| 1遠い |
|---|
|
Hiragana :とおい
Âm Hán :Viễn
Tiếng Việt :Xa
Ví Dụ :宇宙の遠いかなたに位置する(星が)
Dịch :(ngôi sao) có vị trí nằm xa trong vũ trụ
|
| 2十日 |
|---|
|
Hiragana :とおか
Âm Hán :Thập:Nhật
Tiếng Việt :Ngày 10
Ví Dụ :申し込みは二月十日まで受付る
Dịch :xin nhận việc này sửa chữa cho tới ngày 10 tháng 2 mới thôi
|
| 3時々 |
|---|
|
Hiragana :ときどき
Âm Hán :Thời
Tiếng Việt :Thỉnh thoảng
Ví Dụ :私は時々テレビで海驢を見ています
Dịch :thỉnh thoảng tôi xem sư tử biển trên vô tuyến
|
| 4時計 |
|---|
|
Hiragana :とけい
Âm Hán :Thời:Kế
Tiếng Việt :Đồng hồ
Ví Dụ :君の時計合ってるかい?
Dịch :Đồng hồ của anh có chính xác không?
|
| 5どこ |
|---|
|
Hiragana :どこ
Tiếng Việt :Ở đâu
Ví Dụ :松の木は日本中どこへ行ってもある。
Dịch :Dù đi đâu trên khắp nước Nhật cũng thấy cây thông.
|
| 6所 |
|---|
|
Hiragana :ところ
Âm Hán :Sở
Tiếng Việt :Nơi ,sở
Ví Dụ :今日の午後2時から3時までの間に私の事務所に来てください。
Dịch :Hôm nay, trong khoảng từ 2 đến 3 giờ thì hãy đến nơi làm việc của tôi.
|
| 7年 |
|---|
|
Hiragana :とし
Âm Hán :Niên
Tiếng Việt :Năm
Ví Dụ :彼は7年間、合気道をやっていた
Dịch :Anh ấy đã luyện tập môn võ Akido trong suốt 7 năm
|
| 8図書館 |
|---|
|
Hiragana :としょかん
Âm Hán :Đồ:Thư:Quán
Tiếng Việt :Thư viện
Ví Dụ :図書館利用案内
Dịch :Hướng dẫn sử dụng thư viện
|
| 9どちら |
|---|
|
Hiragana :どちら
Tiếng Việt :Từ đâu
Ví Dụ :先生のご両親はどちらにいらっしゃいますか?
Dịch :Bố mẹ cô giáo sống ở đâu ạ?
|
| 10どっち |
|---|
|
Hiragana :どっち
Tiếng Việt :Ở đâu
Ví Dụ :(人)の質問にどっちつかずの相づちで答える
Dịch :Trả lời câu hỏi với thái độ ba phải " À, ừ"
|
| 11とても |
|---|
|
Hiragana :とても
Tiếng Việt :Rất
Ví Dụ :愛犬が死んだので、このひと月はとてもつらかった
Dịch :vì con chó nhỏ đáng yêu đã bị chết nên vào ngày này và tháng này tôi rất buồn
|
| 12どなた |
|---|
|
Hiragana :どなた
Tiếng Việt :Vị nào
Ví Dụ :この美しいお嬢さんがたのどなたの頭上に勝利の栄冠が輝くことでしょうか。
Dịch :Ai trong số những cô gái đẹp này sẽ đeo vương miện của người chiến thắng nhỉ ?
|
| 13隣 |
|---|
|
Hiragana :となり
Âm Hán :Lân
Tiếng Việt :Bên cạnh
Ví Dụ :全知全能の神様でさえ私の欠点を知りながら我慢してくださるのに、隣人ときたら無知なくせに私のあら捜しばかりしている。
Dịch :Ngay cả thánh thần thập toàn đến thế cũng chấp nhận những tật xấu của tôi, vậy mà hàng xóm của tôi suốt ngày chỉ biết soi mói, bới lông tìm vết
|
| 14どの |
|---|
|
Hiragana :どの
Tiếng Việt :Cái nào
Ví Dụ :アジア太平洋電気通信などのメディア市場を自由化する
Dịch :Tự do hóa thị trường thông tin bằng hệ thống viễn thông Châu Á Thái Bình Dương
|
| 15飛ぶ |
|---|
|
Hiragana :とぶ
Âm Hán :Phi
Tiếng Việt :Bay
Ví Dụ :店から飛ぶように売れる〔製品が〕
Dịch :hàng bán chạy như tôm tươi
|
| 16止まる |
|---|
|
Hiragana :とまる
Âm Hán :Chỉ
Tiếng Việt :Dừng lại
Ví Dụ :がたんと止まる
Dịch :phanh kít lại
|
| 17友達 |
|---|
|
Hiragana :ともだち
Âm Hán :Hữu:Đạt
Tiếng Việt :Bạn
Ví Dụ :親しい友達の間でも挨拶は必要だ。
Dịch :Giữa những người bạn thân thì cũng cần phải chào hỏi.
|
| 18土曜日 |
|---|
|
Hiragana :どようび
Âm Hán :Thổ:Diệu:Nhật
Tiếng Việt :Thứ 7
Ví Dụ :忘年会をやろうと思ってるんだけど、来月の最初の土曜日、空けておいてくれる?
Dịch :Tôi định tổ chức bữa tiệc cuối năm, thứ bảy đầu tiên của tháng sau bạn rỗi (để đến) được không?
|
| 19鳥 |
|---|
|
Hiragana :とり
Âm Hán :Điểu
Tiếng Việt :Con chim
Ví Dụ :ニューヨーカーの青い鳥
Dịch :phương pháp trị liệu trong tương lai.
|
| 20とり肉 |
|---|
|
Hiragana :とりにく
Âm Hán :Nhục
Tiếng Việt :Thịt gà
|
| 21取る |
|---|
|
Hiragana :とる
Âm Hán :Thủ
Tiếng Việt :Lấy
Ví Dụ :私が思うに、この映画はアカデミー賞を取るだろう。
Dịch :Theo tôi, phim này sẽ giành được giải thưởng Oscar.
|
| 22撮る |
|---|
|
Hiragana :とる
Âm Hán :Toát
Tiếng Việt :Chụp hình
Ví Dụ :写真を撮るというので家族全員が一張羅を着込んだ。
Dịch :Cả gia đình mặc bộ quần áo đẹp nhất của mình vào để chụp ảnh.
|
| 23どれ |
|---|
|
Hiragana :どれ
Tiếng Việt :Cái nào
Ví Dụ :居酒屋では、一晩でどれくらいかかるのかな
Dịch :uống rượu cả đêm sẽ mất khoảng bao nhiêu tiền nhỉ ?
|
| 24ナイフ |
|---|
|
Hiragana :ナイフ
Tiếng Việt :Dao nhỏ
Ví Dụ :ナイフ投げの優れた腕前
Dịch :Khả năng phi dao xuất sắc
|
| 25中 |
|---|
|
Hiragana :なか
Âm Hán :Trung
Tiếng Việt :Bên trong
Ví Dụ :あいつらペチャクチャうるさくて、仕事に集中できないよ
Dịch :Vì bọn họ cứ nói chuyện ồn ào nên tôi không thể nào tập trung vào công việc được
|