Từ Vựng Bài 8
1驚かす
Hiragana :おどろかす
Âm Hán :Kinh
Tiếng Việt :Ngạc nhiên
Ví Dụ :肌骨を驚かす
Dịch :làm kinh sợ đến tận xương tuỷ
2各々
Hiragana :おのおの
Âm Hán :Các
Tiếng Việt :Hoặc,tương ứng ,rẽ
Ví Dụ :歯車が狂う
Dịch :hỏng bánh răng
3伯母さん
Hiragana :おばさん
Âm Hán :Bá:Mẫu
Tiếng Việt :Dì ,cô
Ví Dụ :金融緊迫
Dịch :khẩn trương lưu thông tiền tệ
4お参り
Hiragana :おまいり
Âm Hán :Tham
Tiếng Việt :Đến
Ví Dụ :〜 な服装
Dịch :quần áo sang trọng
Bài Tập :   
5思い掛けない
Hiragana :おもいがけない
Âm Hán :Tư:Quải
Tiếng Việt :Bất ngờ ,giản dị
Ví Dụ :開発形態
Dịch :Hình thái phát triển
6思い込む
Hiragana :おもいこむ
Âm Hán :Tư:Vào
Tiếng Việt :Nghĩ rằng ,cho rằng
Ví Dụ :愚かの第一歩は、自らを賢いと思い込むこと。第二歩は、自分の英知を宣言すること。そして第三歩は人の忠告をばかにすること。
Dịch :Cái ngu ngốc đầu tiên là luôn cho rằng mình thông thái, cái ngốc thứ hai là thể hiện rằng mình thông thái và cái ngốc thứ ba là xem thường ý kiến của người khác
7思いっ切り
Hiragana :おもいっきり
Âm Hán :Tư:Thiết
Tiếng Việt :Dứt khoát ,quyết tâm,quyết chí ,hết mình
Ví Dụ :エコノミークラス
Dịch :hạng (ghế) thường (trên máy bay)
8思い付く
Hiragana :おもいつく
Âm Hán :Tư:Phó
Tiếng Việt :Nghĩ đến ,nhấn khi
Ví Dụ :(ふと)思い付く〔不可能な計画などを〕
Dịch :Nhớ ra (một kế hoạch không có khả năng thực hiện)
9重たい
Hiragana :おもたい
Âm Hán :Trọng
Tiếng Việt :Nặng,lớn,nghiêm trọng
Ví Dụ :私はその重たい荷物を運ぶのに、手押し車を使った
Dịch :tôi thường sử dụng cái xa đẩy để mang những kiện hàng nặng
10親指
Hiragana :おやゆび
Âm Hán :Thân:Chỉ
Tiếng Việt :Ngón tay cái
Ví Dụ :親指と人差し指で円を作る
Dịch :Tạo hình vòng tròn bằng ngón tay cái và ngón trỏ
11オルガン
Hiragana :オルガン
Tiếng Việt :Đàn organ
Ví Dụ :オルガンでその曲を弾く
Dịch :chơi nhạc trên đàn oocgan
12卸す
Hiragana :おろす
Âm Hán :Tá
Tiếng Việt :Bán buôn
Ví Dụ :感泣する
Dịch :Rơi nước mắt
13恩恵
Hiragana :おんけい
Âm Hán :Ân:Huệ
Tiếng Việt :Ân sủng ,lợi ích ,phước lành
Ví Dụ :グローバリゼーションの恩恵
Dịch :Lợi ích do việc toàn cầu hóa đem lại
14温室
Hiragana :おんしつ
Âm Hán :ôn:Thất
Tiếng Việt :Nhà kính
Ví Dụ :温室効果ガスの除去の取り扱い
Dịch :kỹ thuật loại bỏ hiệu ứng nhà kính
< Bài 7   ●●   Bài 9 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"