| 1指定 |
|---|
|
Hiragana :してい
Âm Hán :Chỉ:Định
Tiếng Việt :Sự chỉ định ,bố trí
Ví Dụ :その建物は国宝に指定されている。
Dịch :Tòa nhà đó được coi là quốc bảo.
|
| 2私鉄 |
|---|
|
Hiragana :してつ
Âm Hán :Tư:Thiết
Tiếng Việt :Đường sắt tư doanh
Ví Dụ :台風街道
Dịch :hành lang bão
|
| 3児童 |
|---|
|
Hiragana :じどう
Âm Hán :Nhi:Đồng
Tiếng Việt :Nhi đồng
Ví Dụ :その望まれていない少年は、児童養護施設から逃げ出した
Dịch :Cậu bé không được mong đợi đã bỏ chạy khỏi cô nhi viện
|
| 4縛る |
|---|
|
Hiragana :しばる
Âm Hán :Phược
Tiếng Việt :Hạn chế,buộc,trói
Ví Dụ :規律で縛ることによって自主性を失わせる
Dịch :bị ràng buộc bởi quy luật (kỷ luật) và đã đánh mất tính tự chủ của mình
|
| 5紙幣 |
|---|
|
Hiragana :しへい
Âm Hán :Chỉ:Tệ
Tiếng Việt :Tiền giấy
Ví Dụ :硬貨や紙幣ができる前は、人々は物々交換で暮らしていた
Dịch :Trước khi tiền xu và tiền giấy được lưu hành, con người sống bằng cách trao đổi hàng hóa.
|
| 6絞る |
|---|
|
Hiragana :しぼる
Âm Hán :Giảo
Tiếng Việt :Vắt
Ví Dụ :オレンジから果汁を絞る
Dịch :vắt nước cam
|
| 7縞 |
|---|
|
Hiragana :しま
Âm Hán :cảo
Tiếng Việt :Kẻ hoa
Ví Dụ :円卓会議形式で
Dịch :bằng hình thức hội nghị bàn tròn
|
| 8地味 |
|---|
|
Hiragana :じみ
Âm Hán :Địa:Vị
Tiếng Việt :Giản dị,mộc mạc,đơn giản
Ví Dụ :地味な色で塗られている
Dịch :Sơn màu giản dị.
|
| 9氏名 |
|---|
|
Hiragana :しめい
Âm Hán :Thị:Danh
Tiếng Việt :Họ tên
Ví Dụ :住所氏名を書き返信用の切手を貼った封筒
Dịch :Phong bì có đóng dấu bưu điện bị gửi lại địa chỉ người gửi.
|
| 10締切 |
|---|
|
Hiragana :しめきり
Âm Hán :Đế:Thiết
Tiếng Việt :Hạn cuối,hạn chót
Ví Dụ :締切りは 10 月 30 日です. これは絶対に変更できません.
Dịch :Hạn cuối là ngày 30 tháng 10. Tuyệt đối không được chậm hơn.
|
| 11締め切る |
|---|
|
Hiragana :しめきる
Âm Hán :Đế:Thiết
Tiếng Việt :Đóng,chấm dứt,ngừng ,thôi
Ví Dụ :その年の冷害は東北地方全域に及んだ。
Dịch :Thiệt hại do đợt lạnh năm đó đã lan khắp vùng Tohoku.
|
| 12湿る |
|---|
|
Hiragana :しめる
Âm Hán :Thấp
Tiếng Việt :Ẩm ướt
Ví Dụ :知識に飢える
Dịch :đói kiến thức
|
| 13ジャーナリスト |
|---|
|
Hiragana :ジャーナリスト
Âm Hán :YẾT, LOÁT
Tiếng Việt :Nhà báo
Ví Dụ :アメリカには、傑出したヒーローという見方を好むジャーナリストもいる
Dịch :Ở Mỹ cũng có vài nhà báo thích quan điểm của những anh hùng xuất chúng
|
| 14社会科学 |
|---|
|
Hiragana :しゃかいかがく
Âm Hán :Xã:Hội:Khoa:Học
Tiếng Việt :Môn khoa học xã hội
Ví Dụ :彼の話は私の幼心に感銘を与えた
Dịch :câu chuyên của anh ấy tác động mạnh đến tâm hồn non nớt của tôi
|
| 15蛇口 |
|---|
|
Hiragana :じゃぐち
Âm Hán :Xà:Khẩu
Tiếng Việt :Vòi nước
Ví Dụ :蛇口から水が滴っている。
Dịch :Nước rỏ xuống từ vòi nước.
|
| 16弱点 |
|---|
|
Hiragana :じゃくてん
Âm Hán :Nhược:Điểm
Tiếng Việt :Nhược điểm,điểm yếu
Ví Dụ :アキレスのかかと 弁慶{べんけい}の泣き所 弱点 急所
Dịch :Ai cũng có yếu điểm.
|
| 17車庫 |
|---|
|
Hiragana :しゃこ
Âm Hán :Xa:Khố
Tiếng Việt :Nhà để xe,gara
Ví Dụ :解明されていない多くの謎
Dịch :có nhiều điều bí ẩn chưa được làm sáng tỏ
|
| 18車掌 |
|---|
|
Hiragana :しゃしょう
Âm Hán :Xa:Chưởng
Tiếng Việt :Người phục vụ,người bán vé
Ví Dụ :また明日
Dịch :hẹn gặp lại vào ngày mai
|
| 19写生 |
|---|
|
Hiragana :しゃせい
Âm Hán :Tả:Sanh, sinh
Tiếng Việt :Vẽ phác
Ví Dụ :アジサイは日本にたくさん植えられる
Dịch :cây tú cầu được trồng nhiều ở Nhật Bản
|
| 20社説 |
|---|
|
Hiragana :しゃせつ
Âm Hán :Xã:Thuyết
Tiếng Việt :Xã thuyết,xã luận
Ví Dụ :お空を見てごらん!真っ青よ!
Dịch :hãy nhin bầu trời kìa. Xanh quá!
|