| 1ネクタイ |
|---|
|
Hiragana :ネクタイ
Tiếng Việt :Caravat
Ví Dụ :この背広に合いそうなネクタイを何本か見せてください。
Dịch :Xin hãy cho tôi xem vài cái cravat hợp với bộ này.
|
| 2猫 |
|---|
|
Hiragana :ねこ
Âm Hán :Miêu
Tiếng Việt :Con mèo
Ví Dụ :"自分は愛犬家だと思う?それとも猫好き?" "まあ、猫好きと言うべきかな"
Dịch :"bạn thích chó hay thích mèo? Chắc là tôi thích mèo
|
| 3寝る |
|---|
|
Hiragana :ねる
Âm Hán :Tẩm
Tiếng Việt :Ngủ
Ví Dụ :寝る前に明かりを消すのを忘れないように
Dịch :đừng quên tắt điện trước khi đi ngủ
|
| 4ノート |
|---|
|
Hiragana :ノート
Tiếng Việt :Cuốn tập
Ví Dụ :そのノートは200円です。
Dịch :Quyển vở đó giá 200 yên.
|
| 5登る |
|---|
|
Hiragana :のぼる
Âm Hán :Đăng
Tiếng Việt :Leo trèo
Ví Dụ :うねうねと登る
Dịch :leo lòng vòng
|
| 6飲み物 |
|---|
|
Hiragana :のみもの
Âm Hán :Ẩm:Vật
Tiếng Việt :Đồ uống
Ví Dụ :冷たい飲み物でのどの渇きを潤す
Dịch :Uống đồ lạnh vào làm giảm cơn khát
|
| 7飲む |
|---|
|
Hiragana :のむ
Âm Hán :Ẩm
Tiếng Việt :Uống
Ví Dụ :匕首を飲む
Dịch :nuốt dao găm
|
| 8乗る |
|---|
|
Hiragana :のる
Âm Hán :Thừa
Tiếng Việt :Lên xe
Ví Dụ :朝晩ラッシュ時に電車に乗るのは嫌いだ。
Dịch :Tôi không thích đi tàu điện trong giờ cao điểm vào buổi sáng và buổi tối.
|
| 9歯 |
|---|
|
Hiragana :は
Âm Hán :Xỉ
Tiếng Việt :Răng
Ví Dụ :歯垢
Dịch :Bựa răng, mảng bám răng
|
| 10パーティー |
|---|
|
Hiragana :パーティー
Tiếng Việt :Bữa tiệc
Ví Dụ :パーティーで彼が私をあんなふうに置き去りにしたので本当に決まりが悪かった
Dịch :Cái cách anh ta bỏ rơi tôi lại một mình ở bữa tiệc làm cho tôi cảm thấy anh ta quá rẻ mạt
|
| 11はい |
|---|
|
Hiragana :はい
Tiếng Việt :Vâng
Ví Dụ :この役にはいわば内なる哀愁というものがある。
Dịch :cuộc chiến tranh này có thể nói là một sự đau lòng
|
| 12灰皿 |
|---|
|
Hiragana :はいざら
Âm Hán :Hôi:Mãnh
Tiếng Việt :Gạt tàn thuốc lá
|
| 13入る |
|---|
|
Hiragana :はいる
Âm Hán :Nhập
Tiếng Việt :Đi vào
Ví Dụ :朝風呂に入る
Dịch :tắm sáng
|
| 14葉書 |
|---|
|
Hiragana :はがき
Âm Hán :Diệp:Thư
Tiếng Việt :Thiệp
Ví Dụ :あまり書くことがないとき絵葉書は重宝する。
Dịch :Khi không có nhiều điều để viết thì bưu thiếp có ảnh rất có ích.
|
| 15はく |
|---|
|
Hiragana :はく
Tiếng Việt :Đi dép ,mặc quần
Ví Dụ :男の子がプールに落ちた時、女の子たちはくすくす笑った
Dịch :các cô bé cười khúc khích khi cậu bé bị ngã xuống bể bơi
|
| 16箱 |
|---|
|
Hiragana :はこ
Âm Hán :Tương
Tiếng Việt :Cái hộp
Ví Dụ :厚紙でできた箱
Dịch :hộp bìa cứng
|
| 17橋 |
|---|
|
Hiragana :はし
Âm Hán :Kiều
Tiếng Việt :Cây cầu
Ví Dụ :橋本君ちでは次男が家を継ぐそうだ。
Dịch :Nghe nói con trai thứ nhà Hashimoto sẽ tiếp nối sự nghiệp gia đình.
|
| 18はし |
|---|
|
Hiragana :はし
Tiếng Việt :Đũa ăn cơm
Ví Dụ :あの家の人たちとはしばらく行き来していません。
Dịch :Chúng tôi không còn đi lại với người của nhà ấy nữa.
|
| 19始まる |
|---|
|
Hiragana :はじまる
Âm Hán :Thủy
Tiếng Việt :Bắt đầu
Ví Dụ :うん、あと20分で映画が始まるから
Dịch :Ừ, bộ phim sẽ bắt đầu sau 20 phút nữa.
|
| 20初め/始め |
|---|
|
Hiragana :はじめ
Âm Hán :Sơ:Thủy
Tiếng Việt :Lần đầu ,bắt đầu
|
| 21初めて |
|---|
|
Hiragana :はじめて
Âm Hán :Sơ
Tiếng Việt :Lần đầu gặp gỡ
Ví Dụ :彼女は生まれて初めて大観衆の前でピアノの演奏した。
Dịch :Lần đầu tiên trong đời, cô ấy biểu diễn trước nhiều khán giả như vậy.
|
| 22走る |
|---|
|
Hiragana :はしる
Âm Hán :Tẩu
Tiếng Việt :Chạy
Ví Dụ :息を切らして走る
Dịch :vừa chạy vừa thở hổn hển
|
| 23バス |
|---|
|
Hiragana :バス
Tiếng Việt :Xe bus
Ví Dụ :行きはバスを利用し帰りはタクシーで帰ってきた。
Dịch :Đi bằng xe buýt nhưng về bằng taxi.
|
| 24バター |
|---|
|
Hiragana :バター
Tiếng Việt :Bơ
Ví Dụ :上等なバター入り牡蠣スープ
Dịch :món súp sò có bơ hảo hạng
|
| 25二十歳 |
|---|
|
Hiragana :はたち
Âm Hán :Nhị:Thập:Tuế
Tiếng Việt :20 tuổi
|