| 1摩擦 |
|---|
|
Hiragana :まさつ
Âm Hán :Ma:Sát
Tiếng Việt :Ma sát
Ví Dụ :保守派と新しいオーナーとの間には、大きな摩擦がある
Dịch :giữa phái bảo thủ và người chủ nhân mới có một sự mâu thuẫn lớn
|
| 2混ざる |
|---|
|
Hiragana :まざる
Âm Hán :Hỗn
Tiếng Việt :Được trộn,được hòa trộn
Ví Dụ :造りの精巧な寺院
Dịch :Ngôi đền có kiến thiết tinh xảo
|
| 3交ざる |
|---|
|
Hiragana :まざる
Âm Hán :Giao
Tiếng Việt :Trộn vào với nhau,bị giao vào nhau
Ví Dụ :泥酔しているように見える
Dịch :xuất hiện trong tình trạng say mềm
|
| 4混じる |
|---|
|
Hiragana :まじる
Âm Hán :Hỗn
Tiếng Việt :Được trộn,được hòa trộn
Ví Dụ :天底角
Dịch :góc thấp nhất
|
| 5交じる |
|---|
|
Hiragana :まじる
Âm Hán :Giao
Tiếng Việt :Bị giao vào nhau,trộn vào với nhau
Ví Dụ :この映画は、ポルノ映画に限りなく近い
Dịch :Bộ phim này không giống như bộ phim vệ sĩ
|
| 6混ぜる |
|---|
|
Hiragana :まぜる
Âm Hán :Hỗn
Tiếng Việt :Trộn,xáo trộn,pha trộn
Ví Dụ :乳製品と肉類を混ぜることの禁止
Dịch :Không được trộn lẫn loại thịt đó với các sản phẩm từ sữa
|
| 7交ぜる |
|---|
|
Hiragana :まぜる
Âm Hán :Giao
Tiếng Việt :Pha
Ví Dụ :仮装服
Dịch :y phục hóa trang
|
| 8又は |
|---|
|
Hiragana :または
Âm Hán :Hựu
Tiếng Việt :Hoặc
Ví Dụ :詠歌というのは詩歌を読み上げること、又は歌を作ること
Dịch :Vịnh ca có nghĩa là đọc lên 1 bài thơ hoặc sáng tác 1 bài hát
|
| 9待合室 |
|---|
|
Hiragana :まちあいしつ
Âm Hán :Đãi:Hợp:Thất
Tiếng Việt :Phòng đợi
Ví Dụ :実際、病院の待合室には見たところ健康な人たちがたくさんいるのを目にしますが。僕は本当に病気のときしか行きませんよ。
Dịch :Thực tế, tớ đã nhìn thấy nhiều người trông có vẻ khỏe mạnh trong phòng chờ của bệnh viện. Tớ chỉ đến bệnh viện khi nào tớ thực sự bị ốm.
|
| 10待ち合わせる |
|---|
|
Hiragana :まちあわせる
Âm Hán :Đãi:Hợp
Tiếng Việt :Gặp gỡ
Ví Dụ :私たちは5時にそこで待ち合わせることにした。
Dịch :Bọn tớ đã quyết định hẹn gặp nhau ở đó vào lúc 5 giờ.
|
| 11街角 |
|---|
|
Hiragana :まちかど
Âm Hán :Nhai:Giác
Tiếng Việt :Góc phố
Ví Dụ :街角のおしゃれなカフェで休憩する
Dịch :Nghỉ ngơi ở một quán cà phê sang trọng tại góc phố
|
| 12真っ暗 |
|---|
|
Hiragana :まっくら
Âm Hán :Chân:Ám
Tiếng Việt :Tối đen
Ví Dụ :状況は真っ暗ではない。/悪いニュースばかりではない
Dịch :tình hình không quá tối tăm đâu.
|
| 13真っ黒 |
|---|
|
Hiragana :まっくろ
Âm Hán :Chân:Hắc
Tiếng Việt :pitch black
Ví Dụ :毎朝雄鳥の鳴き声で起こされた
Dịch :Hàng sáng tôi đều bị đánh thức bởi tiếng gáy của con gà trống
|
| 14真っ青 |
|---|
|
Hiragana :まっさお
Âm Hán :Chân:Thanh
Tiếng Việt :Xanh thẫm,xanh mét,xanh lè
Ví Dụ :〜 青年
Dịch :người thanh niên dễ mến
|
| 15真っ先 |
|---|
|
Hiragana :まっさき
Âm Hán :Chân:Tiên
Tiếng Việt :Đầu tiên,trước mắt,dẫn đầu
Ví Dụ :彼は一行の真っ先に立っている
Dịch :anh ta đứng ở vị trí đầu đoàn
|
| 16真っ白 |
|---|
|
Hiragana :まっしろ
Âm Hán :Chân:Bạch
Tiếng Việt :Sự trắng tinh,trắng toát
Ví Dụ :真っ白なエプロン
Dịch :tạp dề trắng như tuyết
|
| 17祭る |
|---|
|
Hiragana :まつる
Âm Hán :Tế
Tiếng Việt :Thờ cúng,thờ
Ví Dụ :不正な行為
Dịch :việc làm không chính đáng
|
| 18窓口 |
|---|
|
Hiragana :まどぐち
Âm Hán :Song:Khẩu
Tiếng Việt :Cửa bán vé
Ví Dụ :私は銀行の窓口に、預金通帳を手渡した
Dịch :Tôi đã giao sổ tiết kiệm của tôi cho quầy thường trực ngân hàng.
|
| 19纏まる |
|---|
|
Hiragana :まとまる
Âm Hán :TRIỀN
Tiếng Việt :Lắng,đọng,chìm xuống,được thu thập
Ví Dụ :車が右方通行(つうこう)の国
Dịch :Đất nước nơi mà xe cộ đều phải đi lại ở bên phải đường.
|
| 20纏める |
|---|
|
Hiragana :まとめる
Âm Hán :TRIỀN
Tiếng Việt :Thu thập,tập hợp ,xếp vào trật tự
Ví Dụ :眠くてこっくりする
Dịch :buồn ngủ nên ngủ gà ngủ gật
|
| 21真似る |
|---|
|
Hiragana :まねる
Âm Hán :Chân:Tự
Tiếng Việt :Bắt chước,mô phỏng
Ví Dụ :不安定な休戦
Dịch :Sự đình chiến không ổn định
|
| 22眩しい |
|---|
|
Hiragana :まぶしい
Âm Hán :HUYỄN
Tiếng Việt :Chói mắt,chiếu sáng rực rỡ
Ví Dụ :笑顔がまぶしい
Dịch :khuôn mặt cười rạng rỡ
|