| 1激増 |
|---|
|
Hiragana :げきぞう
Âm Hán :Kích:Tăng
Tiếng Việt :Vụ nổ
Ví Dụ :オーブンからクッキーを出すときは、鍋つかみを使うのよ
Dịch :khi lấy bánh từ lò nướng ra, hãy dùng găng tay
|
| 2下車 |
|---|
|
Hiragana :げしゃ
Âm Hán :Hạ:Xa
Tiếng Việt :Đáp xuống
Ví Dụ :一晩の途中下車
Dịch :Xuống tàu xe giữa chừng vào ban đêm
|
| 3下旬 |
|---|
|
Hiragana :げじゅん
Âm Hán :Hạ:Tuần
Tiếng Việt :Hạ tuần
Ví Dụ :花々は例年3月の下旬に咲き始める
Dịch :hoa nở vào cuối tháng 3 hàng năm.
|
| 4下水 |
|---|
|
Hiragana :げすい
Âm Hán :Hạ:Thủy
Tiếng Việt :Nước thải,nước bẩn,nước ngầm
Ví Dụ :下水溝の格子
Dịch :Hàng rào mắt cáo của cống nước thải
|
| 5削る |
|---|
|
Hiragana :けずる
Âm Hán :Tước
Tiếng Việt :Cạo râu
Ví Dụ :ナイフで鉛筆を削る
Dịch :gọt bút chì bằng dao
|
| 6桁 |
|---|
|
Hiragana :けた
Âm Hán :HÀNH, HÀNG
Tiếng Việt :Chữ số
Ví Dụ :最初の桁
Dịch :chữ số đầu tiên
|
| 7下駄 |
|---|
|
Hiragana :げた
Âm Hán :Hạ:Đà
Tiếng Việt :Guốc
Ví Dụ :(人)に下駄を預ける
Dịch :Gửi guốc cho ai đó
|
| 8血圧 |
|---|
|
Hiragana :けつあつ
Âm Hán :Huyết:Áp
Tiếng Việt :Huyết áp
Ví Dụ :非観血的血圧測定法
Dịch :Phương pháp đo huyết áp gián tiếp
|
| 9血液 |
|---|
|
Hiragana :けつえき
Âm Hán :Huyết:Dịch
Tiếng Việt :Máu
Ví Dụ :血液を採取する
Dịch :lấy máu
|
| 10月給 |
|---|
|
Hiragana :げっきゅう
Âm Hán :Nguyệt:Cấp
Tiếng Việt :Tiền lương hàng tháng
Ví Dụ :安月給
Dịch :Tiền lương tháng rẻ mạt
|
| 11傑作 |
|---|
|
Hiragana :けっさく
Âm Hán :Kiệt:Tác
Tiếng Việt :Kiệt tác,kiệt xuất,tác phẩm lớn
Ví Dụ :これは私の最高傑作だ
Dịch :Đây là tác phẩm lớn nhất của tôi
|
| 12月末 |
|---|
|
Hiragana :げつまつ
Âm Hán :Nguyệt:Mạt
Tiếng Việt :Cuối tháng
Ví Dụ :月末に、これを全部足しなさい。それでこれも全部足すの。
Dịch :Vào cuối hàng tháng hãy cộng thêm tất cả cái này và chỗ kia cũng cộng thêm tất cả cái này.
|
| 13気配 |
|---|
|
Hiragana :けはい
Âm Hán :Khí:Phối
Tiếng Việt :Sự cảm giác,sự cảm thấy,sự linh cảm,sự có vẻ như là,giá ước chừng
Ví Dụ :リップサービスで〜に気配りする
Dịch :chăm sóc ~ tại dịch vụ môi
|
| 14下品 |
|---|
|
Hiragana :げひん
Âm Hán :Hạ:Phẩm
Tiếng Việt :Hạ phẩm,kém chất lượng,hạ đẳng,thấp kém,tầm thường
Ví Dụ :(人)に下品だと思われる
Dịch :bị coi là loại hạ đẳng (loại thấp kém)
|
| 15蹴る |
|---|
|
Hiragana :ける
Âm Hán :XÚC
Tiếng Việt :Đá
Ví Dụ :動車の運転手が横断歩道で止まらなかったために彼女は命を失った
Dịch :do lái xe không dừng trước vạch đường dành cho người đi bộ nên đã đâm cô ấy bị chết
|
| 16見学 |
|---|
|
Hiragana :けんがく
Âm Hán :Kiến:Học
Tiếng Việt :Dựng đứng,gay gắt
Ví Dụ :和貴宮神社のお御輿などを見学にご案内しました
Dịch :Hướng dẫn tham quan lăng mộ đền Hòa Quý
|
| 17謙虚 |
|---|
|
Hiragana :けんきょ
Âm Hán :Khiêm:Hư
Tiếng Việt :Khiêm tốn
Ví Dụ :謙虚さの欠如
Dịch :thiếu khiêm tốn
|
| 18原稿 |
|---|
|
Hiragana :げんこう
Âm Hán :Nguyên:Cảo
Tiếng Việt :Bản thảo,nguyên bản gốc
Ví Dụ :400字詰め原稿用紙で_枚
Dịch :~ tờ giấy bản gốc chứa bốn trăm ký tự
|
| 19原始 |
|---|
|
Hiragana :げんし
Âm Hán :Nguyên:Thủy
Tiếng Việt :Sơ khai,nguyên thủy,ban sơ
Ví Dụ :直接話法による見方
Dịch :quan điểm dựa trên phương pháp trích dẫn trực tiếp
|
| 20研修 |
|---|
|
Hiragana :けんしゅう
Âm Hán :Nghiên:Tu
Tiếng Việt :Học tập,nghiên cứu
Ví Dụ :アジア経済開発計画研修所
Dịch :trung tâm đào tạo kế hoạch phát triển kinh tế châu Á
|
| 21厳重 |
|---|
|
Hiragana :げんじゅう
Âm Hán :Nghiêm:Trọng
Tiếng Việt :Nghiêm trọng
Ví Dụ :〜で行われた治安のための厳重な取り締まり
Dịch :quản chế chặt chẽ để đảm bảo trị an
|
| 22謙遜 |
|---|
|
Hiragana :けんそん
Âm Hán :Khiêm:TỐN
Tiếng Việt :Khiêm tốn,nhũn nhặn
Ví Dụ :謙遜な指導者に人は集まる
Dịch :Một nhà lãnh đạo khiêm tốn (khiêm nhường, nhũn nhặn) sẽ có uy tín với mọi người
|
| 23県庁 |
|---|
|
Hiragana :けんちょう
Âm Hán :Huyện:Sảnh
Tiếng Việt :Ủy ban tỉnh
Ví Dụ :県庁所在地
Dịch :Địa chỉ ủy ban tỉnh
|
| 24現に |
|---|
|
Hiragana :げんに
Âm Hán :Hiện
Tiếng Việt :Thực sự,thực tế
Ví Dụ :ご著書の中でエゴという表現に触れていらっしゃいましたね
Dịch :trong tác phẩm của mình, ông đã đề cập đến cái tôi, phải không ạ
|