| 1儲ける |
|---|
|
Hiragana :もうける
Âm Hán :TRỪ, TRỮ
Tiếng Việt :Kiếm tiền,có lời
Ví Dụ :彼は本の子供だが月に三千円儲ける
Dịch :nó chỉ là một đứa trẻ nhưng mỗi tháng nó kiếm được ba nghìn Yên
|
| 2申し訳ない |
|---|
|
Hiragana :もうしわけない
Âm Hán :Thân:Dịch
Tiếng Việt :Không tha thứ được,không bào chữa được
Ví Dụ :(人)に迷惑を掛けて申し訳ないと思う
Dịch :Cảm thấy không thể tha thứ được khi làm phiền đến ai đó.
|
| 3モーター |
|---|
|
Hiragana :モーター
Tiếng Việt :Mô tơ,động cơ
Ví Dụ :「製品」とは、ライセンサーの『スーパーモーター』という登録商標名で両当事者に既知のモーターをいう
Dịch :Sản phẩm làxe máy được cả hai bên biết đến dưới tên thương hiệu đã được cấp giấy phép là"Super motor"
|
| 4木材 |
|---|
|
Hiragana :もくざい
Âm Hán :Mộc:Tài
Tiếng Việt :Vật liệu gỗ,gỗ cây
Ví Dụ :軟らかい木材
Dịch :gỗ mềm
|
| 5目次 |
|---|
|
Hiragana :もくじ
Âm Hán :Mục:Thứ
Tiếng Việt :Mục lục
Ví Dụ :赤毛布外遊記
Dịch :Sự ký chàng nhà quê lên tỉnh
|
| 6潜る |
|---|
|
Hiragana :もぐる
Âm Hán :Tiềm
Tiếng Việt :Trốn ,tránh,trải qua
Ví Dụ :海底まで潜る
Dịch :trốn dưới đáy biển
|
| 7もしかしたら |
|---|
|
Hiragana :もしかしたら
Tiếng Việt :Hoặc là,có thể là,vạn nhất
Ví Dụ :もしかしたら、私の料理の仕方が嫌いなのかも。ハーブをたくさん使うから。子どもが好きなものを使ってみようかな。ほら、ケチャップとか
Dịch :Có lẽ anh ấy không thích cách nấu ăn của tôi. Vì tôi dùng nhiều thảo mộc. Có lẽ tôi nên thử sử dụng một vài thứ mà bọn trẻ con thích. Như nước sốt cà chua nấm chẳng hạn
|
| 8もしかすると |
|---|
|
Hiragana :もしかすると
Tiếng Việt :Hoặc là,có thể là,vạn nhất
Ví Dụ :もしかすると留守中に彼が訪ねてくるかもしれない.
Dịch :Có thể là anh ta đến thăm tôi lúc tôi đang vắng nhà.
|
| 9凭れる |
|---|
|
Hiragana :もたれる
Âm Hán :BẰNG
Tiếng Việt :Dựa,tựa,chống vào,vịn
Ví Dụ :手すりにもたれる
Dịch :dựa vào lan can
|
| 10モダン |
|---|
|
Hiragana :モダン
Tiếng Việt :Hiện đại
Ví Dụ :こんなモダンな家具はこの家には釣り合わない。
Dịch :Những đồ đạc hiện đại như thế này không phù hợp với căn nhà này.
|
| 11餅 |
|---|
|
Hiragana :もち
Âm Hán :BÍNH
Tiếng Việt :Bánh dày
Ví Dụ :青緑色の水の 浦
Dịch :Vịnh nhỏ với làn nước màu xanh lam.
|
| 12勿体無い |
|---|
|
Hiragana :もったいない
Âm Hán :VẬT:Thể:VÔ, MÔ
Tiếng Việt :Lãng phí,phạm thượng
Ví Dụ :力量を持つ人物を切り捨てるのは実にもったいないことである
Dịch :Thật lãng phí khi bỏ đi những người có năng lực.
|
| 13モデル |
|---|
|
Hiragana :モデル
Tiếng Việt :Người mẫu,kiểu,khuôn,nhân vật điển hình
Ví Dụ :このモデルの主なセールスポイントが耐衝撃性だということを考えてみると、私の手元にある製品は満足のいくものではないと思います。
Dịch :Mặc dù điểm bán hàng loại sản phẩm này là ngăn ngừa va chạm nhưng tôi cảm thấy sản phẩm tôi nhận không được thỏa mãn cho lắm
|
| 14元々 |
|---|
|
Hiragana :もともと
Âm Hán :Nguyên
Tiếng Việt :Vốn dĩ,nguyên là,vốn là
Ví Dụ :月末日
Dịch :ngày cuối tháng
|
| 15物置 |
|---|
|
Hiragana :ものおき
Âm Hán :Vật:Trí
Tiếng Việt :Kho cất đồ,phòng để đồ
Ví Dụ :物置に入れられる
Dịch :Bị nhốt trong phòng để đồ.
|
| 16物語る |
|---|
|
Hiragana :ものがたる
Âm Hán :Vật:Ngữ
Tiếng Việt :Kể chuyện,thuật
Ví Dụ :〜の交代を物語る
Dịch :Kể về sự thay đổi của ~
|
| 17物差し |
|---|
|
Hiragana :ものさし
Âm Hán :Vật:Sai
Tiếng Việt :Thước đo,thước
Ví Dụ :「この物差しはどんな材料で出来ていますか」「プラスチックです」
Dịch :"Cái thước kẻ này làm bằng vật liệu gì ?" "Bằng nhựa".
|
| 18物凄い |
|---|
|
Hiragana :ものすごい
Âm Hán :Vật:THÊ
Tiếng Việt :Gây sửng sốt,làm choáng váng,gây kinh ngạc
Ví Dụ :物凄い光景
Dịch :quang cảnh gây kinh ngạc, quang cảnh làm choáng váng
|
| 19紅葉 |
|---|
|
Hiragana :もみじ
Âm Hán :Hồng:Diệp
Tiếng Việt :Cây lá đỏ
Ví Dụ :自動ゲイン選択
Dịch :Lựa chọn khoản thu tự động
|
| 20揉む |
|---|
|
Hiragana :もむ
Âm Hán :NHU
Tiếng Việt :Xát,cọ xát,chà xát,mát xa
Ví Dụ :彼らは地球が丸いと言い張った
Dịch :Anh ấy cương quyết nói là trái đất hình tròn
|
| 21燃やす |
|---|
|
Hiragana :もやす
Âm Hán :Nhiên
Tiếng Việt :Đốt,thui,phóng hỏa
Ví Dụ :木屑を集めて燃やす
Dịch :gom vỏ bào lại để đốt
|
| 22催し |
|---|
|
Hiragana :もよおし
Âm Hán :Thôi
Tiếng Việt :Cuộc hội họp
Ví Dụ :そうね、日韓で協力してこのイベントを主催しているから、ファンも協力するかもしれないわ。
Dịch :Như vậy thì Nhật Bản và Hàn Quốc cùng hợp tác để tiến hành sự kiện này nên có thể người hâm mộ cũng sẽ cùng hợp tác
|
| 23盛る |
|---|
|
Hiragana :もる
Âm Hán :Thịnh
Tiếng Việt :Phát đạt,thịnh vượng,phát triển
Ví Dụ :玉じゃくしで器にスープを盛る
Dịch :Múc súp vào bát bằng muôi.
|
| 24問答 |
|---|
|
Hiragana :もんどう
Âm Hán :Vấn:Đáp
Tiếng Việt :Sự hỏi đáp
Ví Dụ :怒った客が店員としばらくの間押し問答した。
Dịch :Người khách hàng giận dữ tranh cãi một lúc lâu với nhân viên cửa hàng.
|