| 1忙しい |
|---|
|
Hiragana :いそがしい
Âm Hán :Mang
Tiếng Việt :Bận rộn
Ví Dụ :あのね、今忙しいのよ
Dịch :này, tôi đang bận lắm
|
| 2痛い |
|---|
|
Hiragana :いたい
Âm Hán :Thống
Tiếng Việt :Đau
Ví Dụ :小川君と言い合って痛いところに突かれた。
Dịch :Tôi cãi nhau với Ogawa và anh ta đã chạm đến nỗi đau của tôi
|
| 3一 |
|---|
|
Hiragana :いち
Âm Hán :Nhất
Tiếng Việt :Số 1
Ví Dụ :一般の人々の哀惜の念
Dịch :niềm tiếc thương của nhân loại
|
| 4一日 |
|---|
|
Hiragana :いちにち
Âm Hán :Nhất:Nhật
Tiếng Việt :Một ngày
Ví Dụ :あらしは一日中荒れ狂った。
Dịch :Cơn bão trở nên dữ dội suốt cả ngày
|
| 5いちばん |
|---|
|
Hiragana :いちばん
Tiếng Việt :Nhất
Ví Dụ :自慢じゃないが、僕の彼女がいちばん可愛いね
Dịch :Tôi không có ý kiêu căng, nhưng bạn gái tôi là cô gái khả ái nhất
|
| 6いつ |
|---|
|
Hiragana :いつ
Tiếng Việt :Khi nào
Ví Dụ :違うよ!あいつが先に僕のこと蹴ったんだ、だから僕がぶったの。あいつが悪いんだよ!
Dịch :Không đúng! Cô ta đã đá con trước, sau đó con mới đá lại. Cô ta mới không tốt!
|
| 7五日 |
|---|
|
Hiragana :いつか
Âm Hán :Ngũ:Nhật
Tiếng Việt :Ngày 5
Ví Dụ :完全学校週五日制を採用する
Dịch :toàn trường áp dụng chế độ học 5 ngày 1 tuần
|
| 8一緒 |
|---|
|
Hiragana :いっしょ
Âm Hán :Nhất:Tự
Tiếng Việt :Cùng nhau
Ví Dụ :いい加減にしなさい。うそまでついて彼と一緒になっておいて
Dịch :Thôi đi. Mày chả cố lấy anh ta bằng được là gì.
|
| 9五つ |
|---|
|
Hiragana :いつつ
Âm Hán :Ngũ
Tiếng Việt :Số 5
Ví Dụ :配送方法に関するメッセージ、確かにいただきました。ご要望どおり、お客様のご注文になりました商品は小さい箱五つに分割してお送りします
Dịch :Chúng tôi đã nhận được thông báo của các ngài về hình thức chuyển hàng. Theo như yêu cầu, chúng tôi sẽ phân chia hàng hóa mà các ngài đặt hàng vào trong 5 kiện nhỏ và đã gửi đi.
|
| 10いつも |
|---|
|
Hiragana :いつも
Tiếng Việt :Luôn luôn,lúc nào cũng
Ví Dụ :あいつら、いつも旅行者をだますんだ
Dịch :Bọn chúng thường lừa gạt khách du lịch
|
| 11犬 |
|---|
|
Hiragana :いぬ
Âm Hán :Khuyển
Tiếng Việt :Con chó
Ví Dụ :私の愛犬は前足でドアを開けることができる
Dịch :con chó có thể dùng móng chân mở cửa phòng
|
| 12今 |
|---|
|
Hiragana :いま
Âm Hán :Kim
Tiếng Việt :Bây giờ
Ví Dụ :今日の午後2時から3時までの間に私の事務所に来てください。
Dịch :Hôm nay, trong khoảng từ 2 đến 3 giờ thì hãy đến nơi làm việc của tôi.
|
| 13意味 |
|---|
|
Hiragana :いみ
Âm Hán :Ý:Vị
Tiếng Việt :Ý nghĩa
Ví Dụ :いくつかの言語で「愛」を意味する単語を覚える
Dịch :nhớ cách nói từ " yêu" trong một số ngôn ngữ
|
| 14妹 |
|---|
|
Hiragana :いもうと
Âm Hán :Muội
Tiếng Việt :Em gái
Ví Dụ :どうして妹さんと相宿をするの?
Dịch :Tại sao cậu lại ở cùng phòng với em mình?
|
| 15嫌 |
|---|
|
Hiragana :いや
Âm Hán :Hiềm
Tiếng Việt :khó chịu
Ví Dụ :「今はご機嫌斜めなようだね。ムスッとした顔しちゃって」「今うんちしてるのかも。顔がちょっと赤いもん」
Dịch :"Lúc này tôi trông vẻ mặt của cô ấy như thể cô ấy đang có tâm trạng buồn" "Có thể cô ấy làm bộ đấy, tôi thấy mặt cô ấy vẫn tươi đấy chứ "
|
| 16入口 |
|---|
|
Hiragana :いりぐち
Âm Hán :Nhập:Khẩu
Tiếng Việt :Lối vào
Ví Dụ :入口での入場料
Dịch :Phí vào cửa ở lối vào
|
| 17居る |
|---|
|
Hiragana :いる
Âm Hán :Cư
Tiếng Việt :Có ,ở,được
Ví Dụ :一緒に居る時間を作る
Dịch :tạo cơ hội gần gũi nhau
|
| 18要る |
|---|
|
Hiragana :いる
Âm Hán :Yếu
Tiếng Việt :Cần
Ví Dụ :ちょっと努力が要る
Dịch :cần có nỗ lực hơn nữa
|
| 19入れる |
|---|
|
Hiragana :いれる
Âm Hán :Nhập
Tiếng Việt :Đặt vào, kéo vào
Ví Dụ :合いの手を入れる
Dịch :tìm phần nhạc đệm
|
| 20色 |
|---|
|
Hiragana :いろ
Âm Hán :Sắc
Tiếng Việt :Màu sắc
Ví Dụ :藍色の目
Dịch :đôi mắt màu xanh lục
|
| 21いろいろ |
|---|
|
Hiragana :いろいろ
Tiếng Việt :Nhiều, phong phú
Ví Dụ :いろいろと打合せをした中の最後で〜を約束する
Dịch :sau một hồi bàn bạc, thảo luận, cuối cùng đã thỏa thuận ký kết ~
|
| 22上 |
|---|
|
Hiragana :うえ
Âm Hán :Thượng
Tiếng Việt :Bên trên
Ví Dụ :かつては8割以上も愛煙家がいた
Dịch :theo thống kê có hơn 80% người nghiện thuốc lá
|
| 23後ろ |
|---|
|
Hiragana :うしろ
Âm Hán :Hậu
Tiếng Việt :Phía sau
Ví Dụ :君のこたえと本の後ろに出ている答えとを合わせてみなさい。
Dịch :Hãy so câu trả lời của anh với đáp án ở cuối sách.
|
| 24薄い |
|---|
|
Hiragana :うすい
Âm Hán :Bạc
Tiếng Việt :Mỏng ,nhạt
Ví Dụ :紗のような薄い朝霧
Dịch :làn sương mỏng nhẹ như sa
|
| 25歌 |
|---|
|
Hiragana :うた
Âm Hán :Ca
Tiếng Việt :Bài hát
Ví Dụ :哀歌調に
Dịch :có giai điệu bi thương, buồn thảm
|