| 1聞く |
|---|
|
Hiragana :きく
Âm Hán :Văn
Tiếng Việt :nghe
Ví Dụ :相槌を打ちながら聞く
Dịch :Vừa lắng nghe vừa gật đầu
|
| 2北 |
|---|
|
Hiragana :きた
Âm Hán :Bắc
Tiếng Việt :phía Bắc
Ví Dụ :北海道へ行ったことがありますか。
Dịch :Anh đã từng đi Hokkaido bao giờ chưa ?
|
| 3ギター |
|---|
|
Hiragana :ギター
Tiếng Việt :Đàn ghita
Ví Dụ :このギターは、どんなジャンルの音楽にも合う。
Dịch :Tiếng nhạc ghita đệm rất ăn khớp với toàn bộ giai điệu bản nhạc
|
| 4汚い |
|---|
|
Hiragana :きたない
Âm Hán :ô
Tiếng Việt :Dơ ,bẩn
Ví Dụ :腹を空かした犬は、どんな汚い餌にも甘んじる。/人もせっぱ詰まれば何だって受け入れる。
Dịch :Những con chó đói sẽ ăn cả những đồ ăn bẩn thỉu.
|
| 5喫茶店 |
|---|
|
Hiragana :きっさてん
Âm Hán :Khiết:Trà:Điếm
Tiếng Việt :Quán nước, quán trà; quán nước
Ví Dụ :私たちは近くの喫茶店で雨宿りをした
Dịch :chúng tôi trú mưa trong một quán cà phê gần đó
|
| 6切手 |
|---|
|
Hiragana :きって
Âm Hán :Thiết:Thủ
Tiếng Việt :Con tem
Ví Dụ :切手がなかったら郵便受けにお金を入れておくと郵便配達の人が持って行くよ。
Dịch :Nếu bạn không có tem, hãy cho tiền vào hộp thư và người đưa thư sẽ mang thư đi.
|
| 7切符 |
|---|
|
Hiragana :きっぷ
Âm Hán :Thiết:Phù
Tiếng Việt :Cái vé
Ví Dụ :新宿行きの切符
Dịch :vé đi Shinjuku
|
| 8昨日 |
|---|
|
Hiragana :きのう
Âm Hán :Tạc:Nhật
Tiếng Việt :Hôm qua, ngày hôm qua
Ví Dụ :昨日はあんまりいそがしかった
Dịch :hôm qua rất bận
|
| 9九 |
|---|
|
Hiragana :きゅう
Âm Hán :Cửu
Tiếng Việt : Số 9
Ví Dụ :今ごろ船は九十九里沖にいるはずだ。
Dịch :Lúc này chắc chắn con thuyền đang ở ngoài khơi đảo Kujukuri.
|
| 10牛肉 |
|---|
|
Hiragana :ぎゅうにく
Âm Hán :Ngưu:Nhục
Tiếng Việt :Thịt bò
Ví Dụ :安全性が確認されていない牛肉
Dịch :thịt bò chưa được kiểm định tính an toàn
|
| 11牛乳 |
|---|
|
Hiragana :ぎゅうにゅう
Âm Hán :Ngưu:Nhũ
Tiếng Việt :Sữa
Ví Dụ :牛乳が固まる
Dịch :sữa bò đông lại
|
| 12今日 |
|---|
|
Hiragana :きょう
Âm Hán :Kim:Nhật
Tiếng Việt :Hôm nay
Ví Dụ :今日の午後2時から3時までの間に私の事務所に来てください。
Dịch :Hôm nay, trong khoảng từ 2 đến 3 giờ thì hãy đến nơi làm việc của tôi.
|
| 13教室 |
|---|
|
Hiragana :きょうしつ
Âm Hán :Giáo:Thất
Tiếng Việt :Lớp học
Ví Dụ :日本の教室だとね、椅子とは別々の大きな机を使うんだ
Dịch :trong lớp học ở Nhật Bản, chúng tôi dùng những bàn to và ghế tách rời, không dính liền nhau
|
| 14兄弟 |
|---|
|
Hiragana :きょうだい
Âm Hán :Huynh:Đệ
Tiếng Việt :Anh em trai
Ví Dụ :異母兄弟
Dịch :Anh em cùng cha khác mẹ
|
| 15去年 |
|---|
|
Hiragana :きょねん
Âm Hán :Khứ:Niên
Tiếng Việt :Năm ngoái, năm trước
Ví Dụ :去年とおととし
Dịch :năm ngoái và năm kia
|
| 16嫌い |
|---|
|
Hiragana :きらい
Âm Hán :Hiềm
Tiếng Việt :Ghét ,không thích
Ví Dụ :あいつは商人根性が強過ぎるから嫌いだ.
Dịch :Anh ta nặng về buôn bán quá nên tôi không thích/ anh ta bản chất lái buôn quá nên tôi ghét.
|
| 17切る |
|---|
|
Hiragana :きる
Âm Hán :Thiết
Tiếng Việt :Cắt,chặt; chấm dứt
Ví Dụ :いち早くスタートを切る
Dịch :bắt đầu nhanh chóng
|
| 18着る |
|---|
|
Hiragana :きる
Âm Hán :Trứ
Tiếng Việt :Mặc áo
Ví Dụ :(人)のお下がりを着る
Dịch :mặc đồ thừa của ai
|
| 19きれい |
|---|
|
Hiragana :きれい
Tiếng Việt :Đẹp,cao thượng; quyến rũ; bóng bẩy
Ví Dụ :あなたみたいにきれいな人に会ったのは初めてです
Dịch :em là cô gái đẹp nhất mà anh đã từng gặp
|
| 20キログラム |
|---|
|
Hiragana :キログラム
Tiếng Việt :Kilogam
Ví Dụ :私はチキンを2キログラム欲しい
Dịch :tôi muốn mua hai kilôgam (cân, kilô) thịt gà
|
| 21キロメートル |
|---|
|
Hiragana :キロメートル
Tiếng Việt :Km
Ví Dụ :私は家から病院へ行くために何百キロメートルも移動した
Dịch :tôi đã đi hàng trăm cây số từ nhà đến bệnh viện
|
| 22銀行 |
|---|
|
Hiragana :ぎんこう
Âm Hán :Ngân:Hành
Tiếng Việt :Ngân hàng
Ví Dụ :アフリカ開発銀行からのお電話
Dịch :Thưa ngài có điện thoại từ ngân hàng phát triển Châu Phi
|
| 23金曜日 |
|---|
|
Hiragana :きんようび
Âm Hán :Kim:Diệu:Nhật
Tiếng Việt :Thứ 6
Ví Dụ :まず第一に、僕たちは7月1日(金曜日)の午後9時に関西国際空港に到着しますが、空港から京都に行くのに最も便利な方法は何ですか
Dịch :trước tiên, chúng tôi sẽ đến sân bay Kansai lúc chín giờ tối ngày mồng một tháng bảy (thứ sáu), nhưng cách tiện nhất để đi từ sân bay đến Tokyo là gì?
|
| 24薬 |
|---|
|
Hiragana :くすり
Âm Hán :Dược
Tiếng Việt :Thuốc
Ví Dụ :妊婦はその薬を胎児に悪影響を及ぼすことなく飲むことができる
Dịch :Phụ nữ mang thai có thể uống loại thuốc này mà không sợ ảnh hưởng xấu đến đứa trẻ
|
| 25下さい |
|---|
|
Hiragana :ください
Âm Hán :Hạ
Tiếng Việt :Xin hãy
Ví Dụ :お時間のあるときに電話を下さい
Dịch :hãy gọi cho tôi khi bạn có thời gian
|