| 1伝わる |
|---|
|
Hiragana :つたわる
Âm Hán :Truyền
Tiếng Việt :Được truyền,được chuyển giao
Ví Dụ :召し上がるだけで、このソーセージの魅力は余すところなく伝わるでしょう
Dịch :chỉ cần nếm thử, chắc chắn quý khách sẽ cảm nhận được hương vị tuyệt vời của món súp này
|
| 2突っ込む |
|---|
|
Hiragana :つっこむ
Âm Hán :Đột:Vào
Tiếng Việt :Tham dự,xông vào,xuyên qua,say mê
Ví Dụ :スポーツに頭を突っ込む
Dịch :say mê thể thao
|
| 3務める |
|---|
|
Hiragana :つとめる
Âm Hán :Vụ
Tiếng Việt :Nhẫn nại chịu đựng,làm việc
Ví Dụ :国のために務める
Dịch :tận tâm vì đất nước
|
| 4努める |
|---|
|
Hiragana :つとめる
Âm Hán :Nỗ
Tiếng Việt :Cố gắng,nỗ lực
Ví Dụ :ひき逃げ現場に残された車の破片
Dịch :Các mảnh vỡ của chiếc xe còn sót lại tại hiện trường vụ tai nạn đâm rồi bỏ chạy.
|
| 5綱 |
|---|
|
Hiragana :つな
Âm Hán :Cương
Tiếng Việt :Dây thừng,sợi dây thừng,dây chảo
Ví Dụ :不法就労者の頼みの綱となっている肉体労働の仕事を得る
Dịch :Nhận công việc lao động chân tay mà chủ yếu dựa vào những người làm việc trái pháp luật
|
| 6繋がり |
|---|
|
Hiragana :つながり
Âm Hán :HỆ
Tiếng Việt :Mối liên hệ,mối quan hệ
Ví Dụ :郡から麻薬を追放するために人を雇う
Dịch :Thuê người để chuyển ma túy ra khỏi huyện.
|
| 7繋がる |
|---|
|
Hiragana :つながる
Âm Hán :HỆ
Tiếng Việt :Liên quan,liên hệ
Ví Dụ :彼の父親は彼が大学を卒業する直前に亡くなった。
Dịch :Bố anh ấy mất ngay trước khi anh ấy tốt nghiệp đại học.
|
| 8繋げる |
|---|
|
Hiragana :つなげる
Âm Hán :HỆ
Tiếng Việt :Nối,buộc,liên quan
Ví Dụ :この業界では、50年の歴史があれば老舗として強い立場を得られる。
Dịch :Trong lĩnh vực này, nếu chúng ta có lịch sử 50 năm thì chắc chắn chúng ta sẽ có được một chỗ đứng vững chắc như là một thương hiệu có từ lâu đời
|
| 9粒 |
|---|
|
Hiragana :つぶ
Âm Hán :Lạp
Tiếng Việt :Hạt,hội
Ví Dụ :飛行機からみると車がけし粒のようにみえた.
Dịch :Nhìn từ trên máy bay thấy ôtô nhỏ như hạt thuốc phiện
|
| 10潰す |
|---|
|
Hiragana :つぶす
Âm Hán :HỘI
Tiếng Việt :Làm mất,nghiền,giết(thời gian)
Ví Dụ :選挙で選ばれる公務員
Dịch :viên chức nhà nước được tuyển chọn qua bầu cử
|
| 11潰れる |
|---|
|
Hiragana :つぶれる
Âm Hán :HỘI
Tiếng Việt :Tốn thời gian,sụp,sập,bị phá sản
Ví Dụ :虹彩運動
Dịch :Hoạt động của tròng đen (mống mắt).
|
| 12躓く |
|---|
|
Hiragana :つまずく
Âm Hán :chí
Tiếng Việt :Sẩy chân,trượt chân
Ví Dụ :入口でつまずく
Dịch :mới bắt đầu đã không thuận lợi
|
| 13詰まる |
|---|
|
Hiragana :つまる
Âm Hán :Cật
Tiếng Việt :Bị ngưng trệ,tắc,bí
Ví Dụ :予定が〜(と)詰まる。
Dịch :Đầy ắp những dự định.
|
| 14積む |
|---|
|
Hiragana :つむ
Âm Hán :Tích
Tiếng Việt :Chất,xếp,đống
Ví Dụ :年功を積む
Dịch :tích lũy kinh nghiệm
|
| 15爪 |
|---|
|
Hiragana :つめ
Âm Hán :TRẢO
Tiếng Việt :Vuốt,móng vuốt
Ví Dụ :魚を捕るためのかぎ爪
Dịch :Cái móc được sử dụng để bắt cá.
|
| 16艶 |
|---|
|
Hiragana :つや
Âm Hán :Diễm
Tiếng Việt :Độ bóng,sự nhẵn bóng
Ví Dụ :艶のある
Dịch :bóng, nhẵn bóng
|
| 17強気 |
|---|
|
Hiragana :つよき
Âm Hán :Cường:Khí
Tiếng Việt :Vững chắc,kiên định,vững vàng
Ví Dụ :強気である
Dịch :Có kiên định
|
| 18釣り合う |
|---|
|
Hiragana :つりあう
Âm Hán :Điếu:Hợp
Tiếng Việt :Hợp,cân đối
Ví Dụ :兎に角一緒に来てくれ
Dịch :dù thế nào cũng mong các bạn hãy cùng đến
|
| 19吊る |
|---|
|
Hiragana :つる
Âm Hán :ĐIẾU
Tiếng Việt :Treo màn,treo
Ví Dụ :洋服をハンガーに吊るす。
Dịch :Treo quần áo lên móc.
|
| 20吊す |
|---|
|
Hiragana :つるす
Âm Hán :ĐIẾU
Tiếng Việt :Treo
Ví Dụ :ウイルス感染を防御する
Dịch :Phòng chống lại sự nhiễm virut
|
| 21出合い |
|---|
|
Hiragana :であい
Âm Hán :Xuất:Hợp
Tiếng Việt :Cuộc gặp gỡ tình cờ
Ví Dụ :徴兵忌避者
Dịch :Người trốn đi nghĩa vụ quân sự
|
| 22手洗い |
|---|
|
Hiragana :てあらい
Âm Hán :Thủ:Tẩy
Tiếng Việt :Rửa tay,bồn rửa tay
Ví Dụ :お手洗いを貸していただけますか?
Dịch :Tôi có thể sử ụng phòng tắm của bạn chứ?
|
| 23定員 |
|---|
|
Hiragana :ていいん
Âm Hán :Định:Viên
Tiếng Việt :Sức chứa
Ví Dụ :この映画館は定員300名です。
Dịch :Rạp chiếu bóng này có sức chứa 300 người.
|
| 24定価 |
|---|
|
Hiragana :ていか
Âm Hán :Định:Giá
Tiếng Việt :Giá cố định,giá hiện hành
Ví Dụ :書物の終りにつける奥付は著者、発行者、印刷者の氏名、住所、定価などがある
Dịch :Lời kết thúc ở cuối sách thường là tên tác giả, nhà phát hành, Nhà in, địa chỉ và giá cả
|
| 25低下 |
|---|
|
Hiragana :ていか
Âm Hán :Đê:Hạ
Tiếng Việt :Giảm ,sự kém đi,sự suy giảm
Ví Dụ :彼女の南瓜はとてもおいしい
Dịch :bí ngô của cô ấy rất ngon
|