Trung Quốc làm từ tre được thiết kế sao cho giỏ này đặt lên cái khác theo thứ tự.
|
| 23助かる |
|---|
|
Hiragana :たすかる
Âm Hán :Trợ
Tiếng Việt :Được giúp,được cứu sống
Ví Dụ :助かる見込みは五分五分
Dịch :cơ hội cứu vãn là một nửa
|
| 24只 |
|---|
|
Hiragana :ただ
Âm Hán :Chỉ
Tiếng Việt :Thông thường,bình thường,đơn thuần
Ví Dụ :彼は只管バイオテクノロジーの研究に専念した。
Dịch :Anh ta tập trung hoàn toàn vào việc nghiên cứu công nghệ sinh học.
|