| 1三つ |
|---|
|
Hiragana :みっつ
Âm Hán :Tam
Tiếng Việt :3 cái
Ví Dụ :文章を三つの段落に 〜
Dịch :chia bài văn thành 3 phần
|
| 2緑 |
|---|
|
Hiragana :みどり
Âm Hán :Lục
Tiếng Việt :Màu xanh
Ví Dụ :青いのですか。あれは古い銅だから緑青がかかってて青いんですそして250ドルですよ。
Dịch :Đồng xu màu xanh á? Nó có màu xanh vì nó cũ rồi. Trị giá của nó là 250 đô đấy.
|
| 3皆さん |
|---|
|
Hiragana :みなさん
Âm Hán :Giai
Tiếng Việt :Tất cả mọi người
Ví Dụ :さあ皆さんいいですか。いち、にー、チーズ!(写真撮影を頼まれた人が)
Dịch :Nào! Mọi người xong chưa? 1, 2, rồi !
|
| 4南 |
|---|
|
Hiragana :みなみ
Âm Hán :Nam
Tiếng Việt :Miền nam
Ví Dụ :南アジア開発基金
Dịch :quỹ phát triển Nam Á
|
| 5耳 |
|---|
|
Hiragana :みみ
Âm Hán :Nhĩ
Tiếng Việt :Tai
Ví Dụ :乾性耳垢
Dịch :dáy tai khô
|
| 6見る |
|---|
|
Hiragana :観る
Âm Hán :Kiến
Tiếng Việt :Nhìn ,xem, quan sát
Ví Dụ :相手の目をきちんと見る
Dịch :Nhìn chăm chú vào mắt đối phương (tìm hiểu kỹ quan điểm, lập trường của đối phương)
|
| 7みんな |
|---|
|
Hiragana :みんな
Tiếng Việt :Mọi người
Ví Dụ :みんなとても気まずい思いをして、赤面した。
Dịch :Mọi người đều cảm thấy khó chịu và đỏ mặt (tức giận).
|
| 8六日 |
|---|
|
Hiragana :むいか
Âm Hán :Lục:Nhật
Tiếng Việt :Ngày 6
Ví Dụ :六日連続
Dịch :6 ngày liên tục
|
| 9向こう |
|---|
|
Hiragana :むこう
Âm Hán :Hướng
Tiếng Việt :Hướng
Ví Dụ :ううん。それじゃない。向こうにあるあれ
Dịch :không phải cái đó. Cái ở đằng kia kìa
|
| 10難しい |
|---|
|
Hiragana :むずかしい
Âm Hán :Nan
Tiếng Việt :Khó
Ví Dụ :問題は、政治には多額のお金を使うってことなんだよ。だから、こうした悪癖をやめるのが難しいのさ
Dịch :Vấn đề là trong hoạt động chính trị họ đã sử dụng rất nhiều tiền. Vì vậy rất khó để ngăn chặn được tệ nạn này
|
| 11六つ |
|---|
|
Hiragana :むっつ
Âm Hán :Lục
Tiếng Việt :Số 6
Ví Dụ :毎月の募金の寄付先にふさわしい慈善団体を、五つないし六つ程度選ぶことに致しました。
Dịch :Chúng tôi đã đi đến thống nhất là sẽ chọn 5 hay 6 tổ chức từ thiện đáng tin cậy để hàng tháng tặng đồ
|
| 12村 |
|---|
|
Hiragana :むら
Âm Hán :Thôn
Tiếng Việt :Làng
Ví Dụ :朝霧の立ちこめた村々
Dịch :làng quê bị bao phủ bởi sương mù
|
| 13目 |
|---|
|
Hiragana :め
Âm Hán :Mục
Tiếng Việt :Mắt
Ví Dụ :藍色の目
Dịch :đôi mắt màu xanh lục
|
| 14メートル |
|---|
|
Hiragana :メートル
Tiếng Việt :met
Ví Dụ :その箱は横が2メートル,縦が3.5メートル,深さが1メートルある。
Dịch :Chiếc hộp đó chiều ngang là 2 mét, chiều dọc là 3, 5 m, chiều cao là 1m.
|
| 15眼鏡 |
|---|
|
Hiragana :めがね
Âm Hán :Nhãn:Kính
Tiếng Việt :Kính mắt
Ví Dụ :今はもう高くないよ。眼鏡は5000円から9000円の間で買えるんだ
Dịch :Chúng không đắt lắm đâu. Anh có thể mua kính với giá khoảng từ năm nghìn yên đến chín nghìn yên
|
| 16もう |
|---|
|
Hiragana :もう
Tiếng Việt :Đã
Ví Dụ :彼が愛人との間に子どもをもうけていたのは周知の事実だ
Dịch :ai cũng biết anh ta có một đứa con chung với người tình
|
| 17もう一度 |
|---|
|
Hiragana :もういちど
Âm Hán :Nhất:Độ
Tiếng Việt :Đã 1 lần
Ví Dụ :気分を一新してもう一度やり直しましょう。
Dịch :Hãy thay đổi tâm trạng và làm lại từ đầu.
|
| 18木曜日 |
|---|
|
Hiragana :もくようび
Âm Hán :Mộc:Diệu:Nhật
Tiếng Việt :Thứ 5
|
| 19持つ |
|---|
|
Hiragana :もつ
Âm Hán :Trì
Tiếng Việt :Cầm ,nắm
Ví Dụ :森林に強い愛着を持つ
Dịch :Có cảm giác yêu tha thiết đối với rừng
|
| 20もっと |
|---|
|
Hiragana :もっと
Tiếng Việt :Hơn nửa
Ví Dụ :なーんだ、これが赤門?もっと大きいのかと思ってたよ。
Dịch :"Cái gì? Đây là cổng đỏ ở trường Đại học Tokyo sao? Tôi cứ nghĩ nó to hơn thế nhiều."
|
| 21物 |
|---|
|
Hiragana :もの
Âm Hán :Vật
Tiếng Việt :Vật ,đồ vật
Ví Dụ :先物の相対売買
Dịch :Trao đổi hàng hóa bán giao sau.
|
| 22門 |
|---|
|
Hiragana :もん
Âm Hán :Môn
Tiếng Việt :Cổng
Ví Dụ :なーんだ、これが赤門?もっと大きいのかと思ってたよ。
Dịch :"Cái gì? Đây là cổng đỏ ở trường Đại học Tokyo sao? Tôi cứ nghĩ nó to hơn thế nhiều."
|
| 23問題 |
|---|
|
Hiragana :もんだい
Âm Hán :Vấn:Đề
Tiếng Việt :Vấn đề
Ví Dụ :赤身の肉を食べることの結果をよく考えなくてはならない。それは心臓に関するさまざまな問題を引き起こす
Dịch :Chúng ta cần phải quan tâm tới hậu quả của việc ăn thịt nạc. Vì nó gây ra rất nhiều vấn đề liên quan đến bệnh tim
|
| 24八百屋 |
|---|
|
Hiragana :やおや
Âm Hán :Bát:Bách:ốc
Tiếng Việt :Cửa hàng rau
Ví Dụ :八百屋の店先に並ぶ
Dịch :Được bày bán tại cửa hàng rau.
|
| 25野菜 |
|---|
|
Hiragana :やさい
Âm Hán :Dã:Thái
Tiếng Việt :Rau
Ví Dụ :野菜の組織を傷める
Dịch :Làm hỏng mất luống rau
|