| 1易しい |
|---|
|
Hiragana :やさしい
Âm Hán :Dịch
Tiếng Việt :Dễ
Ví Dụ :〜を易しい英語に訳す
Dịch :dịch sang tiếng Anh đơn giản, dễ hiểu
|
| 2安い |
|---|
|
Hiragana :やすい
Âm Hán :An
Tiếng Việt :Rẻ
Ví Dụ :この辺りで安いアパートを探す
Dịch :tìm một căn hộ ở vùng này
|
| 3休み |
|---|
|
Hiragana :やすみ
Âm Hán :Hưu
Tiếng Việt :Kỳ nghỉ
Ví Dụ :ここは足溜りですよ。ちょっと休みましょう
Dịch :đây là chỗ dừng chân, hãy nghỉ 1 chút đi
|
| 4休む |
|---|
|
Hiragana :やすむ
Âm Hán :Hưu
Tiếng Việt :Nghỉ ngơi
Ví Dụ :草原に転げて、休む
Dịch :lăn mình lên bãi cỏ và nghỉ ngơi
|
| 5八つ |
|---|
|
Hiragana :やっつ
Âm Hán :Bát
Tiếng Việt :8 cái
Ví Dụ :出馬表には八つか九つのレースが載っている
Dịch :Có tám hoặc chín cuộc đua được ghi trên bảng đua ngựa
|
| 6山 |
|---|
|
Hiragana :やま
Âm Hán :San, sơn
Tiếng Việt :Núi
Ví Dụ :蒿雀がたくさん山の方へ飛んでいく
Dịch :Một đàn chim sẻ bay về phía núi xa
|
| 7やる |
|---|
|
Hiragana :やる
Tiếng Việt :Làm
Ví Dụ :今度あいつに会ったら殴ってやる
Dịch :Lần sau nếu mình gặp thằng cha ấy mình sẽ đánh cho nó nhừ tử
|
| 8夕方 |
|---|
|
Hiragana :ゆうがた
Âm Hán :Tịch:Phương
Tiếng Việt :Chiều tối
Ví Dụ :今日は午後家に帰ってから夕方福島へ行きます。
Dịch :Chiều nay sau khi về nhà tôi sẽ đi Fukushima.
|
| 9夕飯 |
|---|
|
Hiragana :ゆうはん
Âm Hán :Tịch:Phạn
Tiếng Việt :Cơm tối
Ví Dụ :あれー?!冷蔵庫が空っぽ。夕飯どうしようかしら?
Dịch :ôi, không! chả có gì trong tủ lạnh cả. Mình phải làm gì với bữa tối đây?
|
| 10郵便局 |
|---|
|
Hiragana :ゆうびんきょく
Âm Hán :Bưu:Tiện:Cục
Tiếng Việt :Bưu điện
Ví Dụ :引っ越すときに新住所に郵便物を回送してくれるよう郵便局に頼んだ。
Dịch :Khi chuyển nhà đi, chúng tôi nhờ bưu điện chuyển các đồ bưu phẩm đến địa chỉ mới cho chúng tôi.
|
| 11昨夜 |
|---|
|
Hiragana :ゆうべ
Âm Hán :Tạc:Dạ
Tiếng Việt :Tối qua
Ví Dụ :母は昨夜哀話をしてくらた
Dịch :Đêm qua mẹ tôi đã kể cho tôi nghe một câu chuyện buồn
|
| 12有名 |
|---|
|
Hiragana :ゆうめい
Âm Hán :Hữu:Danh
Tiếng Việt :Nổi tiếng
Ví Dụ :アメリカではちょっと違うね。あっちでは有名な俳優がCMをやることはあまりないんだ
Dịch :Nước Mỹ thật là lạ lùng ! Rất nhiều diễn viên nổi tiếng ở bên đó không làm kinh doanh
|
| 13雪 |
|---|
|
Hiragana :ゆき
Âm Hán :Tuyết
Tiếng Việt :Tuyết
Ví Dụ :青白い月なら雨になり赤い月なら風が吹き白い月だと雨も雪も降らない。
Dịch :Trăng mờ thì trời mưa, trăng đỏ thì trời gió, trăng sáng trắng thì trời không mưa cũng không tuyết.
|
| 14行く |
|---|
|
Hiragana :ゆく
Âm Hán :Hành
Tiếng Việt :Đi
|
| 15ゆっくりと |
|---|
|
Hiragana :ゆっくりと
Tiếng Việt :Thong thả,chậm rãi
Ví Dụ :このダンスは、ゆっくりとしたテンポの曲に合う。
Dịch :Điệu nhảy này rất phù hợp tiết tấu chậm của bản nhạc
|
| 16八日 |
|---|
|
Hiragana :ようか
Âm Hán :Bát:Nhật
Tiếng Việt :Ngày 8
Ví Dụ :八日連続
Dịch :Tám ngày bay thẳng
|
| 17洋服 |
|---|
|
Hiragana :ようふく
Âm Hán :Dương:Phục
Tiếng Việt :Quần áo của phương tây
Ví Dụ :彼女はいつも洋服に合わせて靴も買う。
Dịch :Cô ấy thường mua giày hợp với quần áo.
|
| 18よく |
|---|
|
Hiragana :よく
Tiếng Việt :thường
Ví Dụ :タロウさんは愛想がよく頭もよかったですが、弊社の期待には沿えませんでした。
Dịch :Taro vừa thông minh, ứng xử cũng được, nhưng vẫn chưa đáp ứng được yêu cầu của công ty chúng tôi
|
| 19横 |
|---|
|
Hiragana :よこ
Âm Hán :Hoành
Tiếng Việt :Bên cạnh
Ví Dụ :その箱は横が2メートル,縦が3.5メートル,深さが1メートルある。
Dịch :Chiếc hộp đó chiều ngang là 2 mét, chiều dọc là 3, 5 m, chiều cao là 1m.
|
| 20四日 |
|---|
|
Hiragana :よっか
Âm Hán :Tứ:Nhật
Tiếng Việt :Ngày 4
Ví Dụ :四日熱マラリア病原虫
Dịch :côn trùng gây sốt malaria trong 4 ngày
|
| 21四つ |
|---|
|
Hiragana :よっつ
Âm Hán :Tứ
Tiếng Việt :4 cái
Ví Dụ :兄より四つ年下です
Dịch :ít hơn anh 4 tuổi
|
| 22呼ぶ |
|---|
|
Hiragana :よぶ
Âm Hán :Hô
Tiếng Việt :Gọi
Ví Dụ :(人の)あだ名を呼ぶ
Dịch :Gọi bằng biệt hiệu
|
| 23読む |
|---|
|
Hiragana :よむ
Âm Hán :Đọc
Tiếng Việt :Đọc
Ví Dụ :趣味はたくさんあります。水泳が好きですし、本を読むのも好きです。でも最近は、料理に凝ってます
Dịch :Tôi có rất nhiều sở thích. Tôi thích bơi, và thích đọc sách. Nhưng gần đây tôi lại rất thích nấu ăn
|
| 24夜 |
|---|
|
Hiragana :よる
Âm Hán :Dạ
Tiếng Việt :Buổi tối
Ví Dụ :母は昨夜哀話をしてくらた
Dịch :Đêm qua mẹ tôi đã kể cho tôi nghe một câu chuyện buồn
|
| 25弱い |
|---|
|
Hiragana :よわい
Âm Hán :Nhược
Tiếng Việt :Yếu, kém
Ví Dụ :アルコール度数が弱い(8度以下)
Dịch :độ cồn thấp (từ 8 độ trở xuống)
|