| 1お巡りさん |
|---|
|
Hiragana :おまわりさん
Âm Hán :Tuần
Tiếng Việt :cảnh sát、tuần cảnh
Ví Dụ :そうしたらお巡りさん全員が目を丸くして私を見て
Dịch :sau đó, tất cả cảnh sát nhìn chằm chằm vào tôi
|
| 2重い |
|---|
|
Hiragana :おもい
Âm Hán :Trọng
Tiếng Việt :Nặng
Ví Dụ :預け荷物はとても重いです
Dịch :hành lý kí gửi của tôi rất nặng
|
| 3面白い |
|---|
|
Hiragana :おもしろい
Âm Hán :Diện:Bạch
Tiếng Việt :Thú vị
Ví Dụ :これは今まで読んだうちで一番面白いSFだ。
Dịch :Đây là quyển truyện khoa học viễn tưởng hay nhất mà tôi từng đọc cho đến nay.
|
| 4泳ぐ |
|---|
|
Hiragana :およぐ
Âm Hán :Vịnh
Tiếng Việt :Bơi lội
Ví Dụ :赤ん坊[赤ちゃん]は大人や子どもと同じように泳ぐことはできない。
Dịch :Trẻ sơ sinh không thể bơi giống như người lớn và trẻ em.
|
| 5降りる |
|---|
|
Hiragana :おりる
Âm Hán :Hàng
Tiếng Việt :Xuống xe
Ví Dụ :建物の屋上から飛び降りる
Dịch :nhảy xuống từ sân thượng tòa nhà
|
| 6終る |
|---|
|
Hiragana :おわる
Âm Hán :Chung
Tiếng Việt :Kết thúc
Ví Dụ :もう試合は終わったのですか.
Dịch :cuộc thi đấu kết thúc rồi chứ ạ?
|
| 7音楽 |
|---|
|
Hiragana :おんがく
Âm Hán :Âm:Nhạc, lạc
Tiếng Việt :âm nhạc; nhạc
Ví Dụ :クラシック音楽を愛好する
Dịch :thích nhạc cổ điển
|
| 8女 |
|---|
|
Hiragana :おんな
Âm Hán :Nữ
Tiếng Việt :phụ nữ; con gái; cô gái; đàn bà; nữ
Ví Dụ :君の顔には女難の相がある.
Dịch :Nhìn khuôn mặt cậu có vẻ cậu luôn gặp khó khăn với phụ nữ.
|
| 9女の子 |
|---|
|
Hiragana :おんなのこ
Âm Hán :Nữ:Tử
Tiếng Việt :Bé gái,cô gái; cô bé
Ví Dụ :あの女の子は足速い子です
Dịch :bé gái kia rất mau mắn, nhanh nhẹn
|
| 10外国 |
|---|
|
Hiragana :がいこく
Âm Hán :Ngoại:Quốc
Tiếng Việt :Nước ngoài
Ví Dụ :外国人に愛想がいい
Dịch :niềm nở với người nước ngoài
|
| 11外国人 |
|---|
|
Hiragana :がいこくじん
Âm Hán :Ngoại:Quốc:Nhân
Tiếng Việt :Người nước ngoài
Ví Dụ :外国人に愛想がいい
Dịch :niềm nở với người nước ngoài
|
| 12会社 |
|---|
|
Hiragana :かいしゃ
Âm Hán :Hội:Xã
Tiếng Việt :công ty
Ví Dụ :会社の金の悪用
Dịch :tham ô tiền của công ty
|
| 13階段 |
|---|
|
Hiragana :かいだん
Âm Hán :Giai:Đoạn
Tiếng Việt :Cầu thang
Ví Dụ :階段の一段
Dịch :1 bậc cầu thang
|
| 14買い物 |
|---|
|
Hiragana :かいもの
Âm Hán :Mãi:Vật
Tiếng Việt :Mua sắm
Ví Dụ :ママは買い物に行ったよ。
Dịch :Mẹ đã đi chợ rồi.
|
| 15買う |
|---|
|
Hiragana :かう
Âm Hán :Mãi
Tiếng Việt :Mua
Ví Dụ :天草を買う
Dịch :mua rau câu
|
| 16返す |
|---|
|
Hiragana :かえす
Âm Hán :Phản
Tiếng Việt :Trả lại
Ví Dụ :落ち着き払って言い返す
Dịch :đối đáp lại một cách từ tốn
|
| 17帰る |
|---|
|
Hiragana :かえる
Âm Hán :Quy
Tiếng Việt :Trở về
Ví Dụ :(人との)逢い引きの後で家に帰る
Dịch :Trở về nhà sau cuộc hẹn hò lén lút với ~
|
| 18かかる |
|---|
|
Hiragana :かかる
Tiếng Việt :Tốn kém
Ví Dụ :居酒屋では、一晩でどれくらいかかるのかな
Dịch :uống rượu cả đêm sẽ mất khoảng bao nhiêu tiền nhỉ ?
|
| 19鍵 |
|---|
|
Hiragana :かぎ
Âm Hán :KIỆN
Tiếng Việt :Chìa khóa
Ví Dụ :合い鍵を持ってきてください。
Dịch :hãy mang khóa chủ đi
|
| 20書く |
|---|
|
Hiragana :かく
Âm Hán :Thư
Tiếng Việt :Viết
Ví Dụ :先生は生徒たちに1行ずつ空けて書くように言った。
Dịch :Cô giáo bảo học sinh khi viết thì cách một dòng ra.
|
| 21学生 |
|---|
|
Hiragana :がくせい
Âm Hán :Học:Sanh, sinh
Tiếng Việt :Học sinh
Ví Dụ :彼女は僕の学生時代の憧れの的だった。
Dịch :Cô ấy từng là người trong mơ của tôi hồi học phổ thông
|
| 22かける |
|---|
|
Hiragana :かける
Tiếng Việt :Gọi điện
Ví Dụ :助けを求めるために携帯電話で911番にかける
Dịch :Gọi điện thoại di động đến số 911 để yêu cầu trợ giúp
|
| 23傘 |
|---|
|
Hiragana :かさ
Âm Hán :Tản
Tiếng Việt :Cái dù
Ví Dụ :姉はデパートで雨傘を買った
Dịch :Chị gái tôi mua ô che mưa ở cửa hàng bách hóa
|
| 24貸す |
|---|
|
Hiragana :かす
Âm Hán :Thải
Tiếng Việt :Cho mượn
Ví Dụ :彼女にほんを貸す
Dịch :cho cô ấy mượn sách
|
| 25風 |
|---|
|
Hiragana :かぜ
Âm Hán :Phong
Tiếng Việt :Gió
Ví Dụ :お訪ねしたいのですが, あいにくひどい風邪にかかりまして.
Dịch :tôi rất muốn ghé thăm anh nhưng thật không may là tôi lại bị cảm.
|