| 1咲く |
|---|
|
Hiragana :さく
Âm Hán :Tiếu
Tiếng Việt :nở
Ví Dụ :この花は来月あたり咲くだろう。
Dịch :Có lẽ khoảng tháng sau là bông hoa này nở.
|
| 2作文 |
|---|
|
Hiragana :さくぶん
Âm Hán :Tác:Văn
Tiếng Việt :đoạn văn
Ví Dụ :書き取りと作文能力の成績
Dịch :Thành tích về viết chính tả và năng lực đặt câu
|
| 3差す |
|---|
|
Hiragana :さす
Âm Hán :Sai
Tiếng Việt :Giương
Ví Dụ :傘を差す
Dịch :giương ô
|
| 4雑誌 |
|---|
|
Hiragana :ざっし
Âm Hán :Nan:Chí
Tiếng Việt :Tạp chí
Ví Dụ :雑誌読むのが好きなんだけど、すごく高いのよね!
Dịch :Tôi thích đọc tạp chí nhưng chúng lại quá đắt
|
| 5砂糖 |
|---|
|
Hiragana :さとう
Âm Hán :Sa:Đường
Tiếng Việt :đường
Ví Dụ :砂糖はカロリーが高いので、人工甘味料を使っている
Dịch :vì đường có hàm lượng calo cao nên mọi người thường sử dụng đồ ngọt nhân tạo
|
| 6寒い |
|---|
|
Hiragana :さむい
Âm Hán :Hàn
Tiếng Việt :lạnh
Ví Dụ :冬になれば寒いのは当たり前だ
Dịch :mùa đông trời lạnh là đương nhiên.
|
| 7再来年 |
|---|
|
Hiragana :さらいねん
Âm Hán :Tái:Lai:Niên
Tiếng Việt :năm sau nữa
Ví Dụ :祖父は、再来年引退する予定です
Dịch :Ông tôi, dự kiến sẽ nghỉ hưu vào năm sau tiếp theo
|
| 8散歩 |
|---|
|
Hiragana :さんぽする
Âm Hán :Tán:Bộ
Tiếng Việt :Đi dạo
Ví Dụ :いっしょに散歩に行きませんか。
Dịch :Chúng ta cùng đi dạo nhé.
|
| 9塩 |
|---|
|
Hiragana :えん
Âm Hán :Diêm
Tiếng Việt :muối
Ví Dụ :塩味
Dịch :vị muối, vị mặn
|
| 10然し |
|---|
|
Hiragana :しかし
Âm Hán :Nhiên
Tiếng Việt :tuy nhiên
Ví Dụ :しかしお客様からのお支払いをまだ頂いておりません
Dịch :nhưng tôi vẫn chưa nhận được thanh toán của quý khách
|
| 11時間 |
|---|
|
Hiragana :じかん
Âm Hán :Thời:Gian
Tiếng Việt :giờ
Ví Dụ :焦ってはいけません。しばらく時間を置いて、相手の反応を見ましょう
Dịch :Không được vội vàng. Hãy đợi một chút để xem phản ứng của đối phương ra sao đã
|
| 12仕事 |
|---|
|
Hiragana :しごと
Âm Hán :Sĩ:Sự
Tiếng Việt :công việc
Ví Dụ :あいつらペチャクチャうるさくて、仕事に集中できないよ
Dịch :Vì bọn họ cứ nói chuyện ồn ào nên tôi không thể nào tập trung vào công việc được
|
| 13辞書 |
|---|
|
Hiragana :じしょ
Âm Hán :Từ:Thư
Tiếng Việt :từ điển
Ví Dụ :彼女は愛用な辞書を持っている
Dịch :Cô ấy thường mang theo quyển từ điển mà cô ấy ưa thích
|
| 14静か |
|---|
|
Hiragana :しずか
Âm Hán :Tĩnh
Tiếng Việt :yên tĩnh
Ví Dụ :ここから目黒に行く間にとても静かな自然教育園があります。
Dịch :(Giữa khoảng cách) từ đây đến Meguro có một công viên rất yên tĩnh.
|
| 15下 |
|---|
|
Hiragana :した
Âm Hán :Hạ
Tiếng Việt :dưới
Ví Dụ :悲しむべきことに、愛国の名の下に実は私利私欲を追う大統領もいた
Dịch :thật đáng buồn là, có một số tổng thống luôn núp dưới bóng của lòng ái quốc, nhưng thực ra chỉ luôn chạy theo lợi ích riêng tư của bản thân mình
|
| 16三 |
|---|
|
Hiragana :さん
Âm Hán :Tam
Tiếng Việt :ba
Ví Dụ :青森県立三沢航空科学館
Dịch :Hàng không Misawa và viện bảo tàng khoa học thuộc tỉnh Aomori
|
| 17四 |
|---|
|
Hiragana :し
Âm Hán :Tứ
Tiếng Việt :bốn
Ví Dụ :ボストン交響楽団の演奏によるブラームスの第四交響曲
Dịch :Bản giao hưởng số 4 của Brahms với sự biểu diễn của dàn nhạc giao hưởng Boston.
|
| 18七 |
|---|
|
Hiragana :しち
Âm Hán :Thất
Tiếng Việt :bảy
Ví Dụ :七面鳥の調理法には疎い。ましてや感謝祭のディナーにつきものの、七面鳥料理のあれこれにはお手上げだ
Dịch :tôi không biết làm món gà tây nướng, huống chi món gà tây nướng lại cần phải trang trí này nọ để ăn trong bữa tối ngày lễ tạ ơn
|
| 19質問 |
|---|
|
Hiragana :しつもん
Âm Hán :Chất:Vấn
Tiếng Việt :câu hỏi
Ví Dụ :(人)の質問にどっちつかずの相づちで答える
Dịch :Trả lời câu hỏi với thái độ ba phải " À, ừ"
|
| 20自転車 |
|---|
|
Hiragana :じてんしゃ
Âm Hán :Tự:Chuyển:Xa
Tiếng Việt :xe đạp
Ví Dụ :運動会で一等を取ったので父は自転車を買ってくれた。
Dịch :Vì tôi đạt giải nhất trong ngày hội thể thao nên bố tôi đã mua cho tôi một chiếc xe đạp.
|
| 21自動車 |
|---|
|
Hiragana :じどうしゃ
Âm Hán :Tự:Động:Xa
Tiếng Việt :ô tô
Ví Dụ :王妃は自動車事故で亡くなった
Dịch :nữ hoàng đã qua đời do một vụ tai nạn ôtô
|
| 22死ぬ |
|---|
|
Hiragana :しぬ
Âm Hán :Tử
Tiếng Việt :chết
Ví Dụ :死ぬ前の委嘱
Dịch :dặn dò trước lúc hấp hối
|
| 23字引 |
|---|
|
Hiragana :じびき
Âm Hán :Tự:Dẫn
Tiếng Việt :Từ điển
Ví Dụ :字引を引く
Dịch :tra từ điển
|
| 24自分 |
|---|
|
Hiragana :じぶん
Âm Hán :Tự:PHÂN
Tiếng Việt :bản thân mình
Ví Dụ :"自分は愛犬家だと思う?それとも猫好き?" "まあ、猫好きと言うべきかな"
Dịch :"bạn thích chó hay thích mèo? Chắc là tôi thích mèo
|
| 25閉まる |
|---|
|
Hiragana :しまる
Âm Hán :Bế
Tiếng Việt :đóng
Ví Dụ :ドアが閉まるような音
Dịch :tiếng như tiếng cửa đóng
|