| 1誕生日 |
|---|
|
Hiragana :たんじょうび
Âm Hán :Đản:Sanh, sinh:Nhật
Tiếng Việt :Sinh nhật
Ví Dụ :今度の誕生日で幾つになりますか。
Dịch :Sinh nhật tới anh bao nhiêu tuổi ?
|
| 2だんだん |
|---|
|
Hiragana :だんだん
Tiếng Việt :Dần dần
Ví Dụ :先生、往診するのはだんだん難しくなってきたと思いますか?
Dịch :thưa bác sĩ, bác sĩ có nghĩ rằng sẽ ngày càng khó mời bác sĩ đến khám tận nhà không?
|
| 3小さい |
|---|
|
Hiragana :ちいさい
Âm Hán :Tiểu
Tiếng Việt :Nhỏ
Ví Dụ :あなたはまだ小さいから揚げ物は無理よ
Dịch :con còn quá nhỏ để có thể làm món rán
|
| 4小さな |
|---|
|
Hiragana :ちいさな
Âm Hán :Tiểu
Tiếng Việt :Nhỏ bé
Ví Dụ :その小さな絵に特別な愛着を覚える
Dịch :Tôi cảm thấy bức tranh nhỏ bé đó có một cái gì đó rất thân thương
|
| 5近い |
|---|
|
Hiragana :ちかい
Âm Hán :Cận
Tiếng Việt :Gần
Ví Dụ :(〜から)案外近い
Dịch :gần hơn tôi tưởng
|
| 6違う |
|---|
|
Hiragana :ちがう
Âm Hán :Vi
Tiếng Việt :Khác ,sai
Ví Dụ :違うよ!あいつが先に僕のこと蹴ったんだ、だから僕がぶったの。あいつが悪いんだよ!
Dịch :Không đúng! Cô ta đã đá con trước, sau đó con mới đá lại. Cô ta mới không tốt!
|
| 7近く |
|---|
|
Hiragana :ちかく
Âm Hán :Cận
Tiếng Việt :Gần
Ví Dụ :私たちは近くの喫茶店で雨宿りをした
Dịch :chúng tôi trú mưa trong một quán cà phê gần đó
|
| 8地下鉄 |
|---|
|
Hiragana :ちかてつ
Âm Hán :Địa:Hạ:Thiết
Tiếng Việt :Tàu điện ngầm
Ví Dụ :そのホテルへ行くには地下鉄が一番早い。
Dịch :Để đi đến khách sạn ấy thì đi tàu điện ngầm là nhanh nhất.
|
| 9地図 |
|---|
|
Hiragana :ちず
Âm Hán :Địa:Đồ
Tiếng Việt :Bản đồ
Ví Dụ :(地図に赤線で囲んだ)荒廃地域に対する貸付の拒否
Dịch :Từ chối cho vay đối với khu vực xấu (khu vực toàn lầu xanh).
|
| 10茶色 |
|---|
|
Hiragana :ちゃいろ
Âm Hán :Trà:Sắc
Tiếng Việt :Màu nâu
Ví Dụ :茶色の法衣姿の尼さん
Dịch :Tu sĩ mặc áo màu nâu
|
| 11ちゃわん |
|---|
|
Hiragana :ちゃわん
Tiếng Việt :Cái chén
Ví Dụ :ちゃわんが割れる
Dịch :chiếc bát bị vỡ
|
| 12ちょうど |
|---|
|
Hiragana :ちょうど
Tiếng Việt :Vừa đúng
Ví Dụ :傘を差しなさい。今ちょうど雨粒を感じたから
Dịch :Bật ô lên đi. Vừa thấy có mấy giọt mưa đấy
|
| 13ちょっと |
|---|
|
Hiragana :ちょっと
Tiếng Việt :Một chút
Ví Dụ :ちょっと挨拶に立ち寄りました。
Dịch :tôi chỉ ghé qua để chào thôi
|
| 14一日 |
|---|
|
Hiragana :ついたち
Âm Hán :Nhất:Nhật
Tiếng Việt :Ngày 1
|
| 15使う |
|---|
|
Hiragana :つかう
Âm Hán :Sử
Tiếng Việt :Sử dụng
Ví Dụ :「毎朝お化粧に30分かけるの。まずファンデーション、そしてまゆ、アイライン、ほお紅...」「それは別にいいけど、使う色は注意して選ばないと。あまり濃い色ばかり顔中に使ったら、それはやり過ぎよ」
Dịch :"Tôi mất 30 phút để trang điểm vào mỗi sáng. Trước hết là kem nền, sau đó là lông mày, đường kẻ mi mắt, má..." " Điều đó cũng
|
| 16疲れる |
|---|
|
Hiragana :つかれる
Âm Hán :Bì
Tiếng Việt :Mệt mỏi
Ví Dụ :とても疲れる競走
Dịch :cuộc chạy đua rất vất vả
|
| 17次 |
|---|
|
Hiragana :つぎ
Âm Hán :Thứ
Tiếng Việt :Tiếp theo,kế tiếp
Ví Dụ :家族の相次ぐ不幸のため人生に絶望する
Dịch :Tuyệt vọng với cuộc đời bởi những bất hạnh liên tục xảy đến với gia đình mình
|
| 18着く |
|---|
|
Hiragana :つく
Âm Hán :Trứ
Tiếng Việt :Đến
Ví Dụ :家に着くまで待てる?今何も食べるものないのよ。あ、ここに飴がある。飴なめなよ
Dịch :Em có đợi được cho đến khi về nhà không. Bây giờ, ta chẳng có gì ăn cả. À, có kẹo đây rồi. Em ngậm kẹo nhé
|
| 19机 |
|---|
|
Hiragana :つくえ
Âm Hán :Cơ
Tiếng Việt :Cái bàn
Ví Dụ :日本の教室だとね、椅子とは別々の大きな机を使うんだ
Dịch :trong lớp học ở Nhật Bản, chúng tôi dùng những bàn to và ghế tách rời, không dính liền nhau
|
| 20作る |
|---|
|
Hiragana :つくる
Âm Hán :Tác
Tiếng Việt :Làm
Ví Dụ :合い鍵を作る
Dịch :tạo khóa trùng
|
| 21つける |
|---|
|
Hiragana :つける
Tiếng Việt :Bật điện
Ví Dụ :空いたいすを見つける
Dịch :tìm thấy một ghế trống
|
| 22勤める |
|---|
|
Hiragana :つとめる
Âm Hán :Cần
Tiếng Việt :Làm việc
Ví Dụ :後生大事に勤める
Dịch :coi trọng thế hệ trẻ
|
| 23つまらない |
|---|
|
Hiragana :つまらない
Tiếng Việt :Chán nản
Ví Dụ :つまらない言いがかり
Dịch :chỉ trích (soi mói) vụn vặt
|
| 24冷たい |
|---|
|
Hiragana :つめたい
Âm Hán :Lãnh
Tiếng Việt :Lạnh
Ví Dụ :冷たいあしらいに立腹する
Dịch :tức giận vì bị đối đãi lạnh lùng
|
| 25強い |
|---|
|
Hiragana :つよい
Âm Hán :Cường
Tiếng Việt :Mạnh
Ví Dụ :愛国心の強い民族
Dịch :dân tộc có tinh thần yêu nước sâu sắc
|