Từ Vựng Bài 61
1牧畜
Hiragana :ぼくちく
Âm Hán :Mục:Súc
Tiếng Việt :Chăn nuôi
Ví Dụ :牧畜時代
Dịch :Thời kì chăn nuôi
Bài Tập :   
2保健
Hiragana :ほけん
Âm Hán :Bảo:Kiện
Tiếng Việt :Bảo hiểm
Ví Dụ :トムは、知事がボブを保健局長に指名するまで、自分が任命されるものと確信していた
Dịch :Tom cứ tin chắc rằng mình sẽ được đề cử vào chức cục trưởng cục y tế cho tới khi biết được tin chủ tịch tỉnh giao chức vụ ấy cho Bob.
3募集
Hiragana :ぼしゅう
Âm Hán :Mộ:Tập
Tiếng Việt :Chiêu tập,chiêu mộ,tuyển mộ
Ví Dụ :彼の主唱で寄付が募集されたのだ.
Dịch :Anh ta đề xướng ra quyên góp
Bài Tập :   
4干す
Hiragana :ほす
Âm Hán :Can
Tiếng Việt :Phơi,làm khô,sấy
Ví Dụ :皮細工は陽光の下に直接に干すないほがいい
Dịch :Đồ làm bằng da không nên phơi trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời
Bài Tập :   
5ポスター
Hiragana :ポスター
Tiếng Việt :Áp phích quảng cáo
Ví Dụ :安全情報は入り口付近のポスターに掲示してあります
Dịch :thông tin an toàn được thông báo bằng ap-phich để gần cửa ra vào
6北極
Hiragana :ほっきょく
Âm Hán :Bắc:Cực
Tiếng Việt :Bắc cực
Ví Dụ :われわれは北極に向かって前進したが、助けなしには戻れなかった
Dịch :Chúng ta đã có thể đi tiếp lên đến Bắc cực nhưng chúng ta đã không thể trở về nếu không có sự trợ giúp.
7坊っちゃん
Hiragana :ぼっちゃん
Âm Hán :PHƯỜNG
Tiếng Việt :Thầy chùa
Ví Dụ :1袋のあめ
Dịch :một túi kẹo
8ほどく
Hiragana :ほどく
Tiếng Việt :Mở ra,cời bỏ,tháo
Ví Dụ :編み物をほどく
Dịch :tháo đồ len
9堀
Hiragana :ほり
Âm Hán :Quật
Tiếng Việt :Hào,kênh hào
Ví Dụ :堀を巡らした城
Dịch :thành có hào bao quanh
10掘る
Hiragana :ほる
Âm Hán :Quật
Tiếng Việt :Đào ,xắn ,bươi
Ví Dụ :地下 100 メートルまで掘る
Dịch :Đào sâu 100 mét dưới lòng đất.
Bài Tập :   
11彫る
Hiragana :ほる
Âm Hán :Điêu
Tiếng Việt :Khắc,chạm ,tạc
Ví Dụ :石灰岩から塑像を彫るためにくぎを使う
Dịch :Dùng búa đinh để khắc một bức tượng từ đá vôi.
12盆
Hiragana :ぼん
Âm Hán :Bồn
Tiếng Việt :Mâm ,khay
Ví Dụ :お盆祭りは夏に行われる
Dịch :lễ hội Obon được tổ chức vào mùa hè
13盆地
Hiragana :ぼんち
Âm Hán :Bồn:Địa
Tiếng Việt :Chỗ trủng,chỗ lòng chảo
Ví Dụ :軍事用攻撃兵器
Dịch :Vũ khí tấn công trong quân đội.
14本部
Hiragana :ほんぶ
Âm Hán :Bổn:Bộ
Tiếng Việt :Trụ sở chính
Ví Dụ :首相官邸に緊急対策本部を設置する
Dịch :đặt trụ sở điều hành khẩn cấp tại văn phòng thủ tuớng
Bài Tập :   
15本来
Hiragana :ほんらい
Âm Hán :Bổn:Lai
Tiếng Việt :Tự nhiên,vốn dĩ
Ví Dụ :私は本来都会人ではなく、どこかの田舎に引っ込んでいたいと願うほうだ。
Dịch :thực tế tôi không phải là một người dân thành phố, tôi thích sống ở vùng quênông thôn hơn.
Bài Tập :   
16枚数
Hiragana :まいすう
Âm Hán :Mai:Sổ, số
Tiếng Việt :Số tờ,số tấm
Ví Dụ :通信・交通費
Dịch :phí thông tin và giao thông
17毎度
Hiragana :まいど
Âm Hán :Mỗi:Độ
Tiếng Việt :Mỗi lần
Ví Dụ :お手数ですが、同封のアンケート用紙にご記入ください
Dịch :xin vui lòng dành vài phút điền vào bản thăm dò ý kiến gửi kèm theo đây.
18マイナス
Hiragana :マイナス
Tiếng Việt :Dấu trừ,âm,lỗ
Ví Dụ :私は、マイナス面は軽視して、プラス面を強調したい
Dịch :tôi luôn muốn coi nhẹ phía dấu âm (-) và nặng về phía dấu dương (+)
19巻く
Hiragana :まく
Âm Hán :Quyển
Tiếng Việt :Choàng,cuốn tròn,gói ghém
Ví Dụ :〜を筒状にクルクル巻く
Dịch :cuộn ~ theo hình ống
Bài Tập :   
20蒔く
Hiragana :まく
Âm Hán :Thì
Tiếng Việt :Gieo
Ví Dụ :リビングで食べたら駄目。食べたかったらキッチンで食べなさい
Dịch :không được ăn trong phòng khách, nếu muốn ăn thì ăn ở phòng bếp
21撒く
Hiragana :まく
Âm Hán :TÁT
Tiếng Việt :Rải,vẩy nước
Ví Dụ :道路を通った後に〜を点々とばら撒く
Dịch :Rải tản mát ~ dọc đường
22枕
Hiragana :まくら
Âm Hán :CHẨM
Tiếng Việt :Gối đầu,cái gối
Ví Dụ :枕草子
Dịch :truyện gối đầu
23曲げる
Hiragana :まげる
Âm Hán :Khúc
Tiếng Việt :Bẻ cong,uốn cong
Ví Dụ :(〜の)事実を曲げる
Dịch :Bẻ cong sự thật
< Bài 60   ●●   Bài 62 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"