| 1働く |
|---|
|
Hiragana :はたらく
Âm Hán :Động
Tiếng Việt :Làm việc
Ví Dụ :働く意欲があっても職に就けない人々
Dịch :Những người rất muốn có công ăn việc làm nhưng lại không có việc
|
| 2八 |
|---|
|
Hiragana :はち
Âm Hán :Bát
Tiếng Việt :Số 8
Ví Dụ :おいおい、まさか小泉八雲が日本人だと思ってたなんて言わないでよ
Dịch :này, đừng nói với tôi bạn hoàn toàn tin rằng Yakumo Koizumi là người Nhật đấy
|
| 3二十日 |
|---|
|
Hiragana :はつか
Âm Hán :Nhị:Thập:Nhật
Tiếng Việt :Ngày 20
|
| 4花 |
|---|
|
Hiragana :はな
Âm Hán :Hoa
Tiếng Việt :Hoa
Ví Dụ :アケミは生け花が上手だ
Dịch :Akemi rất giỏi cắm hoa nghệ thuật.
|
| 5鼻 |
|---|
|
Hiragana :はな
Âm Hán :Tị
Tiếng Việt :Mũi
Ví Dụ :犬は鋭敏な鼻をしている。
Dịch :Chó có mũi rất thính.
|
| 6話 |
|---|
|
Hiragana :はなし
Âm Hán :Thoại
Tiếng Việt :Nói chuyện,câu chuyện
Ví Dụ :哀感を込めて話す
Dịch :nói với giọng điệu buồn bã
|
| 7話す |
|---|
|
Hiragana :はなす
Âm Hán :Thoại
Tiếng Việt :Nói chuyện
Ví Dụ :哀感を込めて話す
Dịch :nói với giọng điệu buồn bã
|
| 8早い |
|---|
|
Hiragana :はやい
Âm Hán :Tảo
Tiếng Việt :Sớm
Ví Dụ :「急いでるんです。早い便に変えられませんか?」「はい、空席があれば...」
Dịch :"tôi đang vội. Liệu có thể đổi cho tôi chuyến bay sớm hơn được không" "Vâng, nếu vẫn còn chỗ thì đổi được ạ"
|
| 9速い |
|---|
|
Hiragana :はやい
Âm Hán :Tốc
Tiếng Việt :Nhanh
Ví Dụ :あの女の子は足速い子です
Dịch :bé gái kia rất mau mắn, nhanh nhẹn
|
| 10春 |
|---|
|
Hiragana :はる
Âm Hán :Xuân
Tiếng Việt :Mùa xuân
Ví Dụ :春の淡雪のごとく
Dịch :tan chảy như tuyết mùa xuân
|
| 11貼る |
|---|
|
Hiragana :はる
Âm Hán :thiếp
Tiếng Việt :Dán
Ví Dụ :印紙を貼る
Dịch :Dán tem
|
| 12晴れ |
|---|
|
Hiragana :はれ
Âm Hán :Tình
Tiếng Việt :Trời trong xanh
Ví Dụ :さわやかな秋晴れの午後に
Dịch :Buổi chiều mùa thu yên bình, trời đẹp quang đãng
|
| 13晴れる |
|---|
|
Hiragana :はれる
Âm Hán :Tình
Tiếng Việt :Trời nắng
Ví Dụ :空がすっかり晴れるのを待つ
Dịch :Đợi trời quang đãngnắng ấm
|
| 14半 |
|---|
|
Hiragana :はん
Âm Hán :Bán
Tiếng Việt :Nửa
Ví Dụ :〜を中途半端に言い表す
Dịch :diễn đạt một cách cụt lủn, không đầy đủ
|
| 15晩 |
|---|
|
Hiragana :ばん
Âm Hán :Vãn
Tiếng Việt :Buổi tối
Ví Dụ :今晩7時ごろ渋谷で会うことにしよう。
Dịch :Sẽ gặp nhau vào 7 giờ tối nay tại Shibuya nhé.
|
| 16ハンカチ |
|---|
|
Hiragana :ハンカチ
Tiếng Việt :Khăn tay
Ví Dụ :看護師はその子どもの傷口に自分のハンカチを巻いた
Dịch :Cô y tá đã dùng khăn tay của mình quấn vào vết thương cho đứa trẻ
|
| 17番号 |
|---|
|
Hiragana :ばんごう
Âm Hán :Phiên:Hào
Tiếng Việt :Số
Ví Dụ :100人の芸能人の電話番号を暗記している
Dịch :tôi thuộc lòng 100 số điện thoại của các nghệ sĩ
|
| 18晩御飯 |
|---|
|
Hiragana :ばんごはん
Âm Hán :Vãn:Ngự:Phạn
Tiếng Việt :Cơm tối
|
| 19半分 |
|---|
|
Hiragana :はんぶん
Âm Hán :Bán:PHÂN
Tiếng Việt :Một nửa
Ví Dụ :半分本気で家出したいと思う
Dịch :Tôi gần như muốn bỏ nhà ra đi
|
| 20東 |
|---|
|
Hiragana :ひがし
Âm Hán :Đông
Tiếng Việt :Phí đông
Ví Dụ :うちの家族が東京に引っ越してきたのは、これが2回目なんだけど、前はそういう赤信号で突っ込んでくる人って、そんなには多くなかった気がするのよね。
Dịch :Đây là lần thứ hai gia đình tôi chuyển nhà lên Tokyo, nhưng lúc trước tôi để ý thấy là không có nhiều người vượt đèn đỏ đến như vậy
|
| 21引く |
|---|
|
Hiragana :ひく
Âm Hán :Dẫn
Tiếng Việt :Kéo
Ví Dụ :長引く戦争で(生活・産業などが)傷む
Dịch :(Cuộc sống/ngành sản xuất) chịu nhiều thương tổn do chiến tranh kéo dài.
|
| 22弾く |
|---|
|
Hiragana :ひく
Âm Hán :Đàn, đạn
Tiếng Việt :Đánh đàn
Ví Dụ :〜でピアノを弾く
Dịch :chơi piano theo trí nhớ
|
| 23低い |
|---|
|
Hiragana :ひくい
Âm Hán :Đê
Tiếng Việt :Thấp
Ví Dụ :偉い人ほど頭が低い
Dịch :người càng vĩ đại lại càng khiêm tốn
|
| 24飛行機 |
|---|
|
Hiragana :ひこうき
Âm Hán :Phi:Hành:Cơ
Tiếng Việt :Máy bay
Ví Dụ :飛行機が〜。
Dịch :máy bay bay lên
|
| 25左 |
|---|
|
Hiragana :ひだり
Âm Hán :Tả
Tiếng Việt :Bên trái
Ví Dụ :船客は甲板を右往左往した。
Dịch :Hành khách cứ đi ngược đi xuôi trên boong tàu.
|