| 1助教授 |
|---|
|
Hiragana :じょきょうじゅ
Âm Hán :Trợ:Giáo:Thụ
Tiếng Việt :Trợ giảng,giáo viên trợ giảng
Ví Dụ :社会工学部の助教授
Dịch :giáo viên trợ giảng khoa kỹ thuật công nghiệp xã hội
|
| 2食塩 |
|---|
|
Hiragana :しょくえん
Âm Hán :Thực:Diêm
Tiếng Việt :Muối ăn
Ví Dụ :ソーシャル・アドバタイジング
Dịch :sự quảng cáo mang tính xã hội
|
| 3職人 |
|---|
|
Hiragana :しょくにん
Âm Hán :Chức:Nhân
Tiếng Việt :Thợ,người lao động
Ví Dụ :あの職人は腕が冴えている。
Dịch :Người thợ ấy có đôi tay khéo léo.
|
| 4初旬 |
|---|
|
Hiragana :しょじゅん
Âm Hán :Sơ:Tuần
Tiếng Việt :10 ngày đầu của tháng
Ví Dụ :彼は、2月下旬に行われた昇進試験に受かったので、4月初旬に係長から主事に資格変更となる予定だ
Dịch :Vì anh ấy đã thi đỗ kỳ thi công chức được tổ chức vào hạ tuần tháng hai nên anh ấy dự định sẽ thay đổi vị trí từ phó giám đốc lên giám đốc
|
| 5書籍 |
|---|
|
Hiragana :しょせき
Âm Hán :Thư:Tịch
Tiếng Việt :Thư mục,cuốn sách,sách vở
Ví Dụ :書籍取次店
Dịch :Đại lý phân phối sách báo dài hạn
|
| 6食器 |
|---|
|
Hiragana :しょっき
Âm Hán :Thực:Khí
Tiếng Việt :Đĩa bát,chén bát,bát đĩa
Ví Dụ :食器棚からきゅうすを取り出した
Dịch :Lấy ấm pha trà ra khỏi tủ đựng bát đĩa
|
| 7ショップ |
|---|
|
Hiragana :ショップ
Âm Hán :Cường:Hành
Tiếng Việt :Cửa hiệu ,cửa hàng
Ví Dụ :ワークショップに参加したのは、その外科手術の実施経験のある人々ばかりだった
Dịch :Những người tham gia vào cuộc hội thảo toàn là những người đã từng thực hiện kiểu phẫu thuật đó
|
| 8書店 |
|---|
|
Hiragana :しょてん
Âm Hán :Thư:Điếm
Tiếng Việt :Cửa hàng sách
Ví Dụ :教科書はA書店、B書店及びC書店でも購入できます。
Dịch :Sách giáo khoa có thể mua ở hiệu sách A, B và C.
|
| 9書道 |
|---|
|
Hiragana :しょどう
Âm Hán :Thư:Đạo
Tiếng Việt :Thư đạo,thuật viết chữ đẹp
Ví Dụ :ウォール街の株
Dịch :cổ phiếu phố Uôn
|
| 10白髪 |
|---|
|
Hiragana :しらが
Âm Hán :Bạch:Phát
Tiếng Việt :Tóc bạc,tóc sâu
Ví Dụ :若白髪ができること
Dịch :việc đến bạc đầu mới làm được
|
| 11知合い |
|---|
|
Hiragana :しりあい
Âm Hán :Tri:Hợp
Tiếng Việt :Người quen
Ví Dụ :鵜飼薬を飲み込む
Dịch :nuốt thuốc súc miệng
|
| 12シリーズ |
|---|
|
Hiragana :シリーズ
Âm Hán :Giáo:Tập
Tiếng Việt :Xe ri,cấp số
Ví Dụ :ロッキーシリーズの続編はいつ公開されるんですか?
Dịch :Khi nào thì tập tiếp theo của bộ phim Rocky được công chiếu?
|
| 13私立 |
|---|
|
Hiragana :しりつ
Âm Hán :Tư:Lập
Tiếng Việt :Tư nhân lập ra,tư lập
Ví Dụ :この学校、私立にしては高くないわね。なんでかな?
Dịch :với một trường tư thục, trường này hoàn toàn không đắt một tí nào. Tại sao lại (rẻ) thế nhỉ?
|
| 14資料 |
|---|
|
Hiragana :しりょう
Âm Hán :Tư:Liệu
Tiếng Việt :Tư liệu ,tài năng,dữ liệu
Ví Dụ :(人)から要望のあった資料を別便で送る
Dịch :Gửi tài liệu vào một bưu kiện riêng theo yêu cầu của ai đó.
|
| 15汁 |
|---|
|
Hiragana :しる
Âm Hán :Trấp
Tiếng Việt :Nước ép hoa quả,súp
Ví Dụ :オレンジから果汁を絞る
Dịch :vắt nước cam
|
| 16素人 |
|---|
|
Hiragana :しろうと
Âm Hán :Tố:Nhân
Tiếng Việt :Người nghiệp dư,người mới vào nghề,người chưa có kinh nghiệm
Ví Dụ :素人演芸の夕べ
Dịch :đêm diễn xuất nghiệp dư
|
| 17芯 |
|---|
|
Hiragana :しん
Âm Hán :tâm
Tiếng Việt :Tủy,trái tim,tâm tâm,đáy lòng,phần cốt lỏi
Ví Dụ :玉葱の芯
Dịch :Phần đầu của củ hành
|
| 18新幹線 |
|---|
|
Hiragana :しんかんせん
Âm Hán :Tân:Cán:Tuyến
Tiếng Việt :Tàu siêu tốc
Ví Dụ :時速180マイルくらいかなあ。この電車は時速40マイルくらいだから...新幹線は、この電車の4倍以上の速さだよ!
Dịch :Cỡ phải đến 180 dặmh đấy nhỉ. Con tàu này chạy khoảng 40dặmh, tàu Shinkansen có tốc độ nhanh gấp hơn 4 lần con tàu này.
|
| 19真空 |
|---|
|
Hiragana :しんくう
Âm Hán :Chân:Không
Tiếng Việt :Chân không
Ví Dụ :真空掃除機
Dịch :máy hút bụi chân không
|
| 20信ずる |
|---|
|
Hiragana :しんずる
Âm Hán :Tín
Tiếng Việt :Tin tưởng,tin vào
Ví Dụ :山の中の休憩所
Dịch :Chỗ nghỉ ở bên trong núi
|
| 21心身 |
|---|
|
Hiragana :しんしん
Âm Hán :Tâm:THÂN
Tiếng Việt :Tâm hồn và thể chất
Ví Dụ :心身の健全
Dịch :Sự lành mạnh về cả thể chất và tâm hồn
|
| 22申請 |
|---|
|
Hiragana :しんせい
Âm Hán :Thân:Thỉnh
Tiếng Việt :Thỉnh cầu,yêu cầu
Ví Dụ :チャプター・イレブンに基づく破産保護を申請する
Dịch :Yêu cầu bảo vệ phá sản theo quy định tại Chương 11
|
| 23人造 |
|---|
|
Hiragana :じんぞう
Âm Hán :Nhân:Tạo
Tiếng Việt :Nhân tạo
Ví Dụ :人造オパール
Dịch :ngọc mắt mèo nhân tạo
|
| 24寝台 |
|---|
|
Hiragana :しんだい
Âm Hán :Tẩm:Thai
Tiếng Việt :Giường,cái giường
Ví Dụ :彼は2日前に船内の寝台を予約した
Dịch :Anh ấy đặt trước 2 ngày 1 phòng có giường ngủ trên con tàu đó.
|
| 25診断 |
|---|
|
Hiragana :しんだん
Âm Hán :Chẩn:Đoạn
Tiếng Việt :Chẩn đoán
Ví Dụ :彼らは車でのパレードでオープンカーに乗っていた
Dịch :anh ta đã lái chiếc xe mui trần trong đoàn diễu hành
|