| 1果物 |
|---|
|
Hiragana :くだもの
Âm Hán :Quả:Vật
Tiếng Việt :trái cây
Ví Dụ :網袋に果物を入れる
Dịch :để hoa quả vào trong túi lưới
|
| 2口 |
|---|
|
Hiragana :くち
Âm Hán :Khẩu
Tiếng Việt :miệng
Ví Dụ :人口ゼロ成長
Dịch :dân số phát triển đồng đều
|
| 3靴 |
|---|
|
Hiragana :くつ
Âm Hán :Ngoa
Tiếng Việt :giày
Ví Dụ :「あいつがあんたの靴に虫入れてるの見たよ」「何?!あの野郎!」
Dịch :Tôi đã nhìn thấy anh ấy bỏ một con rệp vào trong giầy của bạn " Cái gì? Đồ bất lương kia"
|
| 4靴下 |
|---|
|
Hiragana :くつした
Âm Hán :Ngoa:Hạ
Tiếng Việt :Vớ
Ví Dụ :絹の靴下一足
Dịch :một đôi tất lụa
|
| 5曇る |
|---|
|
Hiragana :くもる
Âm Hán :Đàm
Tiếng Việt :nhiều mây
Ví Dụ :曇りがちな天気
Dịch :thời tiết có vẻ râm mát
|
| 6暗い |
|---|
|
Hiragana :くらい
Âm Hán :Ám
Tiếng Việt :mờ ám
Ví Dụ :暗い所でイチャイチャすること
Dịch :tán tỉnh nhau trong bóng tối
|
| 7クラス |
|---|
|
Hiragana :クラス
Tiếng Việt :Lớp học
Ví Dụ :学校の上級クラス
Dịch :lớp học cao cấp ở trường
|
| 8グラム |
|---|
|
Hiragana :グラム
Tiếng Việt :gram
Ví Dụ :あなたは私より10キログラム体重が重い
Dịch :cậu nặng hơn tôi mười kilôgam (cân, kilô)
|
| 9来る |
|---|
|
Hiragana :くる
Âm Hán :Lai
Tiếng Việt :Đến
Ví Dụ :私たちの庭に毎日青い鳥がやって来る
Dịch :ngày nào cũng có một con chim xanh bay vào vườn nhà chúng tôi.
|
| 10車 |
|---|
|
Hiragana :くるま
Âm Hán :Xa
Tiếng Việt :ô tô
Ví Dụ :今は、赤信号のうちに割り込んでくる人の数がずっと増えちゃって、あれって実際すごく危ないでしょ、だって人間はもう道路を渡り始めてるのに、そういう車がどんどん赤信号を突っ切って走ってくるんだから。
Dịch :Tôi nhận thấy số người vượt đèn đỏ ngày càng tăng như thế sẽ rất nguy hiểm vì khi đó mọi người bắt đầu sang đường trong khi xe vẫn cứ chạy vượt đèn đỏ.
|
| 11黒い |
|---|
|
Hiragana :くろい
Âm Hán :Hắc
Tiếng Việt :Màu đen
Ví Dụ :その口紅の色は君の浅黒い肌の色に似合っている
Dịch :màu son đó phù hợp với nước da ngăm đen của bạn
|
| 12警官 |
|---|
|
Hiragana :けいかん
Âm Hán :Cảnh:Quan
Tiếng Việt :cánh sát
Ví Dụ :彼はその警官の顔を箒で思い切りたたいた
Dịch :Anh ta đã đánh mạnh vào mặt người cảnh sát bằng cái chổi
|
| 13今朝 |
|---|
|
Hiragana :けさ
Âm Hán :Kim:Triều
Tiếng Việt :Sáng nay
Ví Dụ :今朝、朝寝坊したので、学校に間に合わなかった。
Dịch :Vì sáng nay dậy muộn nên tôi đã không kịp đến trường đúng giờ.
|
| 14消す |
|---|
|
Hiragana :けす
Âm Hán :Tiêu
Tiếng Việt :Tắt điện
Ví Dụ :寝る前に明かりを消すのを忘れないように
Dịch :đừng quên tắt điện trước khi đi ngủ
|
| 15結構 |
|---|
|
Hiragana :けっこう
Âm Hán :Kết:Cấu
Tiếng Việt :Đủ rồi
Ví Dụ :話のすべてを伝えてくれなくてもよい、粗筋で結構だ
Dịch :anh không cần phải nói cho tôi biết toàn bộ câu chuyện mà chỉ cần tóm tắt thôi
|
| 16結婚 |
|---|
|
Hiragana :けっこん
Âm Hán :Kết:Hôn
Tiếng Việt :Kết hôn
Ví Dụ :結婚式はいつ挙げたのですか。
Dịch :Anh tổ chức lễ cưới bao giờ thế?
|
| 17月曜日 |
|---|
|
Hiragana :げつようび
Âm Hán :Nguyệt:Diệu:Nhật
Tiếng Việt :ngày thứ hai
Ví Dụ :月曜日を除き毎日営業しています。
Dịch :Trừ thứ hai ra thì chúng tôi ngày nào cũng bán hàng.
|
| 18玄関 |
|---|
|
Hiragana :げんかん
Âm Hán :Huyền:Quan
Tiếng Việt :Tiền sảnh
Ví Dụ :玄関には「売り家」という掲示が掲げてある。
Dịch :Ở trước hiên nhà có treo tấm bảng đề "Nhà bán".
|
| 19元気 |
|---|
|
Hiragana :げんき
Âm Hán :Nguyên:Khí
Tiếng Việt :khoẻ
Ví Dụ :奥さんはお元気ですか。
Dịch :Chị nhà có khoẻ không ?
|
| 20五 |
|---|
|
Hiragana :ご
Âm Hán :Ngũ
Tiếng Việt :năm
Ví Dụ :2008年夏季五輪誘致を目指す大阪オリンピック招致委員会
Dịch :ủy ban đấu giá cho giải thi đấu thể thao mùa hè 2008 Osaka
|
| 21公園 |
|---|
|
Hiragana :こうえん
Âm Hán :Công:Viên
Tiếng Việt :công viên
Ví Dụ :あの公園は市民の憩いの場です。
Dịch :Cái công viên đó là địa điểm nghỉ ngơi của cư dân thành phố.
|
| 22交差点 |
|---|
|
Hiragana :こうさてん
Âm Hán :Giao:Sai:Điểm
Tiếng Việt :ngã tư
Ví Dụ :次の交差点で降ろしてください。
Dịch :Xin hãy cho tôi xuống ngã tư tới.
|
| 23紅茶 |
|---|
|
Hiragana :こうちゃ
Âm Hán :Hồng:Trà
Tiếng Việt :hồng trà
Ví Dụ :イギリス人はふつう紅茶にミルクを入れて飲む。
Dịch :Người Anh thường uống trà pha với sữa.
|
| 24交番 |
|---|
|
Hiragana :こうばん
Âm Hán :Giao:Phiên
Tiếng Việt :đồn cảnh sát
Ví Dụ :交番は駅前にありますよ。
Dịch :Bốt cảnh sát ở phía trước nhà ga.
|
| 25声 |
|---|
|
Hiragana :こえ
Âm Hán :Thanh
Tiếng Việt :tiếng
Ví Dụ :あちらこちらから声が聞こえる
Dịch :có thể nghe thấy tiếng ở khắp nơi
|