| 1歌う |
|---|
|
Hiragana :うたう
Âm Hán :Ca
Tiếng Việt :Hát
Ví Dụ :彼がそのバラードを歌うと、はっきりとは指摘できない何かに圧倒される。
Dịch :Khi anh ta hát bản balad, nó gây ra cho bạn một điều gì đó mà bạn thật sự không thể cắt nghĩa được
|
| 2生まれる |
|---|
|
Hiragana :うまれる
Âm Hán :Sanh, sinh
Tiếng Việt :Được sinh ra
Ví Dụ :二種類の純血種をかけ合わせると、二通りの本能を備えた雑種が生まれる。
Dịch :Khi bạn phối giống 2 loại chó thuần chủng với nhau thì sẽ sinh ra một loại chó lai tạp chủng mang 2 bản năng.
|
| 3海 |
|---|
|
Hiragana :うみ
Âm Hán :Hải
Tiếng Việt :Biển
Ví Dụ :青海原で
Dịch :Trong đại dương xanh
|
| 4売る |
|---|
|
Hiragana :うる
Âm Hán :Mại
Tiếng Việt :Bán
Ví Dụ :もうけて売る
Dịch :bán có lãi
|
| 5煩い |
|---|
|
Hiragana :うるさい
Âm Hán :Phiền
Tiếng Việt :Ồn ào,đáng ghét
Ví Dụ :なんて煩い蠅だろう
Dịch :con ruồi đáng ghét
|
| 6上着 |
|---|
|
Hiragana :うわぎ
Âm Hán :Thượng:Trứ
Tiếng Việt :Áo khoác
Ví Dụ :その上着,肩のところがうまく合ってないわよ。
Dịch :Chiếc áo khoác này vai không vừa.
|
| 7絵 |
|---|
|
Hiragana :え
Âm Hán :Hội
Tiếng Việt :Bức tranh
Ví Dụ :その小さな絵に特別な愛着を覚える
Dịch :Tôi cảm thấy bức tranh nhỏ bé đó có một cái gì đó rất thân thương
|
| 8映画 |
|---|
|
Hiragana :えいが
Âm Hán :Ánh:Họa
Tiếng Việt :Phim
Ví Dụ :その映画で(人)の相手役として配役される
Dịch :Được phân vào vai người yêu của nhân vật chính trong bộ phim đó
|
| 9映画館 |
|---|
|
Hiragana :えいがかん
Âm Hán :Ánh:Họa:Quán
Tiếng Việt :Rạp chiếu phim
Ví Dụ :この映画は映画館に見に行くだけの価値がある
Dịch :bộ phim này rất đáng để đi xem ở rạp hát
|
| 10英語 |
|---|
|
Hiragana :えいご
Âm Hán :Anh:Ngữ
Tiếng Việt :Tiếng anh
Ví Dụ :あら、あの子たち英語で話してるわ!だからここっていいわよね
Dịch :ái chà ! Mấy đứa trẻ đang nói chuyện bằng tiếng Anh. Thảo nào, cậu bảo trường này hay lắm
|
| 11ええ |
|---|
|
Hiragana :ええ
Tiếng Việt :Vâng, ừ
Ví Dụ :ええっ、あれだけ踊りまくったのに、まだ踊り足りない?
Dịch :này, hết điệu nhảy đó rồi mà vẫn còn muốn nhảy nữa ư?
|
| 12駅 |
|---|
|
Hiragana :えき
Âm Hán :Dịch
Tiếng Việt :Nhà ga
Ví Dụ :彼は悪名高い駅馬車強盗だった
Dịch :anh ta là một tên trộm khét tiếng
|
| 13エレベーター |
|---|
|
Hiragana :エレベーター
Tiếng Việt :Thang máy
Ví Dụ :圧搾空気式エレベーター
Dịch :thang máy kiểu khí nén
|
| 14鉛筆 |
|---|
|
Hiragana :えんぴつ
Âm Hán :Duyên:Bút
Tiếng Việt :Bút chì
Ví Dụ :芯の折れた鉛筆
Dịch :bút chì bị gẫy đầu
|
| 15おいしい |
|---|
|
Hiragana :おいしい
Tiếng Việt :Ngon
Ví Dụ :東京はここより暖かい。おいしいレストランもたくさんあるしね
Dịch :Tokyo ấm áp hơn ở đây. Có rất nhiều nhà hàng ngon
|
| 16多い |
|---|
|
Hiragana :おおい
Âm Hán :Đa
Tiếng Việt :Nhiều
Ví Dụ :私たちの調査によると、白ワインよりも赤ワインを飲む人が多いという結果が出た
Dịch :Theo điều tra của chúng tôi đưa ra kết quả là số người uống rượu vang đỏ nhiều hơn rượu vang trắng.
|
| 17大きい |
|---|
|
Hiragana :おおきい
Âm Hán :Đại
Tiếng Việt :To,lớn
Ví Dụ :なーんだ、これが赤門?もっと大きいのかと思ってたよ。
Dịch :"Cái gì? Đây là cổng đỏ ở trường Đại học Tokyo sao? Tôi cứ nghĩ nó to hơn thế nhiều."
|
| 18大きな |
|---|
|
Hiragana :おおきな
Âm Hán :Đại
Tiếng Việt :To ,lớn
Ví Dụ :〜に対する大きな愛
Dịch :tình yêu bao la đối với
|
| 19大勢 |
|---|
|
Hiragana :おおぜい
Âm Hán :Đại:Thế
Tiếng Việt :Nhiều người
Ví Dụ :不況のために大勢の人が仕事にあぶれている
Dịch :rất nhiều người bị thất nghiệp do nền kinh tế trì trệ
|
| 20お母さん |
|---|
|
Hiragana :おかあさん
Âm Hán :Mẫu
Tiếng Việt :Mẹ
Ví Dụ :おままごとで赤ちゃんをあやすお母さんの役をする
Dịch :làm mẹ (nâng niu nựng con)
|
| 21お菓子 |
|---|
|
Hiragana :おかし
Âm Hán :Quả:Tử
Tiếng Việt :Kẹo
Ví Dụ :お菓子がたくさん余った
Dịch :bánh kẹo bị bỏ lại rất nhiều
|
| 22お金 |
|---|
|
Hiragana :おかね
Âm Hán :Kim
Tiếng Việt :Tiền
Ví Dụ :問題は、政治には多額のお金を使うってことなんだよ。だから、こうした悪癖をやめるのが難しいのさ
Dịch :Vấn đề là trong hoạt động chính trị họ đã sử dụng rất nhiều tiền. Vì vậy rất khó để ngăn chặn được tệ nạn này
|
| 23起きる |
|---|
|
Hiragana :おきる
Âm Hán :Khởi
Tiếng Việt :Thức dậy
Ví Dụ :朝起きるのが苦手である
Dịch :thật là khó thức dậy sớm vào buổi sáng
|
| 24置く |
|---|
|
Hiragana :おく
Âm Hán :Trí
Tiếng Việt :Đặt ,để
Ví Dụ :挨拶の時に、相手との距離を置くのが日本や中国では礼儀だとされてきた
Dịch :Ở Nhật Bản và Trung Quốc, việc giữ khoảng cách với đối phương (người đối diện) khi chào từ trước đến nay vẫn được coi là phép lịch sự
|
| 25奥さん |
|---|
|
Hiragana :おくさん
Âm Hán :Áo
Tiếng Việt :Vợ
Ví Dụ :それには奥さんもきっと大喜びだね
Dịch :tôi chắc chắn rằng vợ anh sẽ cảm thấy rất hạnh phúc
|