Từ Vựng Bài 28
1始終
Hiragana :しじゅう
Âm Hán :Thủy:Chung
Tiếng Việt :Từ đầu đến cuối
Ví Dụ :悪例を作る
Dịch :tạo ra ví dụ xấu
Bài Tập :   
2自習
Hiragana :じしゅう
Âm Hán :Tự:Tập
Tiếng Việt :Sự tự ôn tập,tự nghiên cứu
Ví Dụ :日本の工場製品の輸出国である一方、原材料や農産物の輸入国でもある。
Dịch :Nhật Bản là nước xuất khẩu các mặt hàng công nghệ, trái lại lại là nước nhập khẩu nguyên liệu và nông sản.
3静まる
Hiragana :しずまる
Âm Hán :Tĩnh
Tiếng Việt :Lắng xuống,dịu đi,ngớt
Ví Dụ :今日は週末だったし、天気がよかったので、公園は人が多かったです。
Dịch :Vì hôm nay là cuối tuần, thời tiết lại đẹp nên công viên rất đông người
4姿勢
Hiragana :しせい
Âm Hán :Tư:Thế
Tiếng Việt :Tư thế,điệu bộ,thái độ
Ví Dụ :警察署長は姿勢の改善を提唱した
Dịch :cảnh sát trưởng đề xướng sự thay đổi tư thế.
Bài Tập :   
5自然科学
Hiragana :しぜんかがく
Âm Hán :Tự:Nhiên:Khoa:Học
Tiếng Việt :Khoa học tự nhiên
Ví Dụ :自然科学の進歩には際限がない。
Dịch :Không có giới hạn trong tiến bộ của khoa học tự nhiên.
Bài Tập :   
6時速
Hiragana :じそく
Âm Hán :Thời:Tốc
Tiếng Việt :Tốc độ tính theo giờ
Ví Dụ :時速_キロメートルで走り続ける
Dịch :tiếp tục chạy với tốc độ bao nhiêu kilomet (cây số) trên giờ
Bài Tập :   
7子孫
Hiragana :しそん
Âm Hán :Tử:Tôn
Tiếng Việt :Con cháu
Ví Dụ :天孫.は天の神様の子孫です
Dịch :Thiên tôn là cháu của các thần ở trên trời
8死体
Hiragana :したい
Âm Hán :Tử:Thể
Tiếng Việt :Xác chết,tử thi,hình hài
Ví Dụ :死体解剖の結果,被害者は毒殺されたものと判明した。
Dịch :Kết quả giải phẫu tử thi cho biết người bị hại đã bị đầu độc chết.
9下書き
Hiragana :したがき
Âm Hán :Hạ:Thư
Tiếng Việt :Viết nháp
Ví Dụ :演説の下書きを書く
Dịch :Viết nháp trước bài diễn văn
10下町
Hiragana :したまち
Âm Hán :Hạ:Đinh
Tiếng Việt :Phần thành phố phía dưới,phần thành phố có nhiều người buôn bán
Ví Dụ :城下町的な特色
Dịch :đặc trưng phố cổ
11自治
Hiragana :じち
Âm Hán :Tự:Trị
Tiếng Việt :Sự tự trị
Ví Dụ :〜からの自治権に固執する
Dịch :Khăng khăng (kiên trì) đòi quyền tự trị từ ~
Bài Tập :   
12実感
Hiragana :じっかん
Âm Hán :Thực:Cảm
Tiếng Việt :Cảm giác thực
Ví Dụ :彼女は軽井沢の涼しい高原で夏を過ごした。
Dịch :Cô ấy đã nghỉ hè ở vùng cao nguyên mát mẻ tại Karuizawa.
13湿気
Hiragana :しっけ
Âm Hán :Thấp:Khí
Tiếng Việt :Không khí ẩm thấp,ẩm thấp
Ví Dụ :子どもを愛する父
Dịch :người bố cưng chiều con cái
Bài Tập :   
14湿気
Hiragana :しっき
Âm Hán :Thấp:Khí
Tiếng Việt :Không khí ẩm thấp,ẩm thấp
Ví Dụ :24時間の監視
Dịch :quản lí hai tư giờ
Bài Tập :   
15しつこい
Hiragana :しつこい
Âm Hán :NHẠN:Vật
Tiếng Việt :Lằng nhằng,lèo nhèo,đậm
Ví Dụ :しつこい口臭がある
Dịch :Bị bệnh hôi miệng rất nặng
16実習
Hiragana :じっしゅう
Âm Hán :Thực:Tập
Tiếng Việt :Thực tập
Ví Dụ :実習課目
Dịch :Môn thực tập
Bài Tập :   
17実績
Hiragana :じっせき
Âm Hán :Thực:Tích
Tiếng Việt :Thành tích thực tế
Ví Dụ :(人)の実績をお粗末であると見なす
Dịch :coi thành tích của người khác là một cái gì đó rất nhỏ mọn, không đáng kể
Bài Tập :   
18湿度
Hiragana :しつど
Âm Hán :Thấp:Độ
Tiếng Việt :Độ ẩm
Ví Dụ :「きょうはひどく暑いね」「そう、おまけに湿度が高いときている」
Dịch :"trời hôm nay nóng thật"--"ừ, đúng vậy. Hơn nữa lại ẩm ướt nữa chứ"
19執筆
Hiragana :しっぴつ
Âm Hán :Chấp:Bút
Tiếng Việt :Việc viết văn,chấp bút
Ví Dụ :その作家は、アンソロジーの編集のために執筆活動を休んだ
Dịch :tác giả đã gác lại chuyện viết lách để biên tập tập tuyển chọn
Bài Tập :   
20実物
Hiragana :じつぶつ
Âm Hán :Thực:Vật
Tiếng Việt :Thực chất
Ví Dụ :〜を間接的に研究する
Dịch :nghiên cứu (tìm hiểu) cái gì một cách gián tiếp
21尻尾
Hiragana :しっぽ
Âm Hán :KHÀO:Vĩ
Tiếng Việt :Đuôi,cái đuôi
Ví Dụ :犬がしっぽを振るのは、飼主に対する愛情以上に、エサが欲しいから。
Dịch :Con chó vẫy đuôi bày tỏ sự vui mừng trước đồ ăn hơn cả việc biểu lộ tình cảm tới người chủ
22実用
Hiragana :じつよう
Âm Hán :Thực:Dụng
Tiếng Việt :Thực dụng
Ví Dụ :着物は概して日常的に着るには実用的ではない
Dịch :Kimono không tiện lợi cho mặc hàng ngày
Bài Tập :   
23実力
Hiragana :じつりょく
Âm Hán :Thực:Lực
Tiếng Việt :Thực lực
Ví Dụ :あの商社は社員の実力に応じた待遇をしている。
Dịch :Hãng buôn đó đãi ngộ dựa trên khả năng của nhân viên.
Bài Tập :   
24実例
Hiragana :じつれい
Âm Hán :Thực:Lệ
Tiếng Việt :Ví dụ thực tế
Ví Dụ :私は私自身の人生でのたくさんの実例や経験について多くのことを書いた。
Dịch :Tôi đã viết về những ví dụ và kinh nghiệm đúc rút từ chính cuộc sống của tôi
25失恋
Hiragana :しつれん
Âm Hán :Thất:Luyến
Tiếng Việt :Thất tình
Ví Dụ :失恋の苦しみ
Dịch :sự đau khổ vì thất tình
Bài Tập :   
< Bài 27   ●●   Bài 29 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"