| 1来月 |
|---|
|
Hiragana :らいげつ
Âm Hán :Lai:Nguyệt
Tiếng Việt :Tháng tới
Ví Dụ :忘年会をやろうと思ってるんだけど、来月の最初の土曜日、空けておいてくれる?
Dịch :Tôi định tổ chức bữa tiệc cuối năm, thứ bảy đầu tiên của tháng sau bạn rỗi (để đến) được không?
|
| 2来週 |
|---|
|
Hiragana :らいしゅう
Âm Hán :Lai:Chu
Tiếng Việt :Tuần tới
Ví Dụ :打ち合わせを来週に延期していただくことはできますか?
Dịch :có thể hoãn cuộc họp đến tuần sau được không ạ
|
| 3来年 |
|---|
|
Hiragana :らいねん
Âm Hán :Lai:Niên
Tiếng Việt :Năm tới
Ví Dụ :来年度の予算(案)
Dịch :(dự toán) ngân sách cho năm tới
|
| 4ラジオ |
|---|
|
Hiragana :ラジオ
Tiếng Việt :Đài
Ví Dụ :ラジオは私の部屋にある
Dịch :đài thì ở trong phòng tôi
|
| 5ラジカセ |
|---|
|
Hiragana :ラジカセ
Tiếng Việt :Nghe nhạc radio
Ví Dụ :私はそのラジカセを2万円に値切った。
Dịch :Tôi đã mặc cả chiếc radio cassette đó xuống 2 vạn yên.
|
| 6りっぱ |
|---|
|
Hiragana :りっぱ
Tiếng Việt :Lộng lẫy
Ví Dụ :私のところに見知らぬ人から奇怪な電話がかかりっぱなしだ
Dịch :tôi thường xuyên nhận được những cuộc điện thoại kì lạ (lạ lùng) từ một người không quen biết
|
| 7留学生 |
|---|
|
Hiragana :りゅうがくせい
Âm Hán :Lưu:Học:Sanh, sinh
Tiếng Việt :Du học sinh
Ví Dụ :留学生の問題は一括して私が処理しましょう。
Dịch :Tôi sẽ xử lý tất cả các vấn đề của du học sinh cùng một lúc.
|
| 8両親 |
|---|
|
Hiragana :りょうしん
Âm Hán :Lạng:Thân
Tiếng Việt :Cha mẹ
Ví Dụ :私が近視なのは両親の遺伝による。
Dịch :Tôi bị cận là do di truyền của bố mẹ.
|
| 9料理 |
|---|
|
Hiragana :りょうり
Âm Hán :Liệu:Lí
Tiếng Việt :Thức ăn
Ví Dụ :趣味はたくさんあります。水泳が好きですし、本を読むのも好きです。でも最近は、料理に凝ってます
Dịch :Tôi có rất nhiều sở thích. Tôi thích bơi, và thích đọc sách. Nhưng gần đây tôi lại rất thích nấu ăn
|
| 10旅行 |
|---|
|
Hiragana :りょこう
Âm Hán :Lữ:Hành
Tiếng Việt :Du lịch
Ví Dụ :あいつら、いつも旅行者をだますんだ
Dịch :Bọn chúng thường lừa gạt khách du lịch
|
| 11零 |
|---|
|
Hiragana :れい
Âm Hán :Linh
Tiếng Việt :Số không
Ví Dụ :〜に対して午前零時から_時までの飲食店への立ち入りを禁じる
Dịch :Không được (cấm) vào các cửa hàng ăn uống từ 12 giờ đêm đến ~ giờ đối với ~
|
| 12冷蔵庫 |
|---|
|
Hiragana :れいぞうこ
Âm Hán :Lãnh:Tàng:Khố
Tiếng Việt :Tủ lạnh
Ví Dụ :あれー?!冷蔵庫が空っぽ。夕飯どうしようかしら?
Dịch :ôi, không! chả có gì trong tủ lạnh cả. Mình phải làm gì với bữa tối đây?
|
| 13レコード |
|---|
|
Hiragana :レコード
Tiếng Việt :Ghi âm
Ví Dụ :幾つかのレコード店に行ってみたんだけど、どこも売り切れなんだよ
Dịch :Tôi đã đi đến một vài cửa hàng máy ghi âm nhưng ở cửa hàng nào cũng bán hết sạch.
|
| 14レストラン |
|---|
|
Hiragana :レストラン
Tiếng Việt :Nhà hàng
Ví Dụ :東京はここより暖かい。おいしいレストランもたくさんあるしね
Dịch :Tokyo ấm áp hơn ở đây. Có rất nhiều nhà hàng ngon
|
| 15練習 |
|---|
|
Hiragana :れんしゅう
Âm Hán :Luyện:Tập
Tiếng Việt :Luyện tập
Ví Dụ :彼女は一生懸命にピアノの練習をしている。
Dịch :Cô ấy tập piano rất chăm chỉ.
|
| 16廊下 |
|---|
|
Hiragana :ろうか
Âm Hán :Lang:Hạ
Tiếng Việt :Hành lang
Ví Dụ :廊下でする足音
Dịch :tiếng chân trên hành lang
|
| 17六 |
|---|
|
Hiragana :ろく
Âm Hán :Lục
Tiếng Việt :Số 6
Ví Dụ :六角碗
Dịch :bát lục giác
|
| 18ワイシャツ |
|---|
|
Hiragana :ワイシャツ
Tiếng Việt :Áo sơ mi trắng
|
| 19若い |
|---|
|
Hiragana :わかい
Âm Hán :Nhược
Tiếng Việt :Trẻ
Ví Dụ :若い男を愛人にする
Dịch :cặp bồ với một chàng trai trẻ
|
| 20分かる |
|---|
|
Hiragana :わかる
Âm Hán :PHÂN
Tiếng Việt :Hiểu
Ví Dụ :一目で分かる
Dịch :liếc mắt đã nhận ra
|
| 21忘れる |
|---|
|
Hiragana :わすれる
Âm Hán :Vong
Tiếng Việt :Quên
Ví Dụ :僕がこのことを簡単に忘れると思ったら大間違いだよ。
Dịch :nếu tưởng là tôi có thể quên chuyện này một cách dễ dàng thì nhầm to rồi
|
| 22私 |
|---|
|
Hiragana :わたくし
Âm Hán :Tư
Tiếng Việt :Tôi
Ví Dụ :私の愛犬は前足でドアを開けることができる
Dịch :con chó có thể dùng móng chân mở cửa phòng
|
| 23私 |
|---|
|
Hiragana :わたし
Âm Hán :Tư
Tiếng Việt :Tôi
|
| 24渡す |
|---|
|
Hiragana :わたす
Âm Hán :Độ
Tiếng Việt :Giao cho,trao cho
Ví Dụ :起訴状を手渡す
Dịch :trao tận tay (giao) bản cáo trạng
|
| 25渡る |
|---|
|
Hiragana :わたる
Âm Hán :Độ
Tiếng Việt :Đi qua
Ví Dụ :皆に行き渡るだけの食料はある。
Dịch :Có đủ thức ăn cho tất cả mọi người.
|