| 1不運 |
|---|
|
Hiragana :ふうん
Âm Hán :Bất:Vận
Tiếng Việt :Không may mắn ,sự bất hạnh
Ví Dụ :それはお気の毒!/ 不運だったね!/ 残念だったね!/ おあいにくさま!
Dịch :Chán quá nhỉ/ Không may nhỉ/ Tiếc quá nhỉ/ Đen quá nhỉ
|
| 2殖える |
|---|
|
Hiragana :ふえる
Âm Hán :Thực
Tiếng Việt :Tăng,nhân lên
Ví Dụ :このインク瓶をちょっと見てください
Dịch :Cho tôi xem lọ mực này một chút
|
| 3深まる |
|---|
|
Hiragana :ふかまる
Âm Hán :Thâm
Tiếng Việt :Sâu thêm,sâu sắc thêm
Ví Dụ :技術と情報への依存がますます深まる
Dịch :sự phụ thuộc lẫn nhau giữa kĩ thuật và thông tin ngày càng sâu sắc.
|
| 4不規則 |
|---|
|
Hiragana :ふきそく
Âm Hán :Bất:Quy:Tắc
Tiếng Việt :Không có quy tắc,không có điều độ
Ví Dụ :不規則な時間に寝起きする
Dịch :Thức dậy không có thời gian quy định
|
| 5普及 |
|---|
|
Hiragana :ふきゅう
Âm Hán :Phổ:Cập
Tiếng Việt :Mở rộng,phổ cập
Ví Dụ :急速な公教育の普及
Dịch :phổ cập giáo dục công lậpnhanh chóng
|
| 6付近 |
|---|
|
Hiragana :ふきん
Âm Hán :Phó:Cận
Tiếng Việt :Kế cận,phụ cận
Ví Dụ :AとBの国境付近にあるキャンプ
Dịch :cắm trại ở gần biên giới giữa hai nước A và B
|
| 7副詞 |
|---|
|
Hiragana :ふくし
Âm Hán :Phó:Từ
Tiếng Việt :Phó từ
Ví Dụ :理由の副詞(ふくし)
Dịch :Động từ chỉ nguyên nhân (lý do)
|
| 8複写 |
|---|
|
Hiragana :ふくしゃ
Âm Hán :Phức:Tả
Tiếng Việt :Bản sao,bản in lại
Ví Dụ :この電子メールおよび添付ファイルには秘密情報が含まれている可能性があります。この情報の配布・複写・転送は厳禁であることをここに通知致します。
Dịch :Có khả năng trong thư điện tử này và file đính kèm có chứa thông tin mật. Tôi xin thông báo nghiêm cấm phân phát, sao chép và truyền đi các thông tin này.
|
| 9複数 |
|---|
|
Hiragana :ふくすう
Âm Hán :Phức:Sổ, số
Tiếng Việt :Số nhiều,đa ,phức số
Ví Dụ :多数(複数)の穴が開いている
Dịch :có nhiều lỗ răng cưa
|
| 10含める |
|---|
|
Hiragana :ふくめる
Âm Hán :Hàm
Tiếng Việt :Bao gồm
Ví Dụ :厳密さを要求しない
Dịch :không đòi hỏi sự nghiêm ngặt
|
| 11膨らます |
|---|
|
Hiragana :ふくらます
Âm Hán :Bành
Tiếng Việt :Bầu bầu,chình ình
Ví Dụ :ヘミングウェイはあのカフェで、自分の小説の抜粋を朗読した
Dịch :Hermingway đã đọc đoạn trích tiểu thuyết của mình trong quán café này
|
| 12膨らむ |
|---|
|
Hiragana :ふくらむ
Âm Hán :Bành
Tiếng Việt :Làm bành trướng,làm to lên,làm phồng ra
Ví Dụ :胸が膨らむ
Dịch :Ngực nở
|
| 13不潔 |
|---|
|
Hiragana :ふけつ
Âm Hán :Bất:Khiết
Tiếng Việt :Không sạch sẽ,không thanh sạch,không thanh khiết
Ví Dụ :彼はすごく身なりが汚く、彼女はそんな不潔なところが許せなかった
Dịch :Diện mạo của anh ta quá luộm thuộm, cô ấy không thể chấp nhận được việc bẩn đến như thế của anh ta.
|
| 14更ける |
|---|
|
Hiragana :ふける
Âm Hán :Canh
Tiếng Việt :Trở nên khuya,về khuya
Ví Dụ :セメント原料
Dịch :nguyên liệu xi măng
|
| 15符号 |
|---|
|
Hiragana :ふごう
Âm Hán :Phù:Hào
Tiếng Việt :Nhãn ,phù hiệu,kí hiệu
Ví Dụ :外字符号
Dịch :mật mã bằng chữ nước ngoài
|
| 16夫妻 |
|---|
|
Hiragana :ふさい
Âm Hán :Phu:Thê
Tiếng Việt :Vợ chồng,phu thê
Ví Dụ :山田太郎・花子夫妻に長女が産まれました。名前は愛子と命名されました。
Dịch :Taro và Hanako Yamada rất vui mừng thông báo họ đã sinh con gái đầu lòng và đặt tên là Aiko.
|
| 17塞がる |
|---|
|
Hiragana :ふさがる
Âm Hán :TẮC, TÁI
Tiếng Việt :Ngập tràn,bận rộn,kín miệng
Ví Dụ :火力発電所
Dịch :nhà máy nhiệt điện;石油火力から他の燃料への転換
|
| 18塞ぐ |
|---|
|
Hiragana :ふさぐ
Âm Hán :TẮC, TÁI
Tiếng Việt :Ép nài,bít chịt,bế tắc
Ví Dụ :彼の話が可笑しくてみんな大笑いした。
Dịch :Câu chuyện của anh ta buồn cười nên mọi người cười phá lên.
|
| 19無沙汰 |
|---|
|
Hiragana :ぶさた
Âm Hán :VÔ, MÔ:Sa:Thái
Tiếng Việt :Lâu không gặp
Ví Dụ :ご無沙汰しております
Dịch :tôi xin lỗi vì không thư từ liên lạc trong một thời gian
|
| 20武士 |
|---|
|
Hiragana :ぶし
Âm Hán :Vũ:Sĩ
Tiếng Việt :Võ sĩ
Ví Dụ :武士道
Dịch :võ sĩ đạo
|
| 21部首 |
|---|
|
Hiragana :ぶしゅ
Âm Hán :Bộ:Thủ
Tiếng Việt :Bộ (chữ hán)
Ví Dụ :部首索引
Dịch :mục lục bộ chữ hán
|
| 22襖 |
|---|
|
Hiragana :ふすま
Âm Hán :áo
Tiếng Việt :Màn kéo,tấm cửa kéo
Ví Dụ :襖〜
Dịch :vách ngăn gián giấy
|
| 23附属 |
|---|
|
Hiragana :ふぞく
Âm Hán :Phụ:Thuộc
Tiếng Việt :Phụ thuộc,sự sát nhập
Ví Dụ :駅は送迎人でいっぱい
Dịch :ga tàu điện chật cứng người đến đón và đến tiễn
|
| 24蓋 |
|---|
|
Hiragana :ふた
Âm Hán :CÁI
Tiếng Việt :Cái nắp nồi
Ví Dụ :口蓋音化する
Dịch :cho thành âm từ vòm miệng
|