| 1厚い |
|---|
|
Hiragana :あつい
Âm Hán :Hậu
Tiếng Việt :Dày
Ví Dụ :孝心の厚い息子
Dịch :Cậu con trai rất hiếu thảo
|
| 2あっち |
|---|
|
Hiragana :あっち
Tiếng Việt : Ở đó
Ví Dụ :あっちのも好きよ。あっちのもきれいねえ
Dịch :tôi thích cái đó, cái kia cũng rất đẹp !
|
| 3後 |
|---|
|
Hiragana :あと
Âm Hán :Hậu
Tiếng Việt :Sau đó
Ví Dụ :今日の午後2時から3時までの間に私の事務所に来てください。
Dịch :Hôm nay, trong khoảng từ 2 đến 3 giờ thì hãy đến nơi làm việc của tôi.
|
| 4貴方 |
|---|
|
Hiragana :あなた
Âm Hán :Quý:Phương
Tiếng Việt :Bạn
Ví Dụ :貴方は日本語を学んているですか
Dịch :ông (bà, anh, chị) đang học tiếng Nhật phải không ạ?
|
| 5兄 |
|---|
|
Hiragana :あに
Âm Hán :Huynh
Tiếng Việt :anh trai
Ví Dụ :兄はA会社に勤めている。
Dịch :Anh tôi hiện đang làm việc tại công ty A.
|
| 6姉 |
|---|
|
Hiragana :あね
Âm Hán :TỶ, TỈ
Tiếng Việt :Chị gái
Ví Dụ :姉さん女房
Dịch :người vợ lớn tuổi hơn chồng
|
| 7アパート |
|---|
|
Hiragana :アパート
Tiếng Việt :Căn hộ
Ví Dụ :4人家族に適したアパート
Dịch :căn hộ phù hợp cho gia đình có 4 người
|
| 8あびる |
|---|
|
Hiragana :あびる
Tiếng Việt :Tắm
Ví Dụ :まわりからごうごうたる非難を浴びる
Dịch :chìm ngập trong những lời nhiếc móc
|
| 9危ない |
|---|
|
Hiragana :あぶない
Âm Hán :Nguy
Tiếng Việt :Nguy hiểm
Ví Dụ :今は、赤信号のうちに割り込んでくる人の数がずっと増えちゃって、あれって実際すごく危ないでしょ、だって人間はもう道路を渡り始めてるのに、そういう車がどんどん赤信号を突っ切って走ってくるんだから。
Dịch :Tôi nhận thấy số người vượt đèn đỏ ngày càng tăng như thế sẽ rất nguy hiểm vì khi đó mọi người bắt đầu sang đường trong khi xe vẫn cứ chạy vượt đèn đỏ.
|
| 10甘い |
|---|
|
Hiragana :あまい
Âm Hán :Cam
Tiếng Việt :Ngọt
Ví Dụ :私の家族は皆甘いものが好きだ。
Dịch :Mọi người trong gia đình tôi đều thích đồ ngọt.
|
| 11あまり |
|---|
|
Hiragana :あまり
Tiếng Việt :lắm, rất
Ví Dụ :余り好きじゃない
Dịch :không thích lắm
|
| 12雨 |
|---|
|
Hiragana :あめ
Âm Hán :Vũ
Tiếng Việt : Mưa
Ví Dụ :青白い月なら雨になり赤い月なら風が吹き白い月だと雨も雪も降らない。
Dịch :Trăng mờ thì trời mưa, trăng đỏ thì trời gió, trăng sáng trắng thì trời không mưa cũng không tuyết.
|
| 13洗う |
|---|
|
Hiragana :あらう
Âm Hán :Tẩy
Tiếng Việt :Rửa
Ví Dụ :手を洗う
Dịch :rửa tay
|
| 14ある |
|---|
|
Hiragana :ある
Tiếng Việt :Có ,được
Ví Dụ :アインシュタインには難しいことを易しそうに見せる才能があった。
Dịch :Einstein có tài làm cho những việc khó trở nên có vẻ dễ dàng.
|
| 15歩く |
|---|
|
Hiragana :あるく
Âm Hán :Bộ
Tiếng Việt :Đi bộ
Ví Dụ :つま先で歩く
Dịch :đi bằng đầu ngón chân
|
| 16あれ |
|---|
|
Hiragana :あれ
Tiếng Việt :Cái kia
Ví Dụ :あれ以来、状況はずいぶん変わった
Dịch :mọi thứ thay đổi rất nhiều kể từ khi ấy
|
| 17言う |
|---|
|
Hiragana :いう
Âm Hán :Ngôn
Tiếng Việt :Nói
Ví Dụ :"自分は愛犬家だと思う?それとも猫好き?" "まあ、猫好きと言うべきかな"
Dịch :"bạn thích chó hay thích mèo? Chắc là tôi thích mèo
|
| 18家 |
|---|
|
Hiragana :いえ
Âm Hán :Gia
Tiếng Việt :Nhà ở
Ví Dụ :お茶の愛飲家
Dịch :người thích uống trà (nghiện trà)
|
| 19いかが |
|---|
|
Hiragana :いかが
Tiếng Việt :Như thế nào
Ví Dụ :お茶はいかがですか
Dịch :trà thì thế nào ạ?
|
| 20行く |
|---|
|
Hiragana :いく
Âm Hán :Hành
Tiếng Việt :Đi
Ví Dụ :愛人に会いに行く
Dịch :đi gặp tình nhân
|
| 21幾つ |
|---|
|
Hiragana :いくつ
Âm Hán :Ki
Tiếng Việt :Bao nhiêu tuổi
Ví Dụ :幾つ
Dịch :bao nhiêu cái
|
| 22幾ら |
|---|
|
Hiragana :いくら
Âm Hán :Ki
Tiếng Việt :Bao nhiêu
Ví Dụ :幾ら
Dịch :bao nhiêu tiền.v.v...
|
| 23池 |
|---|
|
Hiragana :いけ
Âm Hán :Trì
Tiếng Việt :Cái hồ
Ví Dụ :小さな池
Dịch :ao nhỏ
|
| 24医者 |
|---|
|
Hiragana :いしゃ
Âm Hán :Y:Giả
Tiếng Việt :Bác sĩ
Ví Dụ :医者は娘が危ない状態を脱したといった。
Dịch :Bác sĩ nói rằng con gái tôi đã thoát ra khỏi tình trạng nguy hiểm.
|
| 25椅子 |
|---|
|
Hiragana :いす
Âm Hán :KỶ, Ỷ:Tử
Tiếng Việt :Cái ghế
Ví Dụ :日本の教室だとね、椅子とは別々の大きな机を使うんだ
Dịch :trong lớp học ở Nhật Bản, chúng tôi dùng những bàn to và ghế tách rời, không dính liền nhau
|