| 1出迎え |
|---|
|
Hiragana :でむかえ
Âm Hán :Xuất:Nghênh
Tiếng Việt :Việc ra đón,đi đón
Ví Dụ :口数は少ないほどよい
Dịch :số lượng càng ít càng tốt
|
| 2出迎える |
|---|
|
Hiragana :でむかえる
Âm Hán :Xuất:Nghênh
Tiếng Việt :Đón tiếp
Ví Dụ :疫痢にかかる
Dịch :mắc bệnh lỵ
|
| 3照らす |
|---|
|
Hiragana :てらす
Âm Hán :Chiếu
Tiếng Việt :Soi rọi,chiếu theo,chiếu sáng
Ví Dụ :曲がった針金を 〜
Dịch :nắn cho thẳng lại dây thép cong
|
| 4照る |
|---|
|
Hiragana :てる
Âm Hán :Chiếu
Tiếng Việt :Nắng,chiếu sáng
Ví Dụ :ほおがかっかと火照る
Dịch :má đỏ hồng
|
| 5展開 |
|---|
|
Hiragana :てんかい
Âm Hán :Triển:Khai
Tiếng Việt :Triển khai
Ví Dụ :インダス文明は、紀元前2600年頃〜1800年頃までインダス川流域を中心に展開した古代文明です
Dịch :Nền văn minh Indus là nền văn minh cổ đại phát triển chủ yếu trên lưu vực sông Indus từ năm 2600 đến năm 1800 trước công nguyên
|
| 6伝記 |
|---|
|
Hiragana :でんき
Âm Hán :Truyền:Kí
Tiếng Việt :Tiểu sử ,lý lịch
Ví Dụ :彼のことは40年もの間取り上げられていなかったので、ある意味で彼は伝記作家の夢になった。
Dịch :Bởi vì chuyện của anh ta đã không được đưa ra khoảng 40 năm nay rồi nên với ý nghĩa như vậy, anh ta đã trở thành giấc mơ của những nhà viết tiểu sử.
|
| 7電球 |
|---|
|
Hiragana :でんきゅう
Âm Hán :Điện:Cầu
Tiếng Việt :Bóng đèn,đèn tròn
Ví Dụ :電球に体温計をくっつける
Dịch :Dính cặp nhiệt độ vào bóng đèn.
|
| 8点数 |
|---|
|
Hiragana :てんすう
Âm Hán :Điểm:Sổ, số
Tiếng Việt :Điểm số,điểm
Ví Dụ :点数制
Dịch :hệ thống điểm số
|
| 9伝染 |
|---|
|
Hiragana :でんせん
Âm Hán :Truyền:Nhiễm
Tiếng Việt :Truyền nhiễm,lan truyền
Ví Dụ :合併症の危険性が高い危険なウイルス性伝染病
Dịch :Bệnh truyền nhiễm nguy hiểm gây ra do virut có nguy cơ biến chứng cao.
|
| 10電池 |
|---|
|
Hiragana :でんち
Âm Hán :Điện:Trì
Tiếng Việt :pin
Ví Dụ :石炭ガス化燃料電池複合発電
Dịch :phát điện tổng hợp pin nhiên liệu than khí hoá
|
| 11電柱 |
|---|
|
Hiragana :でんちゅう
Âm Hán :Điện:Trụ
Tiếng Việt :Cột điện
Ví Dụ :酔っ払って電柱に突き当たった
Dịch :say rượu đâm vào cột điện
|
| 12天皇 |
|---|
|
Hiragana :てんのう
Âm Hán :Thiên:Hoàng
Tiếng Việt :Thiên hoàng,vua,hoàng đế
Ví Dụ :天皇に謁するチャンスが出来た
Dịch :đã có cơ hội nhìn thấy Thiên hoàng
|
| 13電波 |
|---|
|
Hiragana :でんぱ
Âm Hán :Điện:Ba
Tiếng Việt :Sóng điện
Ví Dụ :その電波源を追尾する〔電波望遠鏡などが〕
Dịch :dò nguồn sóng radio (kính viễn vọng bằng tia điện...)
|
| 14テンポ |
|---|
|
Hiragana :テンポ
Tiếng Việt :Nhịp độ
Ví Dụ :このダンスは、ゆっくりとしたテンポの曲に合う。
Dịch :Điệu nhảy này rất phù hợp tiết tấu chậm của bản nhạc
|
| 15電流 |
|---|
|
Hiragana :でんりゅう
Âm Hán :Điện:Lưu
Tiếng Việt :Luồng điện,dòng điện
Ví Dụ :_アンペアの調整電流で_ボルトの単極
Dịch :Đơn cực của bu lông ~ với dòng định pha ~ ampe
|
| 16電力 |
|---|
|
Hiragana :でんりょく
Âm Hán :Điện:Lực
Tiếng Việt :Điện năng,điện lực
Ví Dụ :悪いタイミングでそこに居る
Dịch :có mặt tại đó một cách không đúng lúc chút nào
|
| 17問い合わせ |
|---|
|
Hiragana :といあわせ
Âm Hán :Vấn:Hợp
Tiếng Việt :Nơi hướng dẫn,phòng hướng dẫn
Ví Dụ :お問い合わせの件についてようやく(挙句の果てに)分かりました
Dịch :cuối cùng tôi cũng đã hiểu vấn đề anh muốn hỏi
|
| 18銅 |
|---|
|
Hiragana :どう
Âm Hán :Đồng
Tiếng Việt :Đồng,cơ thể
Ví Dụ :戦争の英雄たちの記念碑が、大理石と青銅でつくられた
Dịch :Bia tưởng niệm những vị anh hùng trong cuộc chiến tranh được dựng bằng đá cẩm thạch và đồng thiếc
|
| 19統一 |
|---|
|
Hiragana :とういつ
Âm Hán :Thống:Nhất
Tiếng Việt :Thống nhất
Ví Dụ :傷物商品を一定の統一低価格で販売する
Dịch :Bán hạ giá những sản phẩm lỗi
|
| 20峠 |
|---|
|
Hiragana :とうげ
Âm Hán :Đèo
Tiếng Việt :Đèo
Ví Dụ :キッキングホース峠
Dịch :đèo ngựa đá
|
| 21統計 |
|---|
|
Hiragana :とうけい
Âm Hán :Thống:Kế
Tiếng Việt :Thống kê
Ví Dụ :標準偏差 〔統計〕
Dịch :Độ sai lệch tiêu chuẩn độ lệch chuẩn
|
| 22動作 |
|---|
|
Hiragana :どうさ
Âm Hán :Động:Tác
Tiếng Việt :Động tác,sự thực thi
Ví Dụ :アニメーションなどの動作
Dịch :động tác giống như trong phim hoạt hình
|
| 23東西 |
|---|
|
Hiragana :とうざい
Âm Hán :Đông:Tây
Tiếng Việt :Đông tây,cả đất nước
Ví Dụ :その海水浴場の東西各_マイルの範囲に計_匹のクジラを確認する
Dịch :Phát hiện tổng số là_ cá voi trong vòng 1 dặm từ phía đông tới phía tây của bãi biển
|
| 24当日 |
|---|
|
Hiragana :とうじつ
Âm Hán :Đương:Nhật
Tiếng Việt :Ngày hôm đó
Ví Dụ :当日のイベントの成功と好意的な反響が非常に大きかったことから毎月最終金曜日に引き続き「ジーンズ・デイ」を実施することに致しました。
Dịch :Nhờ vào sự thành công của ngày hôm đó và rất nhiều những phản hồi tích cực chúng tôi nhận được sau đó, chúng tôi quyết định tạo ra một ngày JEANS DAY quyên góp quỹ và nó được tổ chức vào ngày thứ sáu cuối cùng trong tháng.
|
| 25投書 |
|---|
|
Hiragana :とうしょ
Âm Hán :Đầu:Thư
Tiếng Việt :Thư bạn đọc,thư gửi người biên tập
Ví Dụ :その映画が一般公開されると、監督の元に多くの投書が寄せられるようになった。
Dịch :Khi bộ phim được trình chiếu, đạo diễn nhận được nhiều thư bài phản hồi từ khán giả
|