| 1毎週 |
|---|
|
Hiragana :まいしゅう
Âm Hán :Mỗi:Chu
Tiếng Việt :Mỗi tuần
Ví Dụ :毎週火曜日はXXを見るの!あの番組大好き!
Dịch :Thứ 3 hàng tuần tôi đều xem chương trình XX! Tôi rất thích chương trình đó
|
| 2毎日 |
|---|
|
Hiragana :まいにち
Âm Hán :Mỗi:Nhật
Tiếng Việt :Mỗi ngày
Ví Dụ :私たちの庭に毎日青い鳥がやって来る
Dịch :ngày nào cũng có một con chim xanh bay vào vườn nhà chúng tôi.
|
| 3毎年 |
|---|
|
Hiragana :まいとし
Âm Hán :Mỗi:Niên
Tiếng Việt :Mỗi năm
Ví Dụ :毎年一斉に昇給する
Dịch :tăng lương đồng loạt mỗi năm
|
| 4毎晩 |
|---|
|
Hiragana :まいばん
Âm Hán :Mỗi:Vãn
Tiếng Việt :Mỗi tối
Ví Dụ :父は毎晩帰りが遅い。
Dịch :Bố tôi tối nào cũng về muộn.
|
| 5前 |
|---|
|
Hiragana :まえ
Âm Hán :Tiền
Tiếng Việt :Trước
Ví Dụ :私の愛犬は前足でドアを開けることができる
Dịch :con chó có thể dùng móng chân mở cửa phòng
|
| 6曲る |
|---|
|
Hiragana :まがる
Âm Hán :Khúc
Tiếng Việt :Gấp khúc,ghẹo
|
| 7まずい |
|---|
|
Hiragana :まずい
Tiếng Việt :Dở ,không ngon
Ví Dụ :みんなとても気まずい思いをして、赤面した。
Dịch :Mọi người đều cảm thấy khó chịu và đỏ mặt (tức giận).
|
| 8また |
|---|
|
Hiragana :また
Tiếng Việt :Vẫn
Ví Dụ :また明日
Dịch :hẹn gặp lại vào ngày mai
|
| 9まだ |
|---|
|
Hiragana :まだ
Tiếng Việt :Chưa
Ví Dụ :あの課長、何かというと肩に手をかけるんだから、ホントにムカつく〜!こんなことで腹を立ててるようじゃ、おれもまだまだ青いね。
Dịch :cái ông trưởng phòng kia làm tôi phát khiếp, mới chỉ vỗ vai thôi mà đã nổi đóa lên, sợ xanh cả mặt.
|
| 10町 |
|---|
|
Hiragana :まち
Âm Hán :Đinh
Tiếng Việt :Thành phố
Ví Dụ :この町では日曜の朝ごとに青空市が立つ。
Dịch :Thị trấn này có một phiên chợ ngoài trời vào mỗi sáng chủ nhật.
|
| 11待つ |
|---|
|
Hiragana :まつ
Âm Hán :Đãi
Tiếng Việt :Đợi
Ví Dụ :受付係は訪問者にあいさつし、待つように伝えた
Dịch :nhân viên lễ tân chào khách và yêu cầu khách đợi một chút
|
| 12まっすぐ |
|---|
|
Hiragana :まっすぐ
Tiếng Việt :Thẳng về phía trước
|
| 13マッチ |
|---|
|
Hiragana :マッチ
Tiếng Việt :Quẹt diêm
Ví Dụ :あれ、ユウキの部屋からマッチ箱。なんで?中学生なのに、もしかしてタバコ?
Dịch :nhìn này, có một hộp diêm trong phòng của Yuki. Tại sao nó có thể hút thuốc khi mới còn đang học trung học?
|
| 14窓 |
|---|
|
Hiragana :まど
Âm Hán :Song
Tiếng Việt :Cửa sổ
Ví Dụ :窓から明りがさす
Dịch :ánh sáng xuyên qua cửa sổ
|
| 15丸い |
|---|
|
Hiragana :まるい
Âm Hán :Hoàn
Tiếng Việt :Tròn
Ví Dụ :地球は丸いが、完全な球ではない
Dịch :Trái đất là hình cầu nhưng nó không tròn hẳn
|
| 16万 |
|---|
|
Hiragana :まん
Âm Hán :Vạn
Tiếng Việt :10 ngàn
Ví Dụ :2人の男がそのスーパーを荒らして500万円を奪った。
Dịch :Hai người đàn ông đã phá một siêu thị cướp đi 5 triệu yên.
|
| 17万年筆 |
|---|
|
Hiragana :まんねんひつ
Âm Hán :Vạn:Niên:Bút
Tiếng Việt :Bút mực
Ví Dụ :インク瓶のインクの残量が少なくなって、万年筆が吸い 上げられないこともよくある
Dịch :Khi lượng mực trong lọ ít sẽ không thể bơm mực vào bút máy được.
|
| 18磨く |
|---|
|
Hiragana :みがく
Âm Hán :Ma
Tiếng Việt :Đánh răng
Ví Dụ :一日_回歯を磨く
Dịch :đánh răng ~ lần 1 ngày
|
| 19右 |
|---|
|
Hiragana :みぎ
Âm Hán :Hữu
Tiếng Việt :Bên phải
Ví Dụ :右翼的愛国主義者
Dịch :những người chủ nghĩa yêu nước thuộc phe hữu
|
| 20短い |
|---|
|
Hiragana :みじかい
Âm Hán :Đoản
Tiếng Việt :Ngắn
Ví Dụ :我々の短い命
Dịch :cuộc đời ngắn ngủi của chúng ta
|
| 21水 |
|---|
|
Hiragana :みず
Âm Hán :Thủy
Tiếng Việt :Nước
Ví Dụ :趣味はたくさんあります。水泳が好きですし、本を読むのも好きです。でも最近は、料理に凝ってます
Dịch :Tôi có rất nhiều sở thích. Tôi thích bơi, và thích đọc sách. Nhưng gần đây tôi lại rất thích nấu ăn
|
| 22店 |
|---|
|
Hiragana :みせ
Âm Hán :Điếm
Tiếng Việt :Cửa hàng
Ví Dụ :その店の従業員たちは何か働かされているって感じで、愛想が悪い人がやけに多かった
Dịch :nhân viên của cửa hàng đó khiến tôi có cảm tưởng họ đang bị ép phải làm việc, rất nhiều người có thái độ cực kỳ tồi
|
| 23見せる |
|---|
|
Hiragana :みせる
Âm Hán :Kiến
Tiếng Việt :Cho xem
Ví Dụ :(人)に足の裏を見せる
Dịch :cho tôi xem lòng bàn chân
|
| 24道 |
|---|
|
Hiragana :みち
Âm Hán :Đạo
Tiếng Việt :Con đường
Ví Dụ :彼は7年間、合気道をやっていた
Dịch :Anh ấy đã luyện tập môn võ Akido trong suốt 7 năm
|
| 25三日 |
|---|
|
Hiragana :みっか
Âm Hán :Tam:Nhật
Tiếng Việt :Ngày 3
Ví Dụ :三日月形の赤血球
Dịch :hồng cầu hình trăng khuyết
|