Từ Vựng Bài 19
1ネクタイ
Hiragana :ネクタイ
Tiếng Việt :Caravat
Ví Dụ :この背広に合いそうなネクタイを何本か見せてください。
Dịch :Xin hãy cho tôi xem vài cái cravat hợp với bộ này.
Bài Tập :   
2猫
Hiragana :ねこ
Âm Hán :Miêu
Tiếng Việt :Con mèo
Ví Dụ :"自分は愛犬家だと思う?それとも猫好き?" "まあ、猫好きと言うべきかな"
Dịch :"bạn thích chó hay thích mèo? Chắc là tôi thích mèo
Bài Tập :   
3寝る
Hiragana :ねる
Âm Hán :Tẩm
Tiếng Việt :Ngủ
Ví Dụ :寝る前に明かりを消すのを忘れないように
Dịch :đừng quên tắt điện trước khi đi ngủ
Bài Tập :   
4ノート
Hiragana :ノート
Tiếng Việt :Cuốn tập
Ví Dụ :そのノートは200円です。
Dịch :Quyển vở đó giá 200 yên.
Bài Tập :   
5登る
Hiragana :のぼる
Âm Hán :Đăng
Tiếng Việt :Leo trèo
Ví Dụ :うねうねと登る
Dịch :leo lòng vòng
Bài Tập :   
6飲み物
Hiragana :のみもの
Âm Hán :Ẩm:Vật
Tiếng Việt :Đồ uống
Ví Dụ :冷たい飲み物でのどの渇きを潤す
Dịch :Uống đồ lạnh vào làm giảm cơn khát
7飲む
Hiragana :のむ
Âm Hán :Ẩm
Tiếng Việt :Uống
Ví Dụ :匕首を飲む
Dịch :nuốt dao găm
Bài Tập :   
8乗る
Hiragana :のる
Âm Hán :Thừa
Tiếng Việt :Lên xe
Ví Dụ :朝晩ラッシュ時に電車に乗るのは嫌いだ。
Dịch :Tôi không thích đi tàu điện trong giờ cao điểm vào buổi sáng và buổi tối.
Bài Tập :   
9歯
Hiragana :は
Âm Hán :Xỉ
Tiếng Việt :Răng
Ví Dụ :歯垢
Dịch :Bựa răng, mảng bám răng
Bài Tập :   
10パーティー
Hiragana :パーティー
Tiếng Việt :Bữa tiệc
Ví Dụ :パーティーで彼が私をあんなふうに置き去りにしたので本当に決まりが悪かった
Dịch :Cái cách anh ta bỏ rơi tôi lại một mình ở bữa tiệc làm cho tôi cảm thấy anh ta quá rẻ mạt
Bài Tập :   
11はい
Hiragana :はい
Tiếng Việt :Vâng
Ví Dụ :この役にはいわば内なる哀愁というものがある。
Dịch :cuộc chiến tranh này có thể nói là một sự đau lòng
Bài Tập :   
12灰皿
Hiragana :はいざら
Âm Hán :Hôi:Mãnh
Tiếng Việt :Gạt tàn thuốc lá
Bài Tập :   
13入る
Hiragana :はいる
Âm Hán :Nhập
Tiếng Việt :Đi vào
Ví Dụ :朝風呂に入る
Dịch :tắm sáng
Bài Tập :   
14葉書
Hiragana :はがき
Âm Hán :Diệp:Thư
Tiếng Việt :Thiệp
Ví Dụ :あまり書くことがないとき絵葉書は重宝する。
Dịch :Khi không có nhiều điều để viết thì bưu thiếp có ảnh rất có ích.
Bài Tập :   
15はく
Hiragana :はく
Tiếng Việt :Đi dép ,mặc quần
Ví Dụ :男の子がプールに落ちた時、女の子たちはくすくす笑った
Dịch :các cô bé cười khúc khích khi cậu bé bị ngã xuống bể bơi
Bài Tập :   
16箱
Hiragana :はこ
Âm Hán :Tương
Tiếng Việt :Cái hộp
Ví Dụ :厚紙でできた箱
Dịch :hộp bìa cứng
Bài Tập :   
17橋
Hiragana :はし
Âm Hán :Kiều
Tiếng Việt :Cây cầu
Ví Dụ :橋本君ちでは次男が家を継ぐそうだ。
Dịch :Nghe nói con trai thứ nhà Hashimoto sẽ tiếp nối sự nghiệp gia đình.
Bài Tập :   
18はし
Hiragana :はし
Tiếng Việt :Đũa ăn cơm
Ví Dụ :あの家の人たちとはしばらく行き来していません。
Dịch :Chúng tôi không còn đi lại với người của nhà ấy nữa.
Bài Tập :   
19始まる
Hiragana :はじまる
Âm Hán :Thủy
Tiếng Việt :Bắt đầu
Ví Dụ :うん、あと20分で映画が始まるから
Dịch :Ừ, bộ phim sẽ bắt đầu sau 20 phút nữa.
Bài Tập :   
20初め/始め
Hiragana :はじめ
Âm Hán :Sơ:Thủy
Tiếng Việt :Lần đầu ,bắt đầu
21初めて
Hiragana :はじめて
Âm Hán :Sơ
Tiếng Việt :Lần đầu gặp gỡ
Ví Dụ :彼女は生まれて初めて大観衆の前でピアノの演奏した。
Dịch :Lần đầu tiên trong đời, cô ấy biểu diễn trước nhiều khán giả như vậy.
Bài Tập :   
22走る
Hiragana :はしる
Âm Hán :Tẩu
Tiếng Việt :Chạy
Ví Dụ :息を切らして走る
Dịch :vừa chạy vừa thở hổn hển
Bài Tập :   
23バス
Hiragana :バス
Tiếng Việt :Xe bus
Ví Dụ :行きはバスを利用し帰りはタクシーで帰ってきた。
Dịch :Đi bằng xe buýt nhưng về bằng taxi.
Bài Tập :   
24バター
Hiragana :バター
Tiếng Việt :Bơ
Ví Dụ :上等なバター入り牡蠣スープ
Dịch :món súp sò có bơ hảo hạng
Bài Tập :   
25二十歳
Hiragana :はたち
Âm Hán :Nhị:Thập:Tuế
Tiếng Việt :20 tuổi
< Bài 18   ●●   Bài 20 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"