| 1まぶた |
|---|
|
Hiragana :まぶた
Tiếng Việt :Mí mắt
Ví Dụ :目を閉じてまぶたの上にスライスしたキュウリを乗せて_分間待つ
Dịch :Nhắm mắt lại, đắp dưa chuột đã cắt thành những lát mỏng lên trên mí mắt và đợi ~ phút
|
| 2間も無く |
|---|
|
Hiragana :まもなく
Âm Hán :Gian:VÔ, MÔ
Tiếng Việt :Sắp,chẳng bao lâu nữa,sắp sửa,suýt
Ví Dụ :病気の父のかわりに、私が参りました。
Dịch :Thay cho bố đang bị ốm, tôi đã đi.
|
| 3マラソン |
|---|
|
Hiragana :マラソン
Tiếng Việt :Môn chạy đường dài
Ví Dụ :彼はマラソンで二着になった.
Dịch :Anh ấy đã về đích ở vị trí thứ 2 trong cuộc chạy ma-ra-tông
|
| 4円い |
|---|
|
Hiragana :まるい
Âm Hán :Viên
Tiếng Việt :Tròn
Ví Dụ :アドレナリンの分泌を安定させる
Dịch :làm ổn định sự bài tiết của tuyến thượng thận
|
| 5稀 |
|---|
|
Hiragana :まれ
Âm Hán :Hi
Tiếng Việt :Hiếm có,ít có,hiếm thấy
Ví Dụ :エグゼクティブ・インフォメーション・システム
Dịch :hệ thống thông tin điều hành
|
| 6回り道 |
|---|
|
Hiragana :まわりみち
Âm Hán :Hồi:Đạo
Tiếng Việt :Đường vòng
Ví Dụ :その自動車メーカーは、新型車に高馬力のエンジンを取り付けた。
Dịch :Nhà sản xuất chiếc ô tô này đã lắp động cơ mã lực lớn cho kiểu xe đời mới.
|
| 7満員 |
|---|
|
Hiragana :まんいん
Âm Hán :Mãn:Viên
Tiếng Việt :Đông người,chật ních người
Ví Dụ :その日、甲子園球場は超満員だった。
Dịch :Hôm đó, sân vận động Koshien tràn ngập khán giả.
|
| 8マンション |
|---|
|
Hiragana :マンション
Tiếng Việt :Chung cư
Ví Dụ :2者の組み合わせ
Dịch :sự kết hợp lại của hai người
|
| 9満点 |
|---|
|
Hiragana :まんてん
Âm Hán :Mãn:Điểm
Tiếng Việt :Điểm tối đa
Ví Dụ :鉄棒で10点満点を出す
Dịch :ghi điểm 10 tuyệt vời trên thanh xà ngang (thể thao)
|
| 10見送る |
|---|
|
Hiragana :みおくる
Âm Hán :Kiến:Tống
Tiếng Việt :Chờ đợi,đưa tiễn,tiễn đưa
Ví Dụ :自分の子どもが新学期初日に登校するのを見送るという心配を味わう
Dịch :cảm thấy lo lắng khi tiễn đứa con của mình đến trường ngày đầu tiên
|
| 11見下ろすみおろす |
|---|
|
Hiragana :
Âm Hán :Kiến:Hạ
Tiếng Việt :Nhìn xuống,coi khinh,khinh miệt
Ví Dụ :お嬢さんの交通事故のことを伺いました。心からお悔やみを申し上げます
Dịch :tôi nghe nói con gái ông bị tai nạn giao thông, tôi rất lấy làm tiếc
|
| 12見掛け |
|---|
|
Hiragana :みかけ
Âm Hán :Kiến:Quải
Tiếng Việt :Vẻ bề ngoài,bề ngoài
Ví Dụ :遭難船を見掛けたら自分の船の航路標識とせよ。
Dịch :Nếu tìm thấy con tầu bị đắm, hãy phát tín hiệu đường đi đến con tầu của bạn.
|
| 13三日月 |
|---|
|
Hiragana :みかづき
Âm Hán :Tam:Nhật:Nguyệt
Tiếng Việt :Trăng lưỡi liềm,trăng non
Ví Dụ :三日月形の赤血球
Dịch :hồng cầu hình trăng khuyết
|
| 14岬 |
|---|
|
Hiragana :みさき
Âm Hán :Giáp
Tiếng Việt :Mũi đất
Ví Dụ :中耳内の岬角
Dịch :chỗ lồi lên trong tai giữa
|
| 15ミシン |
|---|
|
Hiragana :ミシン
Tiếng Việt :Máy khâu,máy may
Ví Dụ :ミシンの足に車がついている
Dịch :gầm máy khâu có lắp bánh xe truyền chuyển động
|
| 16店屋 |
|---|
|
Hiragana :みせや
Âm Hán :Điếm:ốc
Tiếng Việt :Cửa hàng
Ví Dụ : 実際に読まないことには、この小説の面白さはわからないだろう。
Dịch :Nếu mà chưa đọc thì không biết được độ hấp dẫn của tiểu thuyết này đâu.
|
| 17見出し |
|---|
|
Hiragana :みだし
Âm Hán :Kiến:Xuất
Tiếng Việt :Tiêu đề
Ví Dụ :よくニュースの見出しになる事柄
Dịch :Tình hình được xem là có tin tức tốt
|
| 18道順 |
|---|
|
Hiragana :みちじゅん
Âm Hán :Đạo:Thuận
Tiếng Việt :Đường dẫn đến
Ví Dụ :奇矯な振る舞い
Dịch :cư xử kì cục (lập dị)
|
| 19見付かるみつかる |
|---|
|
Hiragana :
Âm Hán :Kiến:Phó
Tiếng Việt :Tìm thấy,tìm ra
Ví Dụ :虚構の世界
Dịch :thế giới hư cấu
|
| 20見付けるみつける |
|---|
|
Hiragana :
Âm Hán :Kiến:Phó
Tiếng Việt :Tìm,tìm kiếm
Ví Dụ :高射特科情報
Dịch :Tin tức pháo binh phòng không
|
| 21見直す |
|---|
|
Hiragana :みなおす
Âm Hán :Kiến:Trực
Tiếng Việt :Nhìn lại,xem lại,đánh giá lại
Ví Dụ :国内の畜産業を見直す
Dịch :xem xét lại ngành công nghiệp chăn nuôi gia súc trong nước
|
| 22見慣れるみなれる |
|---|
|
Hiragana :
Âm Hán :Kiến:Quán
Tiếng Việt :Quen mắt,quen nhìn,quen biết
Ví Dụ :この川の水は濁っている。
Dịch :Nước của con sông này đục.
|