| 1長い |
|---|
|
Hiragana :ながい
Âm Hán :Trường
Tiếng Việt :Dài
Ví Dụ :彼は長いこと入院した挙句死んだ。
Dịch :Ông ấy đã mất sau một thời gian dài nằm bệnh viện.
|
| 2鳴く |
|---|
|
Hiragana :なく
Âm Hán :Minh
Tiếng Việt :Kêu,hót
Ví Dụ :彼女はいつも蚊の鳴くような声で話す。
Dịch :Cô ấy lúc nào cũng nói bé như muỗi kêu vậy.
|
| 3無くす |
|---|
|
Hiragana :なくす
Âm Hán :VÔ, MÔ
Tiếng Việt :Làm mất
Ví Dụ :本を無くす
Dịch :mất sách
|
| 4なぜ |
|---|
|
Hiragana :なぜ
Tiếng Việt :Tại sao
Ví Dụ :おまわりさんがそばに来ると、何にも悪いことしてないのに、ドキドキするのはなぜだろう?
Dịch :tại sao khi cảnh sát tiến đến gần, tim mình cứ đập thình thịch mặc dù mình chả làm gì sai cả
|
| 5夏 |
|---|
|
Hiragana :なつ
Âm Hán :Hạ
Tiếng Việt :Mùa hè
Ví Dụ :今年の夏の目玉商品は新しいCD-ROMだが、ライバル会社にとっては目障りな存在である。
Dịch :Loại hàng bắt mắt trong mùa hè năm nay là loại CD-ROM mới nhưng nó lại là vật chướng mắt đối với công ty cạnh tranh.
|
| 6夏休み |
|---|
|
Hiragana :なつやすみ
Âm Hán :Hạ:Hưu
Tiếng Việt :Kỳ nghỉ hè
Ví Dụ :良い夏休みをお過ごしください
Dịch :chúc bạn một kỳ nghỉ hè thoải mái
|
| 7など |
|---|
|
Hiragana :など
Tiếng Việt :Nào là
Ví Dụ :赤札をつける(商品などに)
Dịch :Dán phiếu giảm giá (vào sản phẩm)
|
| 8七つ |
|---|
|
Hiragana :ななつ
Âm Hán :Thất
Tiếng Việt :7 cái
Ví Dụ :その商品は七つの工具が合わさって一つになっている
Dịch :sản phẩm đó gồm 7 dụng cụ hợp thành
|
| 9七日 |
|---|
|
Hiragana :なのか
Âm Hán :Thất:Nhật
Tiếng Việt :Ngày 7
Ví Dụ :七日熱
Dịch :sốt 7 ngày
|
| 10名前 |
|---|
|
Hiragana :なまえ
Âm Hán :Danh:Tiền
Tiếng Việt :Họ tên
Ví Dụ :主要候補として名前が挙がる
Dịch :Tên được đề cử vào vị trí quan trọng
|
| 11習う |
|---|
|
Hiragana :ならう
Âm Hán :Tập
Tiếng Việt :Học tập
Ví Dụ :一日置きに漢字を習う
Dịch :học chữ Hán 2 ngày một lần
|
| 12並ぶ |
|---|
|
Hiragana :ならぶ
Âm Hán :Tịnh
Tiếng Việt :Được xếp ,được bài trí
Ví Dụ :馬は餌を食べようと、飼い葉おけのところに並ぶ
Dịch :đàn ngựa xếp hàng ở máng để ăn
|
| 13並べる |
|---|
|
Hiragana :ならべる
Âm Hán :Tịnh
Tiếng Việt :Sắp hàng
Ví Dụ :〜を1列に並べる
Dịch :Sắp xếp ~ thành 1 hàng
|
| 14なる |
|---|
|
Hiragana :なる
Tiếng Việt :Trở thành
Ví Dụ :あいこになる
Dịch :hòa nhau
|
| 15何 |
|---|
|
Hiragana :なん/なに
Âm Hán :Hà
Tiếng Việt :Cài gì
Ví Dụ :何もかも楽しんでいます
Dịch :tôi tận hưởng từng giây phút
|
| 16二 |
|---|
|
Hiragana :に
Âm Hán :Nhị
Tiếng Việt :Số 2
Ví Dụ :(人)を青二才と思う
Dịch :Luôn coi ai đó như vẫn còn thiếu kinh ngiệm.
|
| 17賑やか |
|---|
|
Hiragana :にぎやか
Âm Hán :CHẨN
Tiếng Việt :Nhộn nhịp
|
| 18肉 |
|---|
|
Hiragana :にく
Âm Hán :Nhục
Tiếng Việt :Thịt
Ví Dụ :赤ワインは肉と,白ワインは魚と合う。
Dịch :Rượu vang đỏ hợp với thịt còn rượu vang trắng hợp với cá.
|
| 19西 |
|---|
|
Hiragana :にし
Âm Hán :Tây
Tiếng Việt :Phía tây
Ví Dụ :西部劇では、悪役はすぐに見分けがついたものだ。
Dịch :trong các phim phương Tây , kẻ xấu thường bị phát hiện nhanh chóng
|
| 20日曜日 |
|---|
|
Hiragana :にちようび
Âm Hán :Nhật:Diệu:Nhật
Tiếng Việt :Chủ nhật
Ví Dụ :次の日曜日にお宅に伺ってもよろしいでしょうか。
Dịch :Chủ nhật tới tôi đến thăm nhà bác có được không ?
|
| 21荷物 |
|---|
|
Hiragana :にもつ
Âm Hán :Hà:Vật
Tiếng Việt :Hành lý
Ví Dụ :荷物を一時預かり所に預ける
Dịch :để hành lý ở phòng gửi đồ
|
| 22ニュース |
|---|
|
Hiragana :ニュース
Tiếng Việt :Tin tức
Ví Dụ :そのニュースの出所は怪しい。
Dịch :Nguồn của thông tin này rất khó tin.
|
| 23庭 |
|---|
|
Hiragana :にわ
Âm Hán :Đình
Tiếng Việt :Vườn
Ví Dụ :私たちの庭に毎日青い鳥がやって来る
Dịch :ngày nào cũng có một con chim xanh bay vào vườn nhà chúng tôi.
|
| 24脱ぐ |
|---|
|
Hiragana :ぬぐ
Âm Hán :Thoát
Tiếng Việt :Cởi ,tháo
Ví Dụ :かぶとを脱ぐ
Dịch :cởi mũ bảo hiểm
|
| 25温い |
|---|
|
Hiragana :ぬるい
Âm Hán :ôn
Tiếng Việt :Nguội ,âm ấm
|