| 1コート |
|---|
|
Hiragana :コート
Tiếng Việt :áo khoác
Ví Dụ :私はこの革のコートを特売セールで手に入れた
Dịch :Tôi bán giảm giá cái áo khoác da này.
|
| 2コーヒー |
|---|
|
Hiragana :コーヒー
Tiếng Việt :cà phê
Ví Dụ :コーヒーいかがですか
Dịch :anh dùng cà-phê chứ?
|
| 3此処 |
|---|
|
Hiragana :ここ
Âm Hán :THỬ:Xứ
Tiếng Việt :ở đây
Ví Dụ :一月からここに住んでいます
Dịch :sống ở đây từ tháng một
|
| 4午後 |
|---|
|
Hiragana :ごご
Âm Hán :Ngọ:Hậu
Tiếng Việt :chiều
Ví Dụ :今日の午後2時から3時までの間に私の事務所に来てください。
Dịch :Hôm nay, trong khoảng từ 2 đến 3 giờ thì hãy đến nơi làm việc của tôi.
|
| 5九日 |
|---|
|
Hiragana :ここのか
Âm Hán :Cửu:Nhật
Tiếng Việt :mồng 9
Ví Dụ :九日連続
Dịch :Liên tục 9 ngày
|
| 6九つ |
|---|
|
Hiragana :ここのつ
Âm Hán :Cửu
Tiếng Việt :9 cái
Ví Dụ :猫には命が九つあり女は九猫分の命を持つ
Dịch :Một con mèo có chín mạng và một người phụ nữ có chín mạng sống của một con mèo
|
| 7午前 |
|---|
|
Hiragana :ごぜん
Âm Hán :Ngọ:Tiền
Tiếng Việt :buổi sáng
Ví Dụ :〜に対して午前零時から_時までの飲食店への立ち入りを禁じる
Dịch :Không được (cấm) vào các cửa hàng ăn uống từ 12 giờ đêm đến ~ giờ đối với ~
|
| 8答える |
|---|
|
Hiragana :こたえる
Âm Hán :Đáp
Tiếng Việt :trả lời
Ví Dụ :(人)の質問にどっちつかずの相づちで答える
Dịch :Trả lời câu hỏi với thái độ ba phải " À, ừ"
|
| 9此方 |
|---|
|
Hiragana :こちら
Âm Hán :THỬ:Phương
Tiếng Việt :phía này
Ví Dụ :これは自宅の住所、こちらは会社の住所です。
Dịch :Đây là địa chỉ của nhà riêng, đây là địa chỉ của công ty.
|
| 10此方 |
|---|
|
Hiragana :こっち
Âm Hán :THỬ:Phương
Tiếng Việt :Chỗ này
Ví Dụ :こっちへ来て火で体を温めたらどう?
Dịch :Tại sao anh không đến đây và làm ấm người bằng lửa xem sao ?
|
| 11コップ |
|---|
|
Hiragana :コップ
Tiếng Việt :cái cốc
Ví Dụ :コップ1杯の〜を飲み干す
Dịch :uống hết một cốc ~
|
| 12今年 |
|---|
|
Hiragana :ことし
Âm Hán :Kim:Niên
Tiếng Việt :năm nay
Ví Dụ :今年の冬は暖かい。
Dịch :Mùa đông năm nay trời ấm
|
| 13言葉 |
|---|
|
Hiragana :ことば
Âm Hán :Ngôn:Diệp
Tiếng Việt :câu nói
Ví Dụ :国家的合い言葉
Dịch :phương châm quốc gia
|
| 14子供 |
|---|
|
Hiragana :こども
Âm Hán :Tử:Cung
Tiếng Việt :đứa trẻ
Ví Dụ :この空き地、子供の頃よく遊んだのに。へぇ〜、マンションが建つんだ
Dịch :Tôi đã từng chơi ở bãi đất trống này hồi còn nhỏ
|
| 15此の |
|---|
|
Hiragana :この
Âm Hán :THỬ
Tiếng Việt :này
Ví Dụ :この靴は私の足にぴったり合う。
Dịch :Chiếc giày này vừa khít chân tôi.
|
| 16御飯 |
|---|
|
Hiragana :ごはん
Âm Hán :Ngự:Phạn
Tiếng Việt :cơm
Ví Dụ :ダメよ。おなかが空いたら、キャンディーを食べるんじゃないでしょ。おなかが空いたら、お昼御飯を食べなさい!
Dịch :Không được. Đói cũng không được ăn kẹo. Nếu đói, con phải ăn cơm trưa
|
| 17コピーする |
|---|
|
Hiragana :コピーする
Tiếng Việt :chép
Ví Dụ :選択されたアイテムをコピーする
Dịch :Copy những item đã được chọn
|
| 18困る |
|---|
|
Hiragana :こまる
Âm Hán :Khốn
Tiếng Việt :bối rối
Ví Dụ :息子は金遣いが荒くて困る。
Dịch :Tôi rất khó chịu về việc con trai tôi tiêu tiền như phá ( tiêu tiền hết nhanh).
|
| 19此れ |
|---|
|
Hiragana :これ
Âm Hán :THỬ
Tiếng Việt :cái này
Ví Dụ :これがインドで撮った写真です。
Dịch :Đây lá bức ảnh chụp ở Ấn Độ.
|
| 20今月 |
|---|
|
Hiragana :こんげつ
Âm Hán :Kim:Nguyệt
Tiếng Việt :tháng này
Ví Dụ :今月の末
Dịch :cuối tháng này
|
| 21今週 |
|---|
|
Hiragana :こんしゅう
Âm Hán :Kim:Chu
Tiếng Việt :tuần lễ này
Ví Dụ :言い訳するつもりはないけど、今週は本当に忙しかったのです。
Dịch :Không phải là biện bạch lý do lý trấu đâu, nhưng tuần trước tôi bận thật
|
| 22今晩 |
|---|
|
Hiragana :こんばん
Âm Hán :Kim:Vãn
Tiếng Việt :Tối nay
Ví Dụ :今晩7時ごろ渋谷で会うことにしよう。
Dịch :Sẽ gặp nhau vào 7 giờ tối nay tại Shibuya nhé.
|
| 23財布 |
|---|
|
Hiragana :さいふ
Âm Hán :Tài:Bố
Tiếng Việt :ví
Ví Dụ :預かり所に財布を落としてしまった
Dịch :tôi đánh rơi mất ví ở phòng gửi đồ
|
| 24魚 |
|---|
|
Hiragana :うお
Âm Hán :Ngư
Tiếng Việt :cá
Ví Dụ :赤ワインは肉と,白ワインは魚と合う。
Dịch :Rượu vang đỏ hợp với thịt còn rượu vang trắng hợp với cá.
|
| 25先 |
|---|
|
Hiragana :さき
Âm Hán :Tiên
Tiếng Việt :Trước
Ví Dụ :先物の相対売買
Dịch :Trao đổi hàng hóa bán giao sau.
|