Từ Vựng Bài 8
1聞く
Hiragana :きく
Âm Hán :Văn
Tiếng Việt :nghe
Ví Dụ :相槌を打ちながら聞く
Dịch :Vừa lắng nghe vừa gật đầu
Bài Tập :   
2北
Hiragana :きた
Âm Hán :Bắc
Tiếng Việt :phía Bắc
Ví Dụ :北海道へ行ったことがありますか。
Dịch :Anh đã từng đi Hokkaido bao giờ chưa ?
Bài Tập :   
3ギター
Hiragana :ギター
Tiếng Việt :Đàn ghita
Ví Dụ :このギターは、どんなジャンルの音楽にも合う。
Dịch :Tiếng nhạc ghita đệm rất ăn khớp với toàn bộ giai điệu bản nhạc
Bài Tập :   
4汚い
Hiragana :きたない
Âm Hán :ô
Tiếng Việt :Dơ ,bẩn
Ví Dụ :腹を空かした犬は、どんな汚い餌にも甘んじる。/人もせっぱ詰まれば何だって受け入れる。
Dịch :Những con chó đói sẽ ăn cả những đồ ăn bẩn thỉu.
5喫茶店
Hiragana :きっさてん
Âm Hán :Khiết:Trà:Điếm
Tiếng Việt :Quán nước, quán trà; quán nước
Ví Dụ :私たちは近くの喫茶店で雨宿りをした
Dịch :chúng tôi trú mưa trong một quán cà phê gần đó
Bài Tập :   
6切手
Hiragana :きって
Âm Hán :Thiết:Thủ
Tiếng Việt :Con tem
Ví Dụ :切手がなかったら郵便受けにお金を入れておくと郵便配達の人が持って行くよ。
Dịch :Nếu bạn không có tem, hãy cho tiền vào hộp thư và người đưa thư sẽ mang thư đi.
Bài Tập :   
7切符
Hiragana :きっぷ
Âm Hán :Thiết:Phù
Tiếng Việt :Cái vé
Ví Dụ :新宿行きの切符
Dịch :vé đi Shinjuku
Bài Tập :   
8昨日
Hiragana :きのう
Âm Hán :Tạc:Nhật
Tiếng Việt :Hôm qua, ngày hôm qua
Ví Dụ :昨日はあんまりいそがしかった
Dịch :hôm qua rất bận
Bài Tập :   
9九
Hiragana :きゅう
Âm Hán :Cửu
Tiếng Việt : Số 9
Ví Dụ :今ごろ船は九十九里沖にいるはずだ。
Dịch :Lúc này chắc chắn con thuyền đang ở ngoài khơi đảo Kujukuri.
Bài Tập :   
10牛肉
Hiragana :ぎゅうにく
Âm Hán :Ngưu:Nhục
Tiếng Việt :Thịt bò
Ví Dụ :安全性が確認されていない牛肉
Dịch :thịt bò chưa được kiểm định tính an toàn
Bài Tập :   
11牛乳
Hiragana :ぎゅうにゅう
Âm Hán :Ngưu:Nhũ
Tiếng Việt :Sữa
Ví Dụ :牛乳が固まる
Dịch :sữa bò đông lại
Bài Tập :   
12今日
Hiragana :きょう
Âm Hán :Kim:Nhật
Tiếng Việt :Hôm nay
Ví Dụ :今日の午後2時から3時までの間に私の事務所に来てください。
Dịch :Hôm nay, trong khoảng từ 2 đến 3 giờ thì hãy đến nơi làm việc của tôi.
Bài Tập :   
13教室
Hiragana :きょうしつ
Âm Hán :Giáo:Thất
Tiếng Việt :Lớp học
Ví Dụ :日本の教室だとね、椅子とは別々の大きな机を使うんだ
Dịch :trong lớp học ở Nhật Bản, chúng tôi dùng những bàn to và ghế tách rời, không dính liền nhau
Bài Tập :   
14兄弟
Hiragana :きょうだい
Âm Hán :Huynh:Đệ
Tiếng Việt :Anh em trai
Ví Dụ :異母兄弟
Dịch :Anh em cùng cha khác mẹ
Bài Tập :   
15去年
Hiragana :きょねん
Âm Hán :Khứ:Niên
Tiếng Việt :Năm ngoái, năm trước
Ví Dụ :去年とおととし
Dịch :năm ngoái và năm kia
Bài Tập :   
16嫌い
Hiragana :きらい
Âm Hán :Hiềm
Tiếng Việt :Ghét ,không thích
Ví Dụ :あいつは商人根性が強過ぎるから嫌いだ.
Dịch :Anh ta nặng về buôn bán quá nên tôi không thích/ anh ta bản chất lái buôn quá nên tôi ghét.
Bài Tập :   
17切る
Hiragana :きる
Âm Hán :Thiết
Tiếng Việt :Cắt,chặt; chấm dứt
Ví Dụ :いち早くスタートを切る
Dịch :bắt đầu nhanh chóng
Bài Tập :   
18着る
Hiragana :きる
Âm Hán :Trứ
Tiếng Việt :Mặc áo
Ví Dụ :(人)のお下がりを着る
Dịch :mặc đồ thừa của ai
Bài Tập :   
19きれい
Hiragana :きれい
Tiếng Việt :Đẹp,cao thượng; quyến rũ; bóng bẩy
Ví Dụ :あなたみたいにきれいな人に会ったのは初めてです
Dịch :em là cô gái đẹp nhất mà anh đã từng gặp
Bài Tập :   
20キログラム
Hiragana :キログラム
Tiếng Việt :Kilogam
Ví Dụ :私はチキンを2キログラム欲しい
Dịch :tôi muốn mua hai kilôgam (cân, kilô) thịt gà
Bài Tập :   
21キロメートル
Hiragana :キロメートル
Tiếng Việt :Km
Ví Dụ :私は家から病院へ行くために何百キロメートルも移動した
Dịch :tôi đã đi hàng trăm cây số từ nhà đến bệnh viện
22銀行
Hiragana :ぎんこう
Âm Hán :Ngân:Hành
Tiếng Việt :Ngân hàng
Ví Dụ :アフリカ開発銀行からのお電話
Dịch :Thưa ngài có điện thoại từ ngân hàng phát triển Châu Phi
Bài Tập :   
23金曜日
Hiragana :きんようび
Âm Hán :Kim:Diệu:Nhật
Tiếng Việt :Thứ 6
Ví Dụ :まず第一に、僕たちは7月1日(金曜日)の午後9時に関西国際空港に到着しますが、空港から京都に行くのに最も便利な方法は何ですか
Dịch :trước tiên, chúng tôi sẽ đến sân bay Kansai lúc chín giờ tối ngày mồng một tháng bảy (thứ sáu), nhưng cách tiện nhất để đi từ sân bay đến Tokyo là gì?
24薬
Hiragana :くすり
Âm Hán :Dược
Tiếng Việt :Thuốc
Ví Dụ :妊婦はその薬を胎児に悪影響を及ぼすことなく飲むことができる
Dịch :Phụ nữ mang thai có thể uống loại thuốc này mà không sợ ảnh hưởng xấu đến đứa trẻ
Bài Tập :   
25下さい
Hiragana :ください
Âm Hán :Hạ
Tiếng Việt :Xin hãy
Ví Dụ :お時間のあるときに電話を下さい
Dịch :hãy gọi cho tôi khi bạn có thời gian
< Bài 7   ●●   Bài 9 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"