Đã Có Phiên Bản Dành Cho Điện Thoại.
Bạn Có Muốn Dùng Thử ?
|
嗅ぐ |
Ngửi |
|
焼肉のにおいをかいで空腹を覚えた |
Thấy đói bụng khi ngửi thấy mùi thịt nướng |
|
この花をかいでごらんなさい |
Ngửi thử cái hoa này xem |
|
香る |
Tỏa mùi thơm, tỏa hương thơm (Chỉ dùng cho mùi thơm) |
|
香水が香る |
Nước hoa tỏa mùi |
|
菊が香る |
Hoa cúc toả hương |
|
匂う |
Tỏa mùi, bốc mùi (Cả mùi thơm lẫn hôi) |
|
ガス(魚)がにおう |
Có mùi gas |
|
彼の口はにおう |
Miệng anh ta hôi (Hơi thở anh ta ó mùi hôi) |
|
ごみがにおう |
Rác bốc mùi |
|
臭い |
Có mùi khó ngửi |
|
この魚は臭い |
Con cá này tanh; |
|
息が臭い |
Hơi thở hôi; |
|
ごみ箱が臭い |
Thùng rác này hôi |
|
証拠は無いが彼が臭い |
Tuy chứng cứ không có, nhưng thằng đó có vẻ đáng ngờ; |
|
あの男が臭いと思うのか |
Mày có nghĩ thằng đó là đáng ngờ không; |
|
彼が隠れているとすればこの部屋がいちばん臭い |
Nếu nó có trốn thì chỉ có thể trong phòng này thôi |
|
匂い |
Mùi |
|
~くさい(~臭い) |
Có mùi, bốc mùi |
|
あせくさい(汗臭い) |
Có mùi mồ hôi; |
|
あほうくさい(阿呆臭い) |
Đồ ngớ ngẩn; |
|
いなかくさい(田舎臭い) |
Đồ quê mùa; |
|
おとこくさい(男臭い) |
Có hơi đàn ông; |
|
かねくさい(金臭い) |
Có mùi tiền; |
|
しょうべんくさい(小便臭い) |
Khai; |
|
こげくさい(焦げ臭い) |
Có mùi khét; |
|
さけくさい(酒臭い) |
Có mùi ruợu; |
|
ちくさい(血臭い) |
Có mùi máu; |
|
ちちくさい(乳臭い) |
Có mùi sữa; |
|
どろくさい(泥臭い) |
Có mùi bùn; |
|
ひとくさい(人臭い) |
Có hơi người; |
|
ぎょしょうくさい(魚醤くさい) |
Có mùi nước mắm |