Từ Vựng Bài 5
1お酒
Hiragana :おさけ
Âm Hán :Tửu
Tiếng Việt :Rượu
Ví Dụ :お酒を注文した
Dịch :tôi đã gọi rượu
Bài Tập :   
2お皿
Hiragana :おさら
Âm Hán :Mãnh
Tiếng Việt :Chén dĩa
Ví Dụ :〜を扇形に広げてお皿にのせる
Dịch :mở (cái gì đó) ra hình cánh quạt rồi để lên đĩa
Bài Tập :   
3教える
Hiragana :おしえる
Âm Hán :Giáo
Tiếng Việt :Giảng dạy
Ví Dụ :(人)のその日の大まかなスケジュールを(人)に教える
Dịch :nói cho ai đó biết chương trình sơ lược vào ngày đó của ~
Bài Tập :   
4教える
Hiragana :おしえる
Âm Hán :Giáo
Tiếng Việt :Giảng dạy
Ví Dụ :彼女は私の娘にピアノを教えている。
Dịch :Bà ấy dạy con gái tôi học piano.
Bài Tập :   
5伯父/叔父
Hiragana :おじさん
Âm Hán :Bá:Phụ:Thúc:Phụ
Tiếng Việt :Chú
6押す
Hiragana :おす
Âm Hán :Áp
Tiếng Việt :Ấn ,nhấn
Ví Dụ :印を押す
Dịch :Đóng dấu
Bài Tập :   
7遅い
Hiragana :おそい
Âm Hán :Trì
Tiếng Việt :Chậm trễ,muộn giờ
Ví Dụ :夜分のこんな遅い時間に裏通りに入る
Dịch :Vào con phố hẻm lúc tối muộn như thế này
8お茶
Hiragana :おちゃ
Âm Hán :Trà
Tiếng Việt :Trà xanh
Ví Dụ :お茶の愛飲家
Dịch :người thích uống trà (nghiện trà)
Bài Tập :   
9お手洗い
Hiragana :おてあらい
Âm Hán :Thủ:Tẩy
Tiếng Việt :Nhà vệ sinh
Ví Dụ :お手洗いをお借りしたい
Dịch :cho tôi mượn (đi nhờ) nhà vệ sinh được không
Bài Tập :   
10お父さん
Hiragana :おとうさん
Âm Hán :Phụ
Tiếng Việt :Bố ,cha
Ví Dụ :お父さん, 小鳥たちは秋になったのがわかるの.
Dịch :Bố ơi, những con chim nhỏ kia có biết rằng trời đã sang thu không?
11弟
Hiragana :おとうと
Âm Hán :Đệ
Tiếng Việt :Em trai tôi
Ví Dụ :あの方と私は師弟の間柄です。
Dịch :Vị đó với tôi có quan hệ thầy trò.
Bài Tập :   
12男
Hiragana :おとこ
Âm Hán :Nam
Tiếng Việt :Con trai,đàn ông
Ví Dụ :若い男を愛人にする
Dịch :cặp bồ với một chàng trai trẻ
Bài Tập :   
13男の子
Hiragana :おとこのこ
Âm Hán :Nam:Tử
Tiếng Việt :Bé trai
Ví Dụ :あの頭のいい男の子はあっという間にこんなに難しい宿題を全部完成した
Dịch :thằng bé thông minh đó trong nhắt mắt đã làm hết bài tập khó
14一昨日
Hiragana :おととい
Âm Hán :Nhất:Tạc:Nhật
Tiếng Việt :Hôm trước
Ví Dụ :一昨日お伺いしたのですがお留守でした。
Dịch :Hôm kia tôi có ghé thăm nhà anh nhưng anh lại đi vắng.
15一昨年
Hiragana :おととし
Âm Hán :Nhất:Tạc:Niên
Tiếng Việt :Năm trước
Ví Dụ :一昨年の夏はバリ島へ旅行した。
Dịch :Mùa hè năm kia tôi đã đi du lịch đến đảo Bali.
16大人
Hiragana :おとな
Âm Hán :Đại:Nhân
Tiếng Việt :Người lớn
Ví Dụ :赤ん坊[赤ちゃん]は大人や子どもと同じように泳ぐことはできない。
Dịch :Trẻ sơ sinh không thể bơi giống như người lớn và trẻ em.
Bài Tập :   
17おなか
Hiragana :おなか
Tiếng Việt :Bụng
Ví Dụ :うわあ、おなか大きくなったね!赤ちゃん、いつでも出てきそうだな。
Dịch :Oa, nhìn cái bụng của bạn này, trông như vẻ thằng bé muốn chào đời lắm rồi.
Bài Tập :   
18同じ
Hiragana :おなじ
Âm Hán :Đồng
Tiếng Việt :Giống nhau
Ví Dụ :赤ん坊[赤ちゃん]は大人や子どもと同じように泳ぐことはできない。
Dịch :Trẻ sơ sinh không thể bơi giống như người lớn và trẻ em.
Bài Tập :   
19お兄さん
Hiragana :おにいさん
Âm Hán :Huynh
Tiếng Việt :Anh trai người ta
Ví Dụ :君はいつもお兄さんのまねをしないと気が済まないのか
Dịch :thế mày không bắt chước anh mày là cảm thấy không chịu được à?
20お姉さん
Hiragana :おねえさん
Âm Hán :TỶ, TỈ
Tiếng Việt :Chị gái người ta
Ví Dụ :お姉さんはいつもあなたを褒めていたから、やっとお会いできて光栄です
Dịch :chị anh lúc nào cũng nói tốt về anh. Rất vui được gặp anh
21おばあさん
Hiragana :お婆さん
Tiếng Việt :Bà
Ví Dụ :私が日曜日に仕事をするというのでよくおばあさんから大目玉を食らっていた
Dịch :vì tôi nói là làm việc cả ngày chủ nhật nên bị bà tôi mắng
Bài Tập :   
22伯母さん/叔母さん
Hiragana :おばさん
Âm Hán :Bá:Mẫu:Thúc:Mẫu
Tiếng Việt :Gì ,cô
Ví Dụ :おばさんがバースデープレゼントを送ってきた。
Dịch :Tôi tặng dì quà sinh nhật.
23お風呂
Hiragana :おふろ
Âm Hán :Phong:Lữ
Tiếng Việt :phòng tắm
Ví Dụ :うわ、熱い!お風呂沸かし過ぎだよ
Dịch :Ôi, nóng quá! Nước trong bồn tắm quá nóng
24お弁当
Hiragana :おべんとう
Âm Hán :Biện:Đương
Tiếng Việt :Cơm hộp
Ví Dụ :川辺でお弁当にする
Dịch :ăn cơm hộp bên bờ sông
25覚える
Hiragana :おぼえる
Âm Hán :Giác
Tiếng Việt :Nhớ
Ví Dụ :いくつかの言語で「愛」を意味する単語を覚える
Dịch :nhớ cách nói từ " yêu" trong một số ngôn ngữ
Bài Tập :   
< Bài 4   ●●   Bài 6 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"