| 1文章 |
|---|
|
Hiragana :ぶんしょう
Âm Hán :Văn:Chương
Tiếng Việt :Đoạn văn
Ví Dụ :文章を一語一語翻訳する
Dịch :dịch từng từ một
|
| 2ページ |
|---|
|
Hiragana :ページ
Tiếng Việt :Trang
Ví Dụ :テレビの視聴者にホームページを見るよう促す
Dịch :kêu gọi khán giả truyền hình ghé thăm trang web
|
| 3下手 |
|---|
|
Hiragana :へた
Âm Hán :Hạ:Thủ
Tiếng Việt :Dở
Ví Dụ :囲碁で下手を持つ
Dịch :chấp trong chơi cờ vây
|
| 4へッド |
|---|
|
Hiragana :へッド
Tiếng Việt :Màu đỏ
|
| 5ペット |
|---|
|
Hiragana :ペット
Tiếng Việt :Thú cưng
Ví Dụ :カーテンに合ったカーペットを選ぶべきだ。
Dịch :Phải chọn thảm hợp với rèm cửa.
|
| 6部屋 |
|---|
|
Hiragana :へや
Âm Hán :Bộ:ốc
Tiếng Việt :Căn phòng
Ví Dụ :セントラルヒーティング部屋は直に暖まる。
Dịch :Căn phòng có hệ thống lò sưởi trung tâm nhanh chóng được làm nóng.
|
| 7辺 |
|---|
|
Hiragana :へん
Âm Hán :Biên
Tiếng Việt :Vùng
Ví Dụ :浜辺(ビーチ)バーベキューを楽しむ
Dịch :thưởng thức món thịt nướng bên bờ biển
|
| 8ペン |
|---|
|
Hiragana :ペン
Tiếng Việt :Bút bi
Ví Dụ :それは愛用なペンだ
Dịch :Đây là chiếc bút tôi thường dùng
|
| 9勉強 |
|---|
|
Hiragana :べんきょう
Âm Hán :Miễn:Cường
Tiếng Việt :Học
Ví Dụ :君にまとわりつかれると勉強できない。あっちに行ってくれ
Dịch :tôi không tài nào mà học được khi anh cứ thở vào cổ tôi, vì vậy hãy đi ra chỗ kia hộ tôi
|
| 10便利 |
|---|
|
Hiragana :べんり
Âm Hán :Tiện:Lợi
Tiếng Việt :Tiện lợi
Ví Dụ :まず第一に、僕たちは7月1日(金曜日)の午後9時に関西国際空港に到着しますが、空港から京都に行くのに最も便利な方法は何ですか
Dịch :trước tiên, chúng tôi sẽ đến sân bay Kansai lúc chín giờ tối ngày mồng một tháng bảy (thứ sáu), nhưng cách tiện nhất để đi từ sân bay đến Tokyo là gì?
|
| 11帽子 |
|---|
|
Hiragana :ぼうし
Âm Hán :Mạo:Tử
Tiếng Việt :Cái mũ
Ví Dụ :あめ色の帽子
Dịch :mũ màu hổ phách
|
| 12ボールペン |
|---|
|
Hiragana :ボールペン
Tiếng Việt :Bút bi
Ví Dụ :このボールペンは意外な拾い物だ.
Dịch :Tôi nhặt được cái bút bi này
|
| 13ほか |
|---|
|
Hiragana :ほか
Tiếng Việt :Cái khác
Ví Dụ :ほかの皆が眠たそうにしていたのに、彼女はおはようと明るくあいさつした
Dịch :trong khi những người khác vẫn còn đang rất ngái ngủ, riêng cô ấy chào buổi sáng với vẻ rất tỉnh táo, tươi tắn
|
| 14ほか |
|---|
|
Hiragana :ほか
Tiếng Việt :Cái khác
|
| 15ポケット |
|---|
|
Hiragana :ポケット
Tiếng Việt :Cái túi
Ví Dụ :ポケットを裏返して糸くずを取る
Dịch :lộn ngược túi để lấy các sợi tơ chỉ.
|
| 16欲しい |
|---|
|
Hiragana :ほしい
Âm Hán :Dục
Tiếng Việt :Muốn
Ví Dụ :彼女は一体何が欲しいだろう。
Dịch :Không hiểu cô ta muốn cái gì ?
|
| 17ポスト |
|---|
|
Hiragana :ポスト
Tiếng Việt :Hộp thư
Ví Dụ :外相のポストに就く
Dịch :theo lá thư của Bộ trưởng ngoại giao
|
| 18細い |
|---|
|
Hiragana :ほそい
Âm Hán :Tế
Tiếng Việt :Ốm yếu
Ví Dụ :何回も枝分かれしてより細い気道になる
Dịch :chia tách nhiều lần và trở thành những đường đi nhỏ hơn
|
| 19ボタン |
|---|
|
Hiragana :ボタン
Tiếng Việt :Cái nút
Ví Dụ :ボタンを襟元まで留める
Dịch :cài khuy đến cổ
|
| 20ホテル |
|---|
|
Hiragana :ホテル
Tiếng Việt :Khách sạn
Ví Dụ :愛用のホテル
Dịch :Khách sạn tôi hay tới (ưa thích)
|
| 21本 |
|---|
|
Hiragana :ほん
Âm Hán :Bổn
Tiếng Việt :Cuốn sách
Ví Dụ :夕べ私は1チャンネルで『哀愁』を見た。日本語字幕つきだった。
Dịch :tối qua, tôi đã xem bộ phim "Nỗi đau" trên kênh 1. Có phụ đề tiếng Nhật
|
| 22本棚 |
|---|
|
Hiragana :ほんだな
Âm Hán :Bổn:Bằng
Tiếng Việt :Kệ sách
Ví Dụ :本棚から国語辞典を取り出す
Dịch :rút ra cuốn từ điển quốc ngữ từ trong giá
|
| 23ほんとう |
|---|
|
Hiragana :ほんとう
Tiếng Việt :Sự thật
Ví Dụ :ほんとうにかわいい!こっちおいで
Dịch :cháu dễ thương quá, lại đây nào!
|
| 24毎朝 |
|---|
|
Hiragana :まいあさ
Âm Hán :Mỗi:Triều
Tiếng Việt :Mỗi buổi sáng
Ví Dụ :「毎朝お化粧に30分かけるの。まずファンデーション、そしてまゆ、アイライン、ほお紅...」「それは別にいいけど、使う色は注意して選ばないと。あまり濃い色ばかり顔中に使ったら、それはやり過ぎよ」
Dịch :"Tôi mất 30 phút để trang điểm vào mỗi sáng. Trước hết là kem nền, sau đó là lông mày, đường kẻ mi mắt, má..." " Điều đó cũng
|
| 25毎月 |
|---|
|
Hiragana :まいげつ
Âm Hán :Mỗi:Nguyệt
Tiếng Việt :Mỗi tháng
Ví Dụ :通常毎月_時間の超過勤務をする
Dịch :Tôi thường phải làm thêm ~ giờ hàng tháng
|