| 1閉める |
|---|
|
Hiragana :しめる
Âm Hán :Bế
Tiếng Việt :đóng
Ví Dụ :きちんとドアを閉める
Dịch :đóng chặt cửa
|
| 2締める |
|---|
|
Hiragana :締める
Tiếng Việt :しめる
Ví Dụ :〜と締める
Dịch :thít chặt, xiết chặt
|
| 3写真 |
|---|
|
Hiragana :しゃしん
Âm Hán :Tả:Chân
Tiếng Việt :ảnh
Ví Dụ :フラッシュをたいた写真によくある赤目の原因
Dịch :Nguyên nhân của hiện tượng mắt đỏ thường thấy trong ảnh khi chụp bằng đèn flash
|
| 4シャツ |
|---|
|
Hiragana :シャツ
Tiếng Việt :sơ mi
Ví Dụ :「赤シャツ」とあだ名される
Dịch :Bị đặt cho biệt hiệu là "Áo đỏ"
|
| 5シャワー |
|---|
|
Hiragana :シャワー
Tiếng Việt :buồng tắm
Ví Dụ :彼は生き返るような冷たいシャワーを浴びた
Dịch :Anh ta tắm nước lạnh tỉnh cả người.
|
| 6十 |
|---|
|
Hiragana :じゅう
Âm Hán :Thập
Tiếng Việt :chục
Ví Dụ :青地に白のX字形十字模様
Dịch :Hình chữ thập trắng trên nền xanh.
|
| 7授業 |
|---|
|
Hiragana :じゅぎょう
Âm Hán :Thụ:Nghiệp
Tiếng Việt :buổi học
Ví Dụ :今日は何時まで授業がありますか?
Dịch :Hôm nay bạn sẽ học đến mấy giờ ?(giờ học sẽ đến mấy giờ ?)
|
| 8宿題 |
|---|
|
Hiragana :しゅくだい
Âm Hán :Túc:Đề
Tiếng Việt :bài tập về nhà
Ví Dụ :あの頭のいい男の子はあっという間にこんなに難しい宿題を全部完成した
Dịch :thằng bé thông minh đó trong nhắt mắt đã làm hết bài tập khó
|
| 9上手 |
|---|
|
Hiragana :じょうず
Âm Hán :Thượng:Thủ
Tiếng Việt :giỏi
Ví Dụ :馬を上手に操る
Dịch :thuần phục ngựa
|
| 10丈夫 |
|---|
|
Hiragana :じょうぶ
Âm Hán :TRƯỢNG:Phu
Tiếng Việt :bền
Ví Dụ :時代の偉丈夫
Dịch :vĩ nhân của thời đại
|
| 11醤油 |
|---|
|
Hiragana :しょうゆ
Âm Hán ::Du
Tiếng Việt :xì dầu
Ví Dụ :今日はしょうゆが安いから、もう1本買っておこう。
Dịch :Tôi sẽ mua chai shouyu hôm nay vì nó rẻ.
|
| 12食堂 |
|---|
|
Hiragana :しょくどう
Âm Hán :Thực:Đường
Tiếng Việt :bếp ăn
Ví Dụ :食堂の食べ物はおいしいです
Dịch :đồ ăn ở nhà bếp rất ngon
|
| 13知る |
|---|
|
Hiragana :しる
Âm Hán :Tri
Tiếng Việt :biết
Ví Dụ :(人)が(人)と浮気していることを知る
Dịch :biết ai đó đang cặp bồ với ai
|
| 14白い |
|---|
|
Hiragana :しろい
Âm Hán :Bạch
Tiếng Việt :trắng
Ví Dụ :彼の金髪の巻き毛と青白い肌は、とても日本人には見えない。
Dịch :Lọn tóc vàng với da mặt xanh xao, trông anh ta không giống người Nhật chút nào.
|
| 15新聞 |
|---|
|
Hiragana :しんぶん
Âm Hán :Tân:Văn
Tiếng Việt :tờ báo
Ví Dụ :新聞紙で扇ぐ
Dịch :Quạt bằng một tờ báo
|
| 16水曜日 |
|---|
|
Hiragana :すいようび
Âm Hán :Thủy:Diệu:Nhật
Tiếng Việt :ngày thứ tư
Ví Dụ :温室は毎週火・水曜日に公開しています。
Dịch :Nhà kính mở cửa thứ ba và thứ tư mỗi tuần.
|
| 17吸う |
|---|
|
Hiragana :すう
Âm Hán :Hấp
Tiếng Việt :hấp
Ví Dụ :山の気を胸いっぱい吸う
Dịch :hít thở không khí trong núi một cách sâu hơn
|
| 18スカート |
|---|
|
Hiragana :スカート
Tiếng Việt :váy
Ví Dụ :彼女のスカートはぴったり合っている。
Dịch :Chiếc váy cô ấy mặc khá chật.
|
| 19好き |
|---|
|
Hiragana :すき
Âm Hán :Hảo
Tiếng Việt :thích
Ví Dụ :あっちのも好きよ。あっちのもきれいねえ
Dịch :tôi thích cái đó, cái kia cũng rất đẹp !
|
| 20少ない |
|---|
|
Hiragana :すくない
Âm Hán :Thiểu
Tiếng Việt :ít
Ví Dụ :年末に時間の空いている人は少ない。
Dịch :Cuối năm có ít người rỗi.
|
| 21直ぐに |
|---|
|
Hiragana :すぐに
Âm Hán :Trực
Tiếng Việt :ngay lập tức
Ví Dụ :その子は石につまずいて転んだが直ぐに起き上がった。
Dịch :Đứa trẻ đứng lên hòn đá và bị ngã xuống nhưng lại ngay lập tức đứng lên.
|
| 22少し |
|---|
|
Hiragana :すこし
Âm Hán :Thiểu
Tiếng Việt :chút ít
Ví Dụ :ほんの少しレモン汁を加えるだけで苺ジャムの(赤)色がぐっと鮮やかになる
Dịch :Chỉ thêm vài giọt chanh tươi sẽ làm màu đỏ của mứt dâu tây tươi hẳn lên.
|
| 23涼しい |
|---|
|
Hiragana :すずしい
Âm Hán :Lương
Tiếng Việt :mát
Ví Dụ :彼女は軽井沢の涼しい高原で夏を過ごした。
Dịch :Cô ấy đã nghỉ hè ở vùng cao nguyên mát mẻ tại Karuizawa.
|
| 24ストーブ |
|---|
|
Hiragana :ストーブ
Tiếng Việt :lò sưởi
Ví Dụ :石炭がストーブの中で赤々と燃えている
Dịch :Than đá đang nóng đỏ trong lò.
|
| 25スプーン |
|---|
|
Hiragana :スプーン
Tiếng Việt :muỗng
Ví Dụ :スプーンでスープを
Dịch :lấy thìa để múc súp
|