Từ Vựng Bài 22
1文章
Hiragana :ぶんしょう
Âm Hán :Văn:Chương
Tiếng Việt :Đoạn văn
Ví Dụ :文章を一語一語翻訳する
Dịch :dịch từng từ một
Bài Tập :   
2ページ
Hiragana :ページ
Tiếng Việt :Trang
Ví Dụ :テレビの視聴者にホームページを見るよう促す
Dịch :kêu gọi khán giả truyền hình ghé thăm trang web
Bài Tập :   
3下手
Hiragana :へた
Âm Hán :Hạ:Thủ
Tiếng Việt :Dở
Ví Dụ :囲碁で下手を持つ
Dịch :chấp trong chơi cờ vây
Bài Tập :   
4へッド
Hiragana :へッド
Tiếng Việt :Màu đỏ
Bài Tập :   
5ペット
Hiragana :ペット
Tiếng Việt :Thú cưng
Ví Dụ :カーテンに合ったカーペットを選ぶべきだ。
Dịch :Phải chọn thảm hợp với rèm cửa.
Bài Tập :   
6部屋
Hiragana :へや
Âm Hán :Bộ:ốc
Tiếng Việt :Căn phòng
Ví Dụ :セントラルヒーティング部屋は直に暖まる。
Dịch :Căn phòng có hệ thống lò sưởi trung tâm nhanh chóng được làm nóng.
Bài Tập :   
7辺
Hiragana :へん
Âm Hán :Biên
Tiếng Việt :Vùng
Ví Dụ :浜辺(ビーチ)バーベキューを楽しむ
Dịch :thưởng thức món thịt nướng bên bờ biển
Bài Tập :   
8ペン
Hiragana :ペン
Tiếng Việt :Bút bi
Ví Dụ :それは愛用なペンだ
Dịch :Đây là chiếc bút tôi thường dùng
Bài Tập :   
9勉強
Hiragana :べんきょう
Âm Hán :Miễn:Cường
Tiếng Việt :Học
Ví Dụ :君にまとわりつかれると勉強できない。あっちに行ってくれ
Dịch :tôi không tài nào mà học được khi anh cứ thở vào cổ tôi, vì vậy hãy đi ra chỗ kia hộ tôi
Bài Tập :   
10便利
Hiragana :べんり
Âm Hán :Tiện:Lợi
Tiếng Việt :Tiện lợi
Ví Dụ :まず第一に、僕たちは7月1日(金曜日)の午後9時に関西国際空港に到着しますが、空港から京都に行くのに最も便利な方法は何ですか
Dịch :trước tiên, chúng tôi sẽ đến sân bay Kansai lúc chín giờ tối ngày mồng một tháng bảy (thứ sáu), nhưng cách tiện nhất để đi từ sân bay đến Tokyo là gì?
Bài Tập :   
11帽子
Hiragana :ぼうし
Âm Hán :Mạo:Tử
Tiếng Việt :Cái mũ
Ví Dụ :あめ色の帽子
Dịch :mũ màu hổ phách
Bài Tập :   
12ボールペン
Hiragana :ボールペン
Tiếng Việt :Bút bi
Ví Dụ :このボールペンは意外な拾い物だ.
Dịch :Tôi nhặt được cái bút bi này
Bài Tập :   
13ほか
Hiragana :ほか
Tiếng Việt :Cái khác
Ví Dụ :ほかの皆が眠たそうにしていたのに、彼女はおはようと明るくあいさつした
Dịch :trong khi những người khác vẫn còn đang rất ngái ngủ, riêng cô ấy chào buổi sáng với vẻ rất tỉnh táo, tươi tắn
Bài Tập :   
14ほか
Hiragana :ほか
Tiếng Việt :Cái khác
Bài Tập :   
15ポケット
Hiragana :ポケット
Tiếng Việt :Cái túi
Ví Dụ :ポケットを裏返して糸くずを取る
Dịch :lộn ngược túi để lấy các sợi tơ chỉ.
Bài Tập :   
16欲しい
Hiragana :ほしい
Âm Hán :Dục
Tiếng Việt :Muốn
Ví Dụ :彼女は一体何が欲しいだろう。
Dịch :Không hiểu cô ta muốn cái gì ?
Bài Tập :   
17ポスト
Hiragana :ポスト
Tiếng Việt :Hộp thư
Ví Dụ :外相のポストに就く
Dịch :theo lá thư của Bộ trưởng ngoại giao
Bài Tập :   
18細い
Hiragana :ほそい
Âm Hán :Tế
Tiếng Việt :Ốm yếu
Ví Dụ :何回も枝分かれしてより細い気道になる
Dịch :chia tách nhiều lần và trở thành những đường đi nhỏ hơn
Bài Tập :   
19ボタン
Hiragana :ボタン
Tiếng Việt :Cái nút
Ví Dụ :ボタンを襟元まで留める
Dịch :cài khuy đến cổ
Bài Tập :   
20ホテル
Hiragana :ホテル
Tiếng Việt :Khách sạn
Ví Dụ :愛用のホテル
Dịch :Khách sạn tôi hay tới (ưa thích)
Bài Tập :   
21本
Hiragana :ほん
Âm Hán :Bổn
Tiếng Việt :Cuốn sách
Ví Dụ :夕べ私は1チャンネルで『哀愁』を見た。日本語字幕つきだった。
Dịch :tối qua, tôi đã xem bộ phim "Nỗi đau" trên kênh 1. Có phụ đề tiếng Nhật
Bài Tập :   
22本棚
Hiragana :ほんだな
Âm Hán :Bổn:Bằng
Tiếng Việt :Kệ sách
Ví Dụ :本棚から国語辞典を取り出す
Dịch :rút ra cuốn từ điển quốc ngữ từ trong giá
23ほんとう
Hiragana :ほんとう
Tiếng Việt :Sự thật
Ví Dụ :ほんとうにかわいい!こっちおいで
Dịch :cháu dễ thương quá, lại đây nào!
Bài Tập :   
24毎朝
Hiragana :まいあさ
Âm Hán :Mỗi:Triều
Tiếng Việt :Mỗi buổi sáng
Ví Dụ :「毎朝お化粧に30分かけるの。まずファンデーション、そしてまゆ、アイライン、ほお紅...」「それは別にいいけど、使う色は注意して選ばないと。あまり濃い色ばかり顔中に使ったら、それはやり過ぎよ」
Dịch :"Tôi mất 30 phút để trang điểm vào mỗi sáng. Trước hết là kem nền, sau đó là lông mày, đường kẻ mi mắt, má..." " Điều đó cũng
Bài Tập :   
25毎月
Hiragana :まいげつ
Âm Hán :Mỗi:Nguyệt
Tiếng Việt :Mỗi tháng
Ví Dụ :通常毎月_時間の超過勤務をする
Dịch :Tôi thường phải làm thêm ~ giờ hàng tháng
Bài Tập :   
< Bài 21   ●●   Bài 23 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"