Từ Vựng Bài 13
1スポーツ
Hiragana :スポーツ
Tiếng Việt :thể thao
Ví Dụ :スポーツ・クライミング
Dịch :leo núi thể thao
Bài Tập :   
2ズボン
Hiragana :ズボン
Tiếng Việt :quần
Ví Dụ :女性用のズボン下
Dịch :Quần đùi dùng cho phái nữ.
Bài Tập :   
3住む
Hiragana :すむ
Âm Hán :Trụ
Tiếng Việt :cư trú
Ví Dụ :越南に住むのが大好きだ
Dịch :tôi thích sống ở Việt Nam
Bài Tập :   
4スリッパ
Hiragana :スリッパ
Tiếng Việt :dép đi trong nhà
Ví Dụ :室内用スリッパを履く
Dịch :đi dép dùng trong nhà
Bài Tập :   
5座る
Hiragana :すわる
Âm Hán :Tọa
Tiếng Việt :ngồi
Ví Dụ :床にあぐらをかいて座る
Dịch :ngồi khoanh chân dưới sàn
Bài Tập :   
6背
Hiragana :せい
Âm Hán :Bối
Tiếng Việt :lưng
Ví Dụ :この背広に合いそうなネクタイを何本か見せてください。
Dịch :Xin hãy cho tôi xem vài cái cravat hợp với bộ này.
Bài Tập :   
7生徒
Hiragana :せいと
Âm Hán :Sanh, sinh:Đồ
Tiếng Việt :học sinh
Ví Dụ :先生は生徒たちに1行ずつ空けて書くように言った。
Dịch :Cô giáo bảo học sinh khi viết thì cách một dòng ra.
Bài Tập :   
8セーター
Hiragana :セーター
Tiếng Việt :áo len
Ví Dụ :セーターを手で編む
Dịch :đan áo len bằng tay
Bài Tập :   
9石けん
Hiragana :せっけん
Âm Hán :Thạch
Tiếng Việt :xà bông
Ví Dụ :あ、石鹸が目に入っちゃった。
Dịch :Tôi để xà phòng rơi vào mắt của tôi.
10背広
Hiragana :せびろ
Âm Hán :Bối:Quảng
Tiếng Việt :bộ com lê
Ví Dụ :この背広に合いそうなネクタイを何本か見せてください。
Dịch :Xin hãy cho tôi xem vài cái cravat hợp với bộ này.
11狭い
Hiragana :せまい
Âm Hán :Hiệp
Tiếng Việt :chật
Ví Dụ :狭い裏道で十分に気を付けて運転する
Dịch :đường nhỏ hẹp nên lái phải hết sức chú ý.
Bài Tập :   
12ゼロ
Hiragana :ゼロ
Tiếng Việt :số không
Ví Dụ :人口ゼロ成長
Dịch :dân số phát triển đồng đều
Bài Tập :   
13先月
Hiragana :せんげつ
Âm Hán :Tiên:Nguyệt
Tiếng Việt :tháng trước
Ví Dụ :先月は営業不振だった。
Dịch :Tháng vừa rồi buôn bán ế ẩm.
Bài Tập :   
14先週
Hiragana :せんしゅう
Âm Hán :Tiên:Chu
Tiếng Việt :tuần lễ trước
Ví Dụ :彼らの40店目の店が先週開店した
Dịch :cửa hàng thứ 40 của anh ấy đã được khai trương vào tuần trước
Bài Tập :   
15先生
Hiragana :せんせい
Âm Hán :Tiên:Sanh, sinh
Tiếng Việt :giáo viên
Ví Dụ :先生は生徒たちに1行ずつ空けて書くように言った。
Dịch :Cô giáo bảo học sinh khi viết thì cách một dòng ra.
Bài Tập :   
16洗濯
Hiragana :せんたく
Âm Hán :Tẩy:Trạc
Tiếng Việt :giặt
Ví Dụ :洗濯機を直すついでに、ドアの取っ手も直してもらった。
Dịch :Nhân tiện sửa máy giặt tôi đã nhờ sửa lại tay nắm cửa
Bài Tập :   
17全部
Hiragana :ぜんぶ
Âm Hán :Toàn:Bộ
Tiếng Việt :tất cả
Ví Dụ :あの頭のいい男の子はあっという間にこんなに難しい宿題を全部完成した
Dịch :thằng bé thông minh đó trong nhắt mắt đã làm hết bài tập khó
Bài Tập :   
18掃除
Hiragana :そうじ
Âm Hán :Tảo:Trừ
Tiếng Việt :dọn dẹp
Ví Dụ :あっという間に彼女は家を掃除し終えた
Dịch :loáng một cái cô ta đã lau nhà xong
Bài Tập :   
19そこ
Hiragana :そこ
Tiếng Việt :Chỗ đó
Ví Dụ :そこ空いたら座ろう。
Dịch :khi chỗ kia trống một cái là ta ngồi luôn
Bài Tập :   
20そちら
Hiragana :そちら
Tiếng Việt :Nơi đó
Ví Dụ :そちらから出て行ってください
Dịch :Đi ra ở đường đó
Bài Tập :   
21そっち
Hiragana :そっち
Tiếng Việt :Nơi đó
Bài Tập :   
22外
Hiragana :そと
Âm Hán :Ngoại
Tiếng Việt :Bên ngoài
Ví Dụ :外国人に愛想がいい
Dịch :niềm nở với người nước ngoài
Bài Tập :   
23側
Hiragana :そば
Âm Hán :Trắc
Tiếng Việt :phía
Ví Dụ :権力側の圧迫
Dịch :sự áp bức, áp chế của giới cầm quyền
Bài Tập :   
24空
Hiragana :から
Âm Hán :Không
Tiếng Việt :trống rỗng
Ví Dụ :手が空いたら手伝ってください
Dịch :nếu rỗi thì giúp tôi nhé
Bài Tập :   
25其れ
Hiragana :それ
Âm Hán :KỲ
Tiếng Việt :nó
Ví Dụ :其れは私のかばんです
Dịch :cái đấy là túi của tôi
< Bài 12   ●●   Bài 14 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"