| 1悪い |
|---|
|
Hiragana :わるい
Âm Hán :Ác
Tiếng Việt :Xấu
Ví Dụ :その店の従業員たちは何か働かされているって感じで、愛想が悪い人がやけに多かった
Dịch :nhân viên của cửa hàng đó khiến tôi có cảm tưởng họ đang bị ép phải làm việc, rất nhiều người có thái độ cực kỳ tồi
|
| 2より |
|---|
|
Hiragana :より
Tiếng Việt :Hơn
Ví Dụ :それはいいね。おまえはあの人と働いてたわけだから、あの人だって赤の他人を雇うよりおまえを雇いたいと思うよ。
Dịch :Tốt rồi! Cậu đã làm việc cho ông ấy nên mình nghĩ ông ấy sẽ muốn thuê cậu hơn thuê 1 người lạ.
|