| 1算数 |
|---|
|
Hiragana :さんすう
Âm Hán :Toán:Sổ, số
Tiếng Việt :Số học,phép toán
Ví Dụ :読み(閲読)、書き、算数は非常に基本的な技能だ
Dịch :đọc, viết, tính toán là những kĩ năng cơ bản
|
| 2酸性 |
|---|
|
Hiragana :さんせい
Âm Hán :Toan:Tính
Tiếng Việt :Tính a xít
Ví Dụ :〜をより酸性にする
Dịch :Làm cho ~ có tính axít
|
| 3産地 |
|---|
|
Hiragana :さんち
Âm Hán :Sản:Địa
Tiếng Việt :Nơi sản xuất
Ví Dụ :さまざまな貝類の主要産地
Dịch :vùng có rất nhiều loại sò hến
|
| 4山林 |
|---|
|
Hiragana :さんりん
Âm Hán :San, sơn:Lâm
Tiếng Việt :Rừng rậm
Ví Dụ :山林の保水力を向上させる
Dịch :nâng cao khả năng giữ nước của rừng
|
| 5仕上がる |
|---|
|
Hiragana :しあがる
Âm Hán :Sĩ:Thượng
Tiếng Việt :Hoàn thiện,hoàn thành
Ví Dụ :手術の後、彼は一向に安定しなかった
Dịch :Ông ta khó bình phục sau phẫu thuật
|
| 6明々後日 |
|---|
|
Hiragana :しあさって
Âm Hán :Minh:Hậu:Nhật
Tiếng Việt :Ngày kìa,3 ngày sau
Ví Dụ :私の手はとてもガサガサしているので、ストッキングに伝線を作ってしまう。
Dịch :tay tôi thô ráp quá nên làm xước mất tất da chân rồi
|
| 7シーズン |
|---|
|
Hiragana :シーズン
Âm Hán :Hại
Tiếng Việt :Mùa
Ví Dụ :オフシーズン野球
Dịch :trận bóng chày ít người xem
|
| 8シーツ |
|---|
|
Hiragana :シーツ
Âm Hán :Khái:Thuyết
Tiếng Việt :Khăn trải giường,lá,bảng tính
Ví Dụ :シーツの間に潜る
Dịch :trốn giữa các lớp
|
| 9寺院 |
|---|
|
Hiragana :じいん
Âm Hán :Tự:Viện
Tiếng Việt :Thiền lâm,chùa chiền
Ví Dụ :毎日礼拝のために男女が回教寺院へ集まってきた
Dịch :Hàng ngày nam nữ đều tập trung ở nhà thờ hồi giáo để cầu nguyện
|
| 10自衛 |
|---|
|
Hiragana :じえい
Âm Hán :Tự:Vệ
Tiếng Việt :Tự vệ
Ví Dụ :自衛隊を持つことは合法か非合法か?
Dịch :Có đội vệ sĩ riêng là hợp pháp hay không hợp pháp.
|
| 11塩辛い |
|---|
|
Hiragana :しおからい
Âm Hán :Diêm:Tân
Tiếng Việt :Muối tiêu
Ví Dụ :塩辛い漬物は雨水で作ったご飯と食べるのが最高だ
Dịch :Món dưa muối mặn và cay rất ngon khi ăn với cơm được nấu bằng nước mưa.
|
| 12司会 |
|---|
|
Hiragana :しかい
Âm Hán :Ti, tư:Hội
Tiếng Việt :Hội đồng thành phố,chủ trì,dẫn chương trình
Ví Dụ :テレビの司会者が新製品を誇大に宣伝していた
Dịch :Vị chủ tịch TV đã tuyên truyền 1 cách phóng đại sản phẩm mới
|
| 13四角 |
|---|
|
Hiragana :しかく
Âm Hán :Tứ:Giác
Tiếng Việt :Hình vuông
Ví Dụ :四角形要素
Dịch :yếu tố tứ giác
|
| 14四角い |
|---|
|
Hiragana :しかくい
Âm Hán :Tứ:Giác
Tiếng Việt :Hình vuông
Ví Dụ :彼女は百万長者と結婚して、会社を辞めた
Dịch :cô ta cưới triệu phú và bỏ công ty
|
| 15時間割 |
|---|
|
Hiragana :じかんわり
Âm Hán :Thời:Gian:Cát
Tiếng Việt :Thời gian biểu
Ví Dụ :授業の時間割り
Dịch :Thời gian biểu của lớp học
|
| 16四季 |
|---|
|
Hiragana :しき
Âm Hán :Tứ:Quý
Tiếng Việt :4 mùa
Ví Dụ :四季を通じて国内外の旅行を提供する
Dịch :Phục vụ các chuyến du ngoạn trong nước và nước ngoài trong cả năm/bốn mùa
|
| 17敷地 |
|---|
|
Hiragana :しきち
Âm Hán :Phu:Địa
Tiếng Việt :Lô đất,lô đất xây dựng
Ví Dụ :敷地の拡張
Dịch :mở rộng địa bàn
|
| 18至急 |
|---|
|
Hiragana :しきゅう
Âm Hán :Chí:Cấp
Tiếng Việt :Gấp gáp,khẩn cấp
Ví Dụ :もし、すぐに商品が必要でしたら、25ドルの追加料金でお客様のご注文を大至急処理致します。
Dịch :Nếu các ngài cần hàng ngay, chúng tôi sẽ xử lý gấp đơn hàng với khách hàng với chi phí phụ thêm là 25$.
|
| 19敷く |
|---|
|
Hiragana :しく
Âm Hán :Phu
Tiếng Việt :Trải ,lắp đặt
Ví Dụ :恐怖政治を敷く
Dịch :tiến hành chính trị khủng bố
|
| 20茂る |
|---|
|
Hiragana :しげる
Âm Hán :Mậu
Tiếng Việt :Rậm rạp,xanh tốt,um tùm
Ví Dụ :青葉の茂る郊外の通りにあるビル
Dịch :Tòa nhà nằm trên con phố ngoại ô cây xanh um tùm.
|
| 21持参 |
|---|
|
Hiragana :じさん
Âm Hán :Trì:Tham
Tiếng Việt :Sự đem theo,sự mang theo
Ví Dụ :愛妻弁当を持参する人
Dịch :mang theo suất cơm mà vợ đã chuẩn bị
|
| 22磁石 |
|---|
|
Hiragana :じしゃく
Âm Hán :Từ:Thạch
Tiếng Việt :Nam châm,quặng từ
Ví Dụ :磁石が引き付け合う。
Dịch :Nam châm hút nhau
|
| 23四捨五入 |
|---|
|
Hiragana :ししゃごにゅう
Âm Hán :Tứ:Xả:Ngũ:Nhập
Tiếng Việt :Làm tròn
Ví Dụ :くるみ油
Dịch :dầu của cây óc chó
|