Từ Vựng Bài 18
1空中
Hiragana :くうちゅう
Âm Hán :Không:Trung
Tiếng Việt :Không trung,bầu trời,không gian
Ví Dụ :空中に楼閣を築く
Dịch :Xây dựng một vọng lầu trên không trung
2クーラー
Hiragana :クーラー
Âm Hán :Mục:Xuất:Độ
Tiếng Việt :Máy lạnh,máy điều hòa
Ví Dụ :〜を数学的に記述する
Dịch :mô tả về mặt số học cái gì
3釘
Hiragana :くぎ
Âm Hán :ĐINH
Tiếng Việt :Đinh
Ví Dụ :釘を打ち込む
Dịch :đóng đinh
4釘
Hiragana :くぎ
Âm Hán :ĐINH
Tiếng Việt :Đinh
Ví Dụ :生れつきのあざがある。
Dịch :tôi có một cái bớt.
5区切る
Hiragana :くぎる
Âm Hán :Khu:Thiết
Tiếng Việt :Cắt bỏ ,chia cắt,phân chia
Ví Dụ :〜を捜し出すように訓練された犬
Dịch :Chó được đào tạo để xác định vị trí (điều tra)
6櫛
Hiragana :くし
Âm Hán :TRẤT
Tiếng Việt :Lược chải đầu
Ví Dụ :プラスチックの櫛
Dịch :lược chải đầu bằng nhựa
7くしゃみ
Hiragana :くしゃみ
Âm Hán :Trọng
Tiếng Việt :Hắt xì hơi
Ví Dụ :くしゃみをしたから、誰かが君のうわさをしているに違いない
Dịch :nếu bị hắt hơi, chắc chắn là có ai đó đang nói chuyện về mình
8苦情
Hiragana :くじょう
Âm Hán :Khổ:Tình
Tiếng Việt :Sự than phiền ,lời than phiền
Ví Dụ :大家の女性は騒音のことで店子たちに苦情を言った
Dịch :bà chủ nhà đã phàn nàn với người thuê nhà về tiếng ồn
Bài Tập :   
9苦心
Hiragana :くしん
Âm Hán :Khổ:Tâm
Tiếng Việt :Sự lao tâm,khổ tứ ,sự siêng năng ,sự chuyên cần
Ví Dụ :〜しようと苦心する
Dịch :sẽ siêng năng làm gì
10屑
Hiragana :くず
Âm Hán :TIẾT
Tiếng Việt :Vụn rác ,mẫu vụn,giấy vụn
Ví Dụ :屑を選り分ける
Dịch :lựa chọn và phân loại giấy vụn
11崩す
Hiragana :くずす
Âm Hán :Băng
Tiếng Việt :Phá hủy,kéo đổ,làm rối loạn
Ví Dụ :反対派を切り崩す
Dịch :Chia rẽ phe đối lập
12薬指
Hiragana :くすりゆび
Âm Hán :Dược:Chỉ
Tiếng Việt :Ngón áp út
Ví Dụ :〜ペーパー
Dịch :giấy thủ công
13崩れる
Hiragana :くずれる
Âm Hán :Băng
Tiếng Việt :Đổ nhào ,sụp đổ
Ví Dụ :ショアブレイク(波打ち際で波が崩れる)地域で泳がないこと。
Dịch :Không được bơi ở những khu vực có sóng lớn tràn lên mép bờ.
14砕く
Hiragana :くだく
Âm Hán :Toái
Tiếng Việt :Đứt ,đánh tan,đập vỡ
Ví Dụ :粗大ごみを小さく砕く
Dịch :Nghiền rác thô ra từng mảnh nhỏ.
15砕ける
Hiragana :くだける
Âm Hán :Toái
Tiếng Việt :Bị vỡ
Ví Dụ :このメロディーを聞くと波が岩に砕ける姿を連想します
Dịch :Hễ nghe giai điệu này lại liên tưởng đến hình ảnh sóng xô bờ đá.
16草臥れる
Hiragana :くたびれる
Âm Hán :Thảo:NGỌA
Tiếng Việt :Mệt mỏi,kiệt sức
Ví Dụ :くたびれる仕事
Dịch :công việc mệt mỏi
17下らない
Hiragana :くだらない
Âm Hán :Hạ
Tiếng Việt :Vô nghĩa,vô vị,vô giá
Ví Dụ :くだらないことを大げさに騒ぎ立てるものではない
Dịch :Đừng có xé chuyện bé ra to.
18下る
Hiragana :くだる
Âm Hán :Hạ
Tiếng Việt :Đi xuống,lăn xuống
Ví Dụ :今にやつにも天罰が下るよ。
Dịch :Rồi hắn sẽ sớm bị trời phạt.
19唇
Hiragana :くちびる
Âm Hán :Thần
Tiếng Việt :Môi
Ví Dụ :下唇をなめる
Dịch :làm ướt môi
20口紅
Hiragana :くちべに
Âm Hán :Khẩu:Hồng
Tiếng Việt :Thỏi son,son môi
Ví Dụ :私どもの口紅にはいろいろな色があるんです。どの色がお似合いかチェックして差し上げますよ
Dịch :Tôi có rất nhiều màu son môi. Bạn hợp với màu nào tôi sẽ tặng
21くっつく
Hiragana :くっつく
Âm Hán :Chức:Vật
Tiếng Việt :Bám vào ,quấn quýt ,theo sát nút
Ví Dụ :食べ物などがくっつく
Dịch :thức ăn bám vào (dính vào)
22くっつける
Hiragana :くっつける
Âm Hán :Chức
Tiếng Việt :Làm mối,vun vào ,gắn lại
Ví Dụ :電球に体温計をくっつける
Dịch :Dính cặp nhiệt độ vào bóng đèn.
23くどい
Hiragana :くどい
Âm Hán :YÊM
Tiếng Việt :Nặng mùi,dài dòng
Ví Dụ :くどいようですが, それでは 7 時に必ず来て下さい.
Dịch :Xin lỗi vì đã nói dai nhưng xin hãy đến lúc 7 giờ
24句読点
Hiragana :くとうてん
Âm Hán :Cú:Đọc:Điểm
Tiếng Việt :Dấu chấm và dấu phẩy ,dấu chấm phẩy
Ví Dụ :句読点をつけてない
Dịch :không đánh dấu chấm phẩy
25配る
Hiragana :くばる
Âm Hán :Phối
Tiếng Việt :Phân phát,phân phối,quan tâm ,chú ý
Ví Dụ :街頭でチラシを配る。
Dịch :Phát tờ rơi quảng cáo trên phố.
< Bài 17   ●●   Bài 19 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"