| 1車輪 |
|---|
|
Hiragana :しゃりん
Âm Hán :Xa:Luân
Tiếng Việt :Bánh xe,nỗ lực cố gắng
Ví Dụ :空回りする〔車輪が〕
Dịch :bánh xe chạy không tải
|
| 2洒落 |
|---|
|
Hiragana :しゃれ
Âm Hán :TẨY:Lạc
Tiếng Việt :Nói đùa dí dỏm,chơi chữ
Ví Dụ :急性現像液
Dịch :dung dịch rửa ảnh (làm hiện ảnh) ngay lập tức
|
| 3ジャンケン |
|---|
|
Hiragana :ジャンケン
Tiếng Việt :Oản tù tì
Ví Dụ :(人)の体熱感を抑える
Dịch :giảm nhiệt sốt cơ thể ~
|
| 4集会 |
|---|
|
Hiragana :しゅうかい
Âm Hán :Tập:Hội
Tiếng Việt :Tụ họp,tập hợp
Ví Dụ :集会は夕刻まで延長された。
Dịch :Cuộc họp được kéo dài đến tối.
|
| 5住居 |
|---|
|
Hiragana :じゅうきょ
Âm Hán :Trụ:Cư
Tiếng Việt :Địa chì nhà,trú quán,chỗ ở
Ví Dụ :敷地に住居を構える
Dịch :xây nhà ở trên đất xây dựng
|
| 6集金 |
|---|
|
Hiragana :しゅうきん
Âm Hán :Tập:Kim
Tiếng Việt :Thu tiền
Ví Dụ :服にアイロンをかけた
Dịch :Tôi đã ủi quần áo
|
| 7集合 |
|---|
|
Hiragana :しゅうごう
Âm Hán :Tập:Hợp
Tiếng Việt :Tập hợp,hội họp
Ví Dụ :全選手がメイン球場に集合する
Dịch :Tất cả các cầu thủ tập trung ở sân bóng chày chính
|
| 8習字 |
|---|
|
Hiragana :しゅうじ
Âm Hán :Tập:Tự
Tiếng Việt :Luyện tập chữ
Ví Dụ :_ドル相当の政府による資金供与の保証
Dịch :Sự bảo đảm cấp vốn chính phủ tương đương ~ đôla.
|
| 9修繕 |
|---|
|
Hiragana :しゅうぜん
Âm Hán :Tu:Thiện
Tiếng Việt :Chỉnh lí
Ví Dụ :雨漏りのする屋根を修繕する
Dịch :Sửa chữa mái nhà bị dột mưa
|
| 10重体 |
|---|
|
Hiragana :じゅうたい
Âm Hán :Trọng:Thể
Tiếng Việt :Ốm nặng,tình trạng nguy kịch
Ví Dụ :広域抗菌スペクトルの活性
Dịch :hoạt tính quang phổ kháng khuẩn (diệt khuẩn) rộng
|
| 11絨毯 |
|---|
|
Hiragana :じゅうたん
Âm Hán :nhung:THẢM
Tiếng Việt :Thảm
Ví Dụ :三つ編みしたひもを円形に巻いたじゅうたん
Dịch :Tấm thảm được cuộn tròn lại bằng 1 sợi dây tết đuôi sam
|
| 12終点 |
|---|
|
Hiragana :しゅうてん
Âm Hán :Chung:Điểm
Tiếng Việt :Trạm cuối cùng,điểm cuối cùng,bến cuối cùng
Ví Dụ :わが社にもっと女性社員が必要だという点で君に同意する
Dịch :Tôi đồng ý với cậu ở điểm là công ty của chúng ta cần nhiều nữ nhân viên hơn.
|
| 13重点 |
|---|
|
Hiragana :じゅうてん
Âm Hán :Trọng:Điểm
Tiếng Việt :Điểm quan trọng
Ví Dụ :質よりも量や手軽さに重点を置く
Dịch :chú trọng tới số lượng và sự tiện lợi hơn là chất lượng
|
| 14就任 |
|---|
|
Hiragana :しゅうにん
Âm Hán :Tựu:Nhậm
Tiếng Việt :Bổ nhiệm,nhậm chức
Ví Dụ :就任披露の饗宴
Dịch :Bữa tiệc tuyên bố nhậm chức
|
| 15周辺 |
|---|
|
Hiragana :しゅうへん
Âm Hán :Chu:Biên
Tiếng Việt :Vùng xung quanh
Ví Dụ :近距離の周辺視野
Dịch :quan sát xung quanh với khoảng cách gần (cự ly gần)
|
| 16重役 |
|---|
|
Hiragana :じゅうやく
Âm Hán :Trọng:Dịch
Tiếng Việt :Giám đốc
Ví Dụ :彼の職歴は肉体労働から重役まであらゆる範囲にわたる
Dịch :Trong bản lý lịch của anh ta, anh ta làm rất nhiều loại công việc từ lao động chân tay đến làm giám đốc
|
| 17終了 |
|---|
|
Hiragana :しゅうりょう
Âm Hán :Chung:Liễu
Tiếng Việt :Kết thúc
Ví Dụ :彼らは年内にその仕事を終了させるために昼夜の別なく働いた。
Dịch :Suốt năm, họ làm việc bất kể ngày đêm để hoàn thành công việc đó.
|
| 18重量 |
|---|
|
Hiragana :じゅうりょう
Âm Hán :Trọng:Lượng
Tiếng Việt :Sức nặng,trọng lượng
Ví Dụ :発動機の乾燥重量
Dịch :Trọng lượng khô của động cơ
|
| 19重力 |
|---|
|
Hiragana :じゅうりょく
Âm Hán :Trọng:Lực
Tiếng Việt :Trọng lực
Ví Dụ :間違った位置のアクセント
Dịch :không đúng trọng âm
|
| 20熟語 |
|---|
|
Hiragana :じゅくご
Âm Hán :Thục:Ngữ
Tiếng Việt :Thành ngữ,tục ngữ
Ví Dụ :(結婚相手の)連れ子の親となる
Dịch :Trở thành bố mẹ của những đứa con riêng
|
| 21祝日 |
|---|
|
Hiragana :しゅくじつ
Âm Hán :Chúc:Nhật
Tiếng Việt :Ngày lễ
Ví Dụ :オッ、来年のカレンダーじゃん。来年は何回祝日がらみの連休があるかな。
Dịch :Oa, đây là lịch của năm tới. Không biết có bao nhiêu kỳ nghỉ của những đợt nghỉ trong năm tới nhỉ
|
| 22縮小 |
|---|
|
Hiragana :しゅくしょう
Âm Hán :Súc:Tiểu
Tiếng Việt :Sự co nhỏ,nén lại
Ví Dụ :特許庁長官
Dịch :Cơ quan chứng nhận bằng sáng chế
|
| 23受験 |
|---|
|
Hiragana :じゅけん
Âm Hán :Thụ:Nghiệm
Tiếng Việt :Ứng khí,tham gia kỳ thi,dự thi
Ví Dụ :受験生がコンピュータを利用できれば、問題集だけに頼るよりも、さまざまな学習方法が可能になるだろう。
Dịch :nếu học viên có thể sử dụng máy tính, thì ta sẽ không cần phải chỉ dựa vào dạng bài tập câu hỏi, mà có thể học với nhiều phương pháp khác nhau
|