Từ Vựng Bài 10
1海洋
Hiragana :かいよう
Âm Hán :Hải:Dương
Tiếng Việt :Hải dương,biển
Ví Dụ :海洋底玄武岩
Dịch :Đá bazan dưới đáy biển
2概論
Hiragana :がいろん
Âm Hán :Khái:Luận
Tiếng Việt :Khái luận ,tóm tắt
Ví Dụ :この本のタイトルは「英詩概論」である。
Dịch :Tựa đề của cuốn sách này là "Khái luận về thơ ca Anh".
Bài Tập :   
3帰す
Hiragana :かえす
Âm Hán :Quy
Tiếng Việt :Cho về,trả về
Ví Dụ :灰燼に帰する
Dịch :trở về với cát bụi (tro bụi)
Bài Tập :   
4却って
Hiragana :かえって
Âm Hán :Khước
Tiếng Việt :Ngược lại
Ví Dụ :彼は黙っていたので却って我々の注意を引いた。
Dịch :Vì anh ta yên lặng nên lại càng thu hút sự chú ý của chúng tôi.
5代える
Hiragana :かえる
Âm Hán :Đại
Tiếng Việt :Thay thế ,trao đổi
Ví Dụ :衣装が人を立派に見せ、牧師が娘を花嫁に代える。
Dịch :Quần áo tạo nên con người, mục sư thì biến cô gái thành cô dâu.
6反る
Hiragana :かえる
Âm Hán :Phản
Tiếng Việt :Di chuyển ,đường cong
Ví Dụ :部隊は敵国から退却し始めた
Dịch :quân đội bắt đầu rút lui từ nước địch
Bài Tập :   
7家屋
Hiragana :かおく
Âm Hán :Gia:ốc
Tiếng Việt :Nhà ,xây dựng
Ví Dụ :農場内の家屋
Dịch :nhà trong nông trại
8係わる
Hiragana :かかわる
Âm Hán :Hệ
Tiếng Việt :Liên quan
Ví Dụ :電源開発促進税
Dịch :Thuế thúc đẩy phát triển nguồn điện.
9書留
Hiragana :かきとめ
Âm Hán :Thư:Lưu
Tiếng Việt :Điền vào,ghi vào,gửi đảm bảo
Ví Dụ :原稿と広告料は現金書留でお送りください
Dịch :Xin hãy gửi bản thảo và phí quảng cáo (tiền quảng cáo) bằng cách gửi bảo đảm
10書取
Hiragana :かきとり
Âm Hán :Thư:Thủ
Tiếng Việt :Viết chính tả
Ví Dụ :〜に女性を積極的に登用する
Dịch :bổ nhiệmphân công phụ nữ
11垣根
Hiragana :かきね
Âm Hán :Viên:Căn
Tiếng Việt :Hàng rào
Ví Dụ :池の周りには子どもが落ちないように垣根が巡らされていた。
Dịch :Để bọn trẻ không bị rơi xuống ao, một bờ rào đã được dựng lên quanh ao.
12掻く
Hiragana :かく
Âm Hán :TAO
Tiếng Việt :Cào ,bới,gãi,đổ mồ hôi
Ví Dụ :. ーシー!掻くのやめなさい!
Dịch :Lucy! Đừng chèo nữa
13嗅ぐ
Hiragana :かぐ
Âm Hán :KHỨU
Tiếng Việt :Ngửi có mùi
Ví Dụ :香水の残り香を確かめるためにシャツの匂いを嗅ぐ
Dịch :Ngửi áo để tìm mùi nước hoa lưu lại
14架空
Hiragana :かくう
Âm Hán :Giá:Không
Tiếng Việt :Điều hư cấu,điều tưởng tượng
Ví Dụ :架空の会社を設立する
Dịch :thành lập công ty ma
Bài Tập :   
15各自
Hiragana :かくじ
Âm Hán :Các:Tự
Tiếng Việt :Mỗi,mỗi cái riêng rẽ,mỗi cá nhân
Ví Dụ :仕事を各自に分担させる
Dịch :chia công việc cho mỗi người
16拡充
Hiragana :かくじゅう
Âm Hán :Khuếch:Sung
Tiếng Việt :Sự mở rộng
Ví Dụ :ブランド拡充
Dịch :mở rộng thương hiệu
Bài Tập :   
17学術
Hiragana :がくじゅつ
Âm Hán :Học:Thuật
Tiếng Việt :Học thuật,khoa học nghệ thuật,lý thuyết
Ví Dụ :学術論文を提出する
Dịch :trình luận văn khoa học
18各地
Hiragana :かくち
Âm Hán :Các:Địa
Tiếng Việt :Mọi nơi,khắp mọi nơi
Ví Dụ :新入職員は、州の各地に配属される予定だ。
Dịch :Những nhân viên mới dự định được điều phối đến các khu vực của bang.
19拡張
Hiragana :かくちょう
Âm Hán :Khuếch:Trương
Tiếng Việt :Sự mở rộng
Ví Dụ :〜は言うまでもない
Dịch :không cần phải nói nữa
20角度
Hiragana :かくど
Âm Hán :Giác:Độ
Tiếng Việt :Góc độ
Ví Dụ :角度のある屈曲
Dịch :cong thành góc
21学年
Hiragana :がくねん
Âm Hán :Học:Niên
Tiếng Việt :Năm học
Ví Dụ :就学年齢に達した児童たちへの教育は皆無だった
Dịch :hoàn toàn không hề đào tạo những đứa trẻ đã đến tuổi đi học
22学部
Hiragana :がくぶ
Âm Hán :Học:Bộ
Tiếng Việt :Ngành học
Ví Dụ :原子炉工学部
Dịch :khoa kỹ thuật công nghiệp phản ứng hạt nhân
23格別
Hiragana :かくべつ
Âm Hán :Cách:Biệt
Tiếng Việt :Khác biệt,ngoại lệ
Ví Dụ :格別の意義がある
Dịch :có ý nghĩa đặc biệt
24確率
Hiragana :かくりつ
Âm Hán :Xác:Suất
Tiếng Việt :Xác suất
Ví Dụ :降水確率は60%なので、外出する時は傘を忘れないようにしましょう
Dịch :Vì xác suất có mưa là 60% nên phải nhớ mang ô khi ra ngoài đấy
Bài Tập :   
25学力
Hiragana :がくりょく
Âm Hán :Học:Lực
Tiếng Việt :Học lực
Ví Dụ :学力テスト
Dịch :kiểm tra học lực
Bài Tập :   
< Bài 9   ●●   Bài 11 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"