| 1会う |
|---|
|
Hiragana :あう
Âm Hán :Hội
Tiếng Việt :Gặp gỡ
Ví Dụ :今晩7時ごろ渋谷で会うことにしよう。
Dịch :Sẽ gặp nhau vào 7 giờ tối nay tại Shibuya nhé.
|
| 2青 |
|---|
|
Hiragana :あお
Âm Hán :Thanh
Tiếng Việt :Màu xanh
Ví Dụ :青は君に合うよ。
Dịch :Màu xanh nước biển hợp với cậu.
|
| 3青い |
|---|
|
Hiragana :あおい
Âm Hán :Thanh
Tiếng Việt :Màu xanh
Ví Dụ :青いのですか。あれは古い銅だから緑青がかかってて青いんですそして250ドルですよ。
Dịch :Đồng xu màu xanh á? Nó có màu xanh vì nó cũ rồi. Trị giá của nó là 250 đô đấy.
|
| 4赤 |
|---|
|
Hiragana :あか
Âm Hán :Xích
Tiếng Việt :Màu đỏ
Ví Dụ :赤ワインは肉と,白ワインは魚と合う。
Dịch :Rượu vang đỏ hợp với thịt còn rượu vang trắng hợp với cá.
|
| 5赤い |
|---|
|
Hiragana :あかい
Âm Hán :Xích
Tiếng Việt :Màu đỏ
Ví Dụ :青白い月なら雨になり赤い月なら風が吹き白い月だと雨も雪も降らない。
Dịch :Trăng mờ thì trời mưa, trăng đỏ thì trời gió, trăng sáng trắng thì trời không mưa cũng không tuyết.
|
| 6明い |
|---|
|
Hiragana :あかるい
Âm Hán :Minh
Tiếng Việt :Sáng ,tươi
Ví Dụ :我が社の経営方針について説明いたします。
Dịch :Bây giờ tôi muốn giải thích phương châm kinh doanh của công ty chúng tôi.
|
| 7秋 |
|---|
|
Hiragana :あき
Âm Hán :Thu
Tiếng Việt :Mùa thu
Ví Dụ :お父さん, 小鳥たちは秋になったのがわかるの.
Dịch :Bố ơi, những con chim nhỏ kia có biết rằng trời đã sang thu không?
|
| 8開く |
|---|
|
Hiragana :あく
Âm Hán :Khai
Tiếng Việt :Mở
Ví Dụ :花々が一斉に開く
Dịch :hoa đồng loạt nở
|
| 9開ける |
|---|
|
Hiragana :あける
Âm Hán :Khai
Tiếng Việt :Mở
Ví Dụ :私の愛犬は前足でドアを開けることができる
Dịch :con chó có thể dùng móng chân mở cửa phòng
|
| 10上げる |
|---|
|
Hiragana :あげる
Âm Hán :Thượng
Tiếng Việt :Để cung cấp cho
Ví Dụ :船舶が暗礁に乗上げる
Dịch :tàu bị đâm vào đá ngầm
|
| 11朝 |
|---|
|
Hiragana :あさ
Âm Hán :Triều
Tiếng Việt : Buổi sáng
Ví Dụ :「毎朝お化粧に30分かけるの。まずファンデーション、そしてまゆ、アイライン、ほお紅...」「それは別にいいけど、使う色は注意して選ばないと。あまり濃い色ばかり顔中に使ったら、それはやり過ぎよ」
Dịch :"Tôi mất 30 phút để trang điểm vào mỗi sáng. Trước hết là kem nền, sau đó là lông mày, đường kẻ mi mắt, má..." " Điều đó cũng
|
| 12上げる |
|---|
|
Hiragana :あげる
Âm Hán :Thượng
Tiếng Việt :Để cung cấp cho
Ví Dụ :すばらしい成果を〜た
Dịch :thu được thành tích rực rỡ
|
| 13朝 |
|---|
|
Hiragana :あさ
Âm Hán :Triều
Tiếng Việt : Buổi sáng
Ví Dụ :明日の朝8時に起こしてもらえますか
Dịch :đánh thức tôi dậy lúc 8 giờ sáng mai được không?
|
| 14朝御飯 |
|---|
|
Hiragana :あさごはん
Âm Hán :Triều:Ngự:Phạn
Tiếng Việt :Bữa sáng
Ví Dụ :朝御飯くらい食べていけばいいのに。
Dịch :đáng lẽ, cậu nên ăn một chút gì đó, ít ra là bữa sáng
|
| 15明後日 |
|---|
|
Hiragana :あさって
Tiếng Việt :Ngày mốt
Ví Dụ :ねぇ、あさって締め切りのレポート、私の代わりに書いてくれない?あれ落とすと大変なのよォ。そのかわり、今度晩ご飯作りに行ってあげる
Dịch :Anh ơi, hạn cuối của bản báo cáo là ngày kia rồi, anh viết hộ em được không? Em mà không có để nộp là chết. Đổi lại, em sẽ nấu cơm tối cho anh
|
| 16足 |
|---|
|
Hiragana :あし
Âm Hán :Túc
Tiếng Việt :Chân
Ví Dụ :私の愛犬は前足でドアを開けることができる
Dịch :con chó có thể dùng móng chân mở cửa phòng
|
| 17明日 |
|---|
|
Hiragana :あした
Âm Hán :Minh:Nhật
Tiếng Việt :Ngày mai
Ví Dụ :明日の朝8時に起こしてもらえますか
Dịch :đánh thức tôi dậy lúc 8 giờ sáng mai được không?
|
| 18彼処 |
|---|
|
Hiragana :あそこ
Tiếng Việt :Chổ đó
Ví Dụ :「違うの、あの赤信号は私には関係ないの。ほら、あそこに上下に縦の矢印があって、前を向いてるでしょ。あれが、私の青信号なのよ」って、私は答えたの。
Dịch :Không, đèn đỏ đó không dành cho tôi. Nhìn này, dấu mũi tên xanh đó chuyển động lên xuống tức là đi thẳng, tôi nói "Đó là đèn của tôi".
|
| 19遊ぶ |
|---|
|
Hiragana :あそぶ
Âm Hán :Du
Tiếng Việt :Chơi
Ví Dụ :オモチャで遊ぶ
Dịch :chơi với đồ chơi
|
| 20暖かい |
|---|
|
Hiragana :あたたかい
Âm Hán :Noãn
Tiếng Việt :Ấm áp
Ví Dụ :今年の冬は暖かい。
Dịch :Mùa đông năm nay trời ấm
|
| 21頭 |
|---|
|
Hiragana :あたま
Âm Hán :Đầu
Tiếng Việt :Cái đầu
Ví Dụ :タロウさんは愛想がよく頭もよかったですが、弊社の期待には沿えませんでした。
Dịch :Taro vừa thông minh, ứng xử cũng được, nhưng vẫn chưa đáp ứng được yêu cầu của công ty chúng tôi
|
| 22新しい |
|---|
|
Hiragana :あたらしい
Âm Hán :Tân
Tiếng Việt :Mới
Ví Dụ :新しい成長の足掛かり
Dịch :chỗ đứng (vị thế) mới cho sự phát triển
|
| 23あちら |
|---|
|
Hiragana :あちら
Tiếng Việt :Chỗ kia
Ví Dụ :人口ゼロ成長
Dịch :dân số phát triển đồng đều
|
| 24暑い |
|---|
|
Hiragana :あつい
Âm Hán :Thử
Tiếng Việt :Nóng
Ví Dụ :摂氏_度に及ぶ気温で焼けつくほど暑い
Dịch :Với nhiệt độ nóng như thế này thì cháy da mất
|
| 25熱い |
|---|
|
Hiragana :あつい
Âm Hán :Nhiệt
Tiếng Việt :Nóng
Ví Dụ :熱い戦争
Dịch :chiến tranh nóng
|