| 1人 |
|---|
|
Hiragana :ひと
Âm Hán :Nhân
Tiếng Việt :Người
Ví Dụ :人口ゼロ成長
Dịch :dân số phát triển đồng đều
|
| 2一つ |
|---|
|
Hiragana :ひとつ
Âm Hán :Nhất
Tiếng Việt :Một cái
Ví Dụ :一つのパターンが現われつつあるような気がする
Dịch :nhận thấy có một kiểu mới đã dần hình thành
|
| 3一月 |
|---|
|
Hiragana :ひとつき
Âm Hán :Nhất:Nguyệt
Tiếng Việt :Tháng 1
Ví Dụ :一月からここに住んでいます
Dịch :sống ở đây từ tháng một
|
| 4一人 |
|---|
|
Hiragana :ひとり
Âm Hán :Nhất:Nhân
Tiếng Việt :Một người
Ví Dụ :一人の女性をめぐって争う
Dịch :đánh nhau vì một người phụ nữ
|
| 5暇 |
|---|
|
Hiragana :ひま
Âm Hán :Hạ
Tiếng Việt :Rảnh rỗi
Ví Dụ :労働者は一様にもっと長い休暇を求めている。
Dịch :Công nhân đồng lòng lên tiếng yêu cầu ngày nghỉ dài hơn.
|
| 6百 |
|---|
|
Hiragana :ひゃく
Âm Hán :Bách
Tiếng Việt :Một trăm
Ví Dụ :洪水のあと何百人もの人が被災者を助けるために力を合わせた。
Dịch :Sau cơn lũ, hàng trăm người đã hiệp lực để giúp đỡ các nạn nhân.
|
| 7病院 |
|---|
|
Hiragana :びょういん
Âm Hán :Bệnh:Viện
Tiếng Việt :Bệnh viện
Ví Dụ :XX病院よ。私もあそこで産まれたのよ!
Dịch :bệnh viện XX đấy, tôi cũng sinh ra ở đó đấy
|
| 8病気 |
|---|
|
Hiragana :びょうき
Âm Hán :Bệnh:Khí
Tiếng Việt :Bị bệnh
Ví Dụ :病気になったが彼は相変わらずに酒を飲んだ
Dịch :dù đang bị ốm anh ta vẫn uống rượu như mọi khi
|
| 9昼 |
|---|
|
Hiragana :ひる
Âm Hán :Trú
Tiếng Việt :Trưa
Ví Dụ :昼どきには多くのジョギング愛好者が宮殿の周りを回っている
Dịch :vào buổi trưa, có rất nhiều người thích chạy bộ chạy vòng quanh cung điện
|
| 10昼御飯 |
|---|
|
Hiragana :ひるごはん
Âm Hán :Trú:Ngự:Phạn
Tiếng Việt :Cơm trưa
Ví Dụ :ダメよ。おなかが空いたら、キャンディーを食べるんじゃないでしょ。おなかが空いたら、お昼御飯を食べなさい!
Dịch :Không được. Đói cũng không được ăn kẹo. Nếu đói, con phải ăn cơm trưa
|
| 11広い |
|---|
|
Hiragana :ひろい
Âm Hán :Quảng
Tiếng Việt :Rộng
Ví Dụ :亜熱帯から亜寒帯まで、幅広い気候が楽しめます
Dịch :đất nước này chịu ảnh hưởng của rất nhiều loại khí hậu, từ cận nhiệt đới đến cận hàn đới
|
| 12フィルム |
|---|
|
Hiragana :フィルム
Tiếng Việt :roll of film
Ví Dụ :フィルムが被る
Dịch :phim bị cảm quang quá độ
|
| 13封筒 |
|---|
|
Hiragana :ふうとう
Âm Hán :Phong:Đồng
Tiếng Việt :Phong thư
Ví Dụ :封筒に封をした置き手紙を残す
Dịch :để lại bức thư dán trong phong bì kín
|
| 14プール |
|---|
|
Hiragana :プール
Tiếng Việt :Hồ bơi
Ví Dụ :プールから〜。
Dịch :leo lên khỏi bể bơi
|
| 15吹く |
|---|
|
Hiragana :ふく
Âm Hán :Xuy
Tiếng Việt :Thổi
Ví Dụ :時々風が吹く
Dịch :gió thổi từng cơn
|
| 16服 |
|---|
|
Hiragana :ふく
Âm Hán :Phục
Tiếng Việt :Quần áo
Ví Dụ :その女性は、夫に間服をかけてくれるようにと兵士たちに懇願(こうがん)した
Dịch :Người phụ nữ đó đã van xin (cầu xin) binh sĩ mặc áo cho chồng mình
|
| 17二つ |
|---|
|
Hiragana :ふたつ
Âm Hán :Nhị
Tiếng Việt :2 cái
Ví Dụ :二つの会社を併せた
Dịch :hợp nhất 2 công ty lại thành một
|
| 18豚肉 |
|---|
|
Hiragana :ぶたにく
Âm Hán :Đồn:Nhục
Tiếng Việt :Thịt heo
Ví Dụ :ママ,この豚肉硬くて食べられないよ。
Dịch :Mẹ ơi, miếng thịt lợn này cứng quá, con không ăn được.
|
| 19二人 |
|---|
|
Hiragana :ふたり
Âm Hán :Nhị:Nhân
Tiếng Việt :2 người
Ví Dụ :二人は芝生の上に仰向けになって寝転んだ。
Dịch :Hai người nằm lăn ra ngửa mặt trên bãi cỏ.
|
| 20二日 |
|---|
|
Hiragana :ふつか
Âm Hán :Nhị:Nhật
Tiếng Việt :2 ngày
Ví Dụ :同じシャツを二日間続けて着る
Dịch :mặc cùng một áo sơ mi liên tục trong hai ngày
|
| 21太い |
|---|
|
Hiragana :ふとい
Âm Hán :Thái
Tiếng Việt :Mập
Ví Dụ :この木の幹は人ひとりの幅よりも太い
Dịch :Thân của cái cây này lớn hơn vòng tay một người ôm
|
| 22冬 |
|---|
|
Hiragana :ふゆ
Âm Hán :Đông
Tiếng Việt :Mùa đông
Ví Dụ :今年の冬は暖かい。
Dịch :Mùa đông năm nay trời ấm
|
| 23降る |
|---|
|
Hiragana :ふる
Âm Hán :Hàng
Tiếng Việt :Rơi xuống
Ví Dụ :明日は雨が降るそうだ
Dịch :nghe nói ngày mai mưa
|
| 24古い |
|---|
|
Hiragana :ふるい
Âm Hán :Cổ
Tiếng Việt :Đồ củ,cổ
Ví Dụ :青いのですか。あれは古い銅だから緑青がかかってて青いんですそして250ドルですよ。
Dịch :Đồng xu màu xanh á? Nó có màu xanh vì nó cũ rồi. Trị giá của nó là 250 đô đấy.
|
| 25ふろ |
|---|
|
Hiragana :ふろ
Tiếng Việt :Bồn tắm
|