| 1手 |
|---|
|
Hiragana :て
Âm Hán :Thủ
Tiếng Việt :Tay
Ví Dụ :手が空いたら手伝ってください
Dịch :nếu rỗi thì giúp tôi nhé
|
| 2テープ |
|---|
|
Hiragana :テープ
Tiếng Việt :Cuộn băng
Ví Dụ :誰だよ、ガムテープはさみで切ったやつは?ベタベタしてうまく切れないじゃないの。
Dịch :Ai dùng cái kéo này để cắt dây gói hàng ? Bây giờ thì cái kéo không thể cắt tốt được vì nó bị dính.
|
| 3テーブル |
|---|
|
Hiragana :テーブル
Tiếng Việt :Bàn tròn
Ví Dụ :(人)をテーブルに案内する
Dịch :Dẫn ai tới bàn chỉ dẫn
|
| 4テープレコーダー |
|---|
|
Hiragana :テープレコーダー
Tiếng Việt :Máy ghi âm
Ví Dụ :そのスタジオ・エンジニアは、新曲を録音するためにテープレコーダーをオンにした
Dịch :Kỹ thuật viên thu âm đó đã bật máy thu băng để ghi âm bài hát mới
|
| 5出かける |
|---|
|
Hiragana :でかける
Âm Hán :Xuất
Tiếng Việt :Ra ngoài
Ví Dụ :お隣の奥さんはよく銀座へ買い物に出かける。
Dịch :Bà vợ nhà bên rất hay đi Ginza mua hàng.
|
| 6手紙 |
|---|
|
Hiragana :てがみ
Âm Hán :Thủ:Chỉ
Tiếng Việt :Lá thư
Ví Dụ :ついに(挙句の果てに)彼女からの手紙を受け取った
Dịch :cuối cùng tôi cũng đã nhận được thư của cô ấy
|
| 7できる |
|---|
|
Hiragana :できる
Tiếng Việt :Có thể
Ví Dụ :私の愛犬は前足でドアを開けることができる
Dịch :con chó có thể dùng móng chân mở cửa phòng
|
| 8出口 |
|---|
|
Hiragana :でぐち
Âm Hán :Xuất:Khẩu
Tiếng Việt :Lối thoát ra ngoài
Ví Dụ :出口の回転式木戸
Dịch :cửa gỗ quay ở cửa ra vào
|
| 9テスト |
|---|
|
Hiragana :テスト
Tiếng Việt :Bài kiểm tra
Ví Dụ :アメリカ大学入学能力テストを受ける
Dịch :Dự kỳ thi tuyển vào đại học ở Mỹ
|
| 10では |
|---|
|
Hiragana :では
Tiếng Việt :Vậy thì
Ví Dụ :彼は妻に愛人がいるのではないかとの疑いを抱いていた
Dịch :anh ta nghi ngờ vợ mình có tình nhân
|
| 11デパート |
|---|
|
Hiragana :デパート
Tiếng Việt :Căn hộ
Ví Dụ :デパートは10時にならないと開かない。
Dịch :Cửa hàng bách hóa phải đến 10 giờ mới mở cửa.
|
| 12でも |
|---|
|
Hiragana :でも
Tiếng Việt :Nhưng
Ví Dụ :親しい友達の間でも挨拶は必要だ。
Dịch :Giữa những người bạn thân thì cũng cần phải chào hỏi.
|
| 13出る |
|---|
|
Hiragana :でる
Âm Hán :Xuất
Tiếng Việt :Ra khỏi
Ví Dụ :家出る前に薬のもうね。そうしないと乗り物酔いするよ。
Dịch :Trước khi ra khỏi nhà con nên uống thuốc để không bị say xe nhé.
|
| 14天気 |
|---|
|
Hiragana :てんき
Âm Hán :Thiên:Khí
Tiếng Việt :Thời tiết
Ví Dụ :今ごろの天気にしては異常に暑い
Dịch :So với thời tiết hàng năm thì bây giờ nóng khác thường.
|
| 15電気 |
|---|
|
Hiragana :でんき
Âm Hán :Điện:Khí
Tiếng Việt :Điện
Ví Dụ :灯り(照明・電気)をつけっ放しにするな
Dịch :không nên bật đèn suốt như vậy
|
| 16電車 |
|---|
|
Hiragana :でんしゃ
Âm Hán :Điện:Xa
Tiếng Việt :Xe điện
Ví Dụ :今ごろの電車は空いている席が多い。
Dịch :Xe điện dạo này có nhiều ghế bỏ trống.
|
| 17電話 |
|---|
|
Hiragana :でんわ
Âm Hán :Điện:Thoại
Tiếng Việt :Điện thoại
Ví Dụ :愛想のいい電話
Dịch :cú điện thoại lịch sự (dễ thương)
|
| 18戸 |
|---|
|
Hiragana :と
Âm Hán :Hộ
Tiếng Việt :Cửa
Ví Dụ :馬を盗まれてから馬小屋の戸を締めても遅過ぎる。/後の祭り
Dịch :mất bò mới lo làm chuồng. Quá muộn rồi
|
| 19ドア |
|---|
|
Hiragana :ドア
Tiếng Việt :Cửa chính
Ví Dụ :私の愛犬は前足でドアを開けることができる
Dịch :con chó có thể dùng móng chân mở cửa phòng
|
| 20トイレ |
|---|
|
Hiragana :トイレ
Tiếng Việt :toilet
Ví Dụ :あれ、トイレットペーパーがなくなりそうだ
Dịch :ôi chết, sắp hết sạch giấy vệ sinh rồi
|
| 21どう |
|---|
|
Hiragana :どう
Tiếng Việt :Như thế nào
Ví Dụ :どうして妹さんと相宿をするの?
Dịch :Tại sao cậu lại ở cùng phòng với em mình?
|
| 22どうして |
|---|
|
Hiragana :どうして
Tiếng Việt :Tại sao
Ví Dụ :どうして妹さんと相宿をするの?
Dịch :Tại sao cậu lại ở cùng phòng với em mình?
|
| 23どうぞ |
|---|
|
Hiragana :どうぞ
Tiếng Việt :Xin mời
Ví Dụ :お客様の機械はできる限り早く修理致しますので、どうぞご安心ください
Dịch :hãy yên tâm, chúng tôi sẽ sửa cái máy này cho ông sớm nhất có thể
|
| 24動物 |
|---|
|
Hiragana :どうぶつ
Âm Hán :Động:Vật
Tiếng Việt :Động vật
Ví Dụ :動物の足
Dịch :chân động vật
|
| 25どうも |
|---|
|
Hiragana :どうも
Tiếng Việt :Cám ơn
Ví Dụ :あの二人の仲はどうも怪しい。
Dịch :Quan hệ giữa hai người đó rất không bình thường.
|