Đã Có Phiên Bản Dành Cho Điện Thoại.
Bạn Có Muốn Dùng Thử ?
Bài 1: Hô hấp 呼吸
|
· 呼吸する |
Hít thở; |
|
· 深呼吸 |
thở sâu; |
|
· 人工呼吸 |
Hô hấp nhân tạo |
|
· 鼻で呼吸をする |
Hít thở bằng mũi |
|
· 欠伸 |
Ngáp |
|
· あくびをかみ殺す |
Cố đè nến cơn buồn ngáp |
|
· 彼の話にはあくびが出る |
Câu chuyện của anh ta thật chán |
|
· 咳 |
Ho |
|
· から咳 |
Ho khan; |
|
· 咳をしてたんを出す |
Ho ra đờm |
|
· 噎せる |
Sặc |
|
· コーヒーでむせた |
Anh ta bị sặc cà phê; |
|
· 煙にむせてせきが出た |
Ho vì bị sặc khói; |
|
· 室内はたばこの煙でむせるようだった |
Trong phòng sặc khói thuốc lá |
|
· 嚔 |
Hắt hơi |
|
· 溜め息 |
Thở dàiため息をつく |
|
· 虫の息 |
hở thoi thóp |
|
· 車にひかれた犬は虫の息だった |
Con chó bị xe cán thở thoi thóp |
|
· げっぷ |
Ợ |
|
· げっぷが出た |
Tôi ợ; |
|
· げっぷを押さえる |
Nén cơn buồn ợ |
|
· しゃっくり |
Nấc cục |
|
· しゃっくりする何をしてみてもしゃっくりが止まらなかった |
Tôi làm đủ mọi cách mà vẫn không hết nấc |
|
· 新鮮な空気を吸う |
Hít không khí trong lành |
|
· たばこを吸ってもよろしい? |
Tôi hút thuốc có được không? |
|
· オレンジの汁を吸う |
Uống nước cam; |
|
· 乳を吸う |
Bú sữa |
|
· このスポンジはよく水を吸う |
Cái miếng bọt biển này dễ hút nước |