| 1抽象 |
|---|
|
Hiragana :ちゅうしょう
Âm Hán :Trừu:Tượng
Tiếng Việt :Trừu tượng
Ví Dụ :抽象画
Dịch :Tranh trừu tượng
|
| 2中世 |
|---|
|
Hiragana :ちゅうせい
Âm Hán :Trung:Thế
Tiếng Việt :Thời trung cổ
Ví Dụ :ここは世界で最も保存状態の良い中世の市街だ。
Dịch :Đây là một trung tâm đô thị cổ được bảo tồn tốt nhất thế giới
|
| 3中性 |
|---|
|
Hiragana :ちゅうせい
Âm Hán :Trung:Tính
Tiếng Việt :Trung tính
Ví Dụ :ズボンを縫う
Dịch :may quần
|
| 4中途 |
|---|
|
Hiragana :ちゅうと
Âm Hán :Trung:Đồ
Tiếng Việt :Giữa chừng
Ví Dụ :中途退学する
Dịch :bỏ học giữa chừng
|
| 5中年 |
|---|
|
Hiragana :ちゅうねん
Âm Hán :Trung:Niên
Tiếng Việt :Trung niên
Ví Dụ :その中年男は厭らしい目つきで私を見た。
Dịch :Người đàn ông trung niên đó nhìn tôi với một cái nhìn dâm dục.
|
| 6超過 |
|---|
|
Hiragana :ちょうか
Âm Hán :Siêu:Quá
Tiếng Việt :Vượt quá,số lượng thừa
Ví Dụ :〜 な事実
Dịch :sự thật chính xác
|
| 7彫刻 |
|---|
|
Hiragana :ちょうこく
Âm Hán :Điêu:Khắc
Tiếng Việt :Điêu khắc
Ví Dụ :浅い浮き彫りの彫刻
Dịch :bức phù điêu
|
| 8長所 |
|---|
|
Hiragana :ちょうしょ
Âm Hán :Trường:Sở
Tiếng Việt :Sở trường,điểm mạnh
Ví Dụ :誰にも長所と短所もある。
Dịch :Ai cũng có điểm mạnh, điểm yếu.
|
| 9長女 |
|---|
|
Hiragana :ちょうじょ
Âm Hán :Trường:Nữ
Tiếng Việt :Con gái lớn,trưởng nữ
Ví Dụ :私、女ばかり3人姉妹の長女だから思うんだけど、一人ぐらい弟がほしかったなあって。
Dịch :Tôi là chị cả trong 3 chị em gái vì thế tôi thường tự hỏi sẽ như thế nào nếu tôi có một thằng em trai.
|
| 10調整 |
|---|
|
Hiragana :ちょうせい
Âm Hán :Điều:Chỉnh
Tiếng Việt :Điều chỉnh
Ví Dụ :彼らは労働組合と雇用主との間の意見調整することできなかった。
Dịch :Họ không thể nào điều chỉnh được quan điểm của công đoàn và giới chủ.
|
| 11調節 |
|---|
|
Hiragana :ちょうせつ
Âm Hán :Điều:Tiết
Tiếng Việt :Điều tiết
Ví Dụ :天上の神様でさえも、皆から愛されるわけではない。
Dịch :Đến thượng đế trên trời cũng không được tất cả mọi người yêu mến.
|
| 12長短 |
|---|
|
Hiragana :ちょうたん
Âm Hán :Trường:Đoản
Tiếng Việt :Đoản trường,dài ngắn
Ví Dụ :長短短6歩格
Dịch :Thơ đactin 6 âm tiết.
|
| 13頂点 |
|---|
|
Hiragana :ちょうてん
Âm Hán :Đính:Điểm
Tiếng Việt :Đỉnh cao,đỉnh
Ví Dụ :アマリリスの球根は水苔を詰めたバスケットに前もって植え付けられています
Dịch :Củ của cây hoa loa kèn đỏ được trồng trước ở trong giỏ chứa đầy rêu
|
| 14長男 |
|---|
|
Hiragana :ちょうなん
Âm Hán :Trường:Nam
Tiếng Việt :Trưởng nam
Ví Dụ :私が一番上で、弟と妹が一人ずついます。/私は男二人女一人の3人兄弟の長男です。
Dịch :Tôi là anh trai cả của 2 đứa em trai và 1đứa em gái.
|
| 15長方形 |
|---|
|
Hiragana :ちょうほうけい
Âm Hán :Trường:Phương:Hình
Tiếng Việt :Hình chữ nhật
Ví Dụ :壁に立てかけてある長方形の鏡
Dịch :Chiếc gương hình chữ nhật đặt dựa vào tường
|
| 16調味料 |
|---|
|
Hiragana :ちょうみりょう
Âm Hán :Điều:Vị:Liệu
Tiếng Việt :Đồ gia vị
Ví Dụ :化学調味料はベトナムの料理に欠かせないものの1つである
Dịch :Mì chính là 1 trong những gia vị không thể thiếu trong món ăn của Việt Nam
|
| 17チョーク |
|---|
|
Hiragana :チョーク
Tiếng Việt :Phấn viết,van điều chỉnh
Ví Dụ :ギロチン・チョーク
Dịch :chốt máy chém
|
| 18直後 |
|---|
|
Hiragana :ちょくご
Âm Hán :Trực:Hậu
Tiếng Việt :Ngay sau khi
Ví Dụ :戦争直後は人々の心も荒廃した。
Dịch :Sau chiến tranh, tâm hồn của con người bị tàn phá.
|
| 19直線 |
|---|
|
Hiragana :ちょくせん
Âm Hán :Trực:Tuyến
Tiếng Việt :Đường thẳng,thẳng băng
Ví Dụ :直線距離で500キロある
Dịch :500 km tính theo khoảng cách đường chim bay
|
| 20直前 |
|---|
|
Hiragana :ちょくぜん
Âm Hán :Trực:Tiền
Tiếng Việt :Ngay trước khi
Ví Dụ :車の直前を横断するのは危険だ。
Dịch :Băng qua ngay trước ô tô thật nguy hiểm.
|
| 21直通 |
|---|
|
Hiragana :ちょくつう
Âm Hán :Trực:Thông
Tiếng Việt :Liên vận,sự đi thẳng
Ví Dụ :直通電話を引く
Dịch :lắp đặt đường điện thoại trực tiếp
|
| 22直流 |
|---|
|
Hiragana :ちょくりゅう
Âm Hán :Trực:Lưu
Tiếng Việt :Dòng điện một chiều
Ví Dụ :直流回路網
Dịch :mạng mạch điện một chiều
|
| 23貯蔵 |
|---|
|
Hiragana :ちょぞう
Âm Hán :Trữ:Tàng
Tiếng Việt :Tàng trữ,sự dự trữ
Ví Dụ :貯蔵庫
Dịch :Kho chứa
|
| 24直角 |
|---|
|
Hiragana :ちょっかく
Âm Hán :Trực:Giác
Tiếng Việt :Góc vuông
Ví Dụ :〜の完全かつ効果的な禁止
Dịch :nghiêm cấm một cách toàn diện và hiệu quả của ~
|
| 25直径 |
|---|
|
Hiragana :ちょっけい
Âm Hán :Trực:Kính
Tiếng Việt :Đường kính
Ví Dụ :鳴門海峡では直径20mにも達する巨大な渦が発生するのを見ることができる
Dịch :Bạn có thể nhìn thấy một cơn lốc trong phạm vi hoạt động đường kính là 20 m ở eo biển Naruto.
|