| 1果して |
|---|
|
Hiragana :はたして
Âm Hán :Quả
Tiếng Việt :Quả nhiên,quả thật
Ví Dụ :ビールを〜(と)飲む。
Dịch :Uống bia ừng ực.
|
| 2鉢 |
|---|
|
Hiragana :はち
Âm Hán :Bát
Tiếng Việt :Chậu,bát to
Ví Dụ :私は部屋にある鉢の中で金魚を一匹飼っている
Dịch :tôi nuôi 4 con cá vàng trong bể cá cảnh
|
| 3発揮 |
|---|
|
Hiragana :はっき
Âm Hán :Phát:Huy
Tiếng Việt :Phát huy
Ví Dụ :謙譲の美徳を発揮する
Dịch :Phát huy đức tính khiêm tốn tốt đẹp
|
| 4発射 |
|---|
|
Hiragana :はっしゃ
Âm Hán :Phát:Xạ
Tiếng Việt :Sự phóng,bắn tên,phát súng
Ví Dụ :軍事演習中に発射されたミサイルに撃ち落とされる
Dịch :Bị bắn rơi bởi tên lửa được phóng lên trong một cuộc diễn tập quân sự.
|
| 5発想 |
|---|
|
Hiragana :はっそう
Âm Hán :Phát:Tưởng
Tiếng Việt :Sáng tạo
Ví Dụ :英語と日本語とでは発想法が違う.
Dịch :cách suy nghĩ trong tiếng Anh và tiếng Nhật là khác nhau
|
| 6発電 |
|---|
|
Hiragana :はつでん
Âm Hán :Phát:Điện
Tiếng Việt :Phát điện
Ví Dụ :太陽熱発電による電気
Dịch :Điện năng tạo ra nhờ vào năng lượng mặt trời.
|
| 7発売 |
|---|
|
Hiragana :はつばい
Âm Hán :Phát:Mại
Tiếng Việt :Bán ra
Ví Dụ :次の号はいつ発売?
Dịch :Bao giờ sẽ phát hành số tiếp theo?
|
| 8派手 |
|---|
|
Hiragana :はで
Âm Hán :Phái:Thủ
Tiếng Việt :Lòe loẹt,màu mè
Ví Dụ :今日彼はオーダーメードのズボン用に採寸した
Dịch :hôm nay anh ấy đo để đặt may chiếc quần
|
| 9話合い |
|---|
|
Hiragana :はなしあい
Âm Hán :Thoại:Hợp
Tiếng Việt :Thảo luận,trao đổi ,bàn bạc
Ví Dụ :保険印紙
Dịch :Tem bảo đảm
|
| 10話し掛けるはなしかける |
|---|
|
Hiragana :
Âm Hán :Thoại:Quải
Tiếng Việt :Bắt chuyện
Ví Dụ :後進性の見本
Dịch :Ví dụ về tình trạng lạc hậu
|
| 11話中 |
|---|
|
Hiragana :はなしちゅう
Âm Hán :Thoại:Trung
Tiếng Việt :Đang nói chuyện
Ví Dụ :悪いけど、彼、電話中なんで、10分後にかけ直してもらえない?
Dịch :rất tiếc là anh ấy đang nói chuyện điện thoại. Ông có thể gọi lại sau 10 phút nữa được không ạ?
|
| 12甚だしい |
|---|
|
Hiragana :はなはだしい
Âm Hán :Thậm
Tiếng Việt :Kinh khủng,đáng sợ,quá mức
Ví Dụ :甚だしい厚顔無恥
Dịch :vô liêm sỉ (trơ trẽn, trơ tráo, trơ trẽn) kinh khủng
|
| 13花火 |
|---|
|
Hiragana :はなび
Âm Hán :Hoa:Hỏa
Tiếng Việt :Pháo hoa
Ví Dụ :川縁での花火大会が行われる
Dịch :Lễ hội pháo hoa được tổ chức bên bờ sông.
|
| 14花嫁 |
|---|
|
Hiragana :はなよめ
Âm Hán :Hoa:Giá
Tiếng Việt :Cô dâu
Ví Dụ :衣装が人を立派に見せ、牧師が娘を花嫁に代える。
Dịch :Quần áo tạo nên con người, mục sư thì biến cô gái thành cô dâu.
|
| 15放れる |
|---|
|
Hiragana :はなれる
Âm Hán :Phóng
Tiếng Việt :Thoát li,rời đi
Ví Dụ :汽車が駅を放れる
Dịch :tàu hỏa rời ga
|
| 16羽根 |
|---|
|
Hiragana :はね
Âm Hán :Vũ:Căn
Tiếng Việt :Cánh,lông vũ
Ví Dụ :羽根入り敷き布団
Dịch :nệm giường bằng lông chim
|
| 17跳ねる |
|---|
|
Hiragana :はねる
Âm Hán :Khiêu
Tiếng Việt :Nhảy,kết thúc,bắn
Ví Dụ :蛙は跳ねる。
Dịch :Ếch nhảy.
|
| 18破片 |
|---|
|
Hiragana :はへん
Âm Hán :Phá:Phiến
Tiếng Việt :Mảnh vụn,mảnh vỡ
Ví Dụ :客船の破片が海岸に流れ着いた
Dịch :Những mảnh vỡ của con tàu du lịch này trôi dạt đến bờ biển
|
| 19嵌める |
|---|
|
Hiragana :はめる
Âm Hán :KHẢM
Tiếng Việt :Làm cho khít vào,kẹp chặt
Ví Dụ :首枷をはめる
Dịch :Đeo gông vào ai
|
| 20早口 |
|---|
|
Hiragana :はやくち
Âm Hán :Tảo:Khẩu
Tiếng Việt :Nhanh miệng
Ví Dụ :彼はフランス語でとても早口にしゃべったので、ついていけなかった
Dịch :Bởi vì anh ta nói liến thoắng bằng tiếng Pháp nên tôi không thể nghe kịp.
|
| 21流行る |
|---|
|
Hiragana :はやる
Âm Hán :Lưu:Hành
Tiếng Việt :Thịnh hành,lưu hành
Ví Dụ :インフルエンザは一年のこの時期に流行る
Dịch :Dịch cúm gia cầm thường bùng phát vào thời điểm này trong năm.
|
| 22払い込む |
|---|
|
Hiragana :はらいこむ
Âm Hán :Phất:Vào
Tiếng Việt :Giao nộp,giao tiền
Ví Dụ :借金を全額払い込む
Dịch :Trả hết khoản tiền vay
|
| 23払い戻す |
|---|
|
Hiragana :はらいもどす
Âm Hán :Phất:Lệ
Tiếng Việt :Trả lại,hoàn trả,trả
Ví Dụ :敷金を払い戻す
Dịch :trả tiền bảo đảm
|