| 1風邪 |
|---|
|
Hiragana :かぜ
Âm Hán :Phong:Tà
Tiếng Việt :Bệnh cảm
Ví Dụ :お訪ねしたいのですが, あいにくひどい風邪にかかりまして.
Dịch :tôi rất muốn ghé thăm anh nhưng thật không may là tôi lại bị cảm.
|
| 2家族 |
|---|
|
Hiragana :かぞく
Âm Hán :Gia:Tộc
Tiếng Việt :Gia đình
Ví Dụ :家族の相次ぐ不幸のため人生に絶望する
Dịch :Tuyệt vọng với cuộc đời bởi những bất hạnh liên tục xảy đến với gia đình mình
|
| 3方 |
|---|
|
Hiragana :かた
Âm Hán :Phương
Tiếng Việt :Người,phương pháp,cách làm
Ví Dụ :あの方と私は師弟の間柄です。
Dịch :Vị đó với tôi có quan hệ thầy trò.
|
| 4学校 |
|---|
|
Hiragana :がっこう
Âm Hán :Học:Giáo
Tiếng Việt :Trường học
Ví Dụ :今朝、朝寝坊したので、学校に間に合わなかった。
Dịch :Vì sáng nay dậy muộn nên tôi đã không kịp đến trường đúng giờ.
|
| 5カップ |
|---|
|
Hiragana :カップ
Tiếng Việt :Cái li
Ví Dụ :ひびの入ったカップ
Dịch :cốc bị nứt
|
| 6家庭 |
|---|
|
Hiragana :かてい
Âm Hán :Gia:Đình
Tiếng Việt :Gia đình
Ví Dụ :家庭医
Dịch :Bác sĩ gia đình
|
| 7角 |
|---|
|
Hiragana :かど
Âm Hán :Giác
Tiếng Việt :Cái góc
Ví Dụ :多角的なアジア協力対話を深める
Dịch :Đẩy mạnh hợp tác Châu Á ở nhiều góc độ
|
| 8鞄 |
|---|
|
Hiragana :かばん
Âm Hán :BAO
Tiếng Việt :Cái cặp
Ví Dụ :オーストラリアなんかだと、シャネルのバッグとかルイ・ヴィトンの鞄を持ってるなんていったら、もう大抵は、40歳くらいとか、あるいはそれ以上よね
Dịch :ở Australia, nếu anh đeo môt cái túi của hãng Chanel hay của Louis Vuitton...thường thì anh sẽ khoảng 40 tuổi hoặc hơn
|
| 9花瓶 |
|---|
|
Hiragana :かびん
Âm Hán :Hoa:Bình
Tiếng Việt :Bình hoa
Ví Dụ :大型の花瓶
Dịch :bình hoa loại lớn
|
| 10紙 |
|---|
|
Hiragana :かみ
Âm Hán :Chỉ
Tiếng Việt :Giấy
Ví Dụ :新聞紙で扇ぐ
Dịch :Quạt bằng một tờ báo
|
| 11カメラ |
|---|
|
Hiragana :カメラ
Tiếng Việt :Máy ảnh
Ví Dụ :もう少し安いカメラ
Dịch :Loại máy ảnh rẻ hơn một chút
|
| 12火曜日 |
|---|
|
Hiragana :かようび
Âm Hán :Hỏa:Diệu:Nhật
Tiếng Việt :Thứ 3
Ví Dụ :6月17日火曜日に行われるSirJamesMitchellConferenceCenter(ジェームズ・ミッチェル卿会議場)の正式開所式典へのご招待をありがとうございます
Dịch :Tôi xin cảm ơn lời mời đến dự lễ khai mạc chính thức Phòng hội nghị James Mitchell sẽ được tổ chức vào thứ 3 ngày 17 tháng 6
|
| 13辛い |
|---|
|
Hiragana :からい
Âm Hán :Tân
Tiếng Việt :Cay
Ví Dụ :辛いチリ・ペパー
Dịch :Hạt tiêu đỏ cay.
|
| 14体 |
|---|
|
Hiragana :からだ
Âm Hán :Thể
Tiếng Việt :Thân thể
Ví Dụ :アジア太平洋移動体通信基地局
Dịch :cục cơ sở hệ thống di động viễn thông Châu Á - Thái Bình Dương
|
| 15借りる |
|---|
|
Hiragana :かりる
Âm Hán :Tá
Tiếng Việt :Mượn
Ví Dụ :お金を借りるための信用に欠ける
Dịch :thiếu uy tín để vay tiền
|
| 16軽い |
|---|
|
Hiragana :かるい
Âm Hán :Khinh
Tiếng Việt :Nhẹ
Ví Dụ :水に浮くほど軽い
Dịch :nhẹ đến nỗi nổi cả trên mặt nước
|
| 17カレー |
|---|
|
Hiragana :カレー
Tiếng Việt :Món cary
Ví Dụ :ちょっと甘味のあるカレー
Dịch :món cà ri hơi ngọt
|
| 18カレンダー |
|---|
|
Hiragana :カレンダー
Tiếng Việt :Lịch
Ví Dụ :このカレンダーはどこにかけましょうか。
Dịch :Tôi phải treo cuốn lịch này ở đâu?
|
| 19川 |
|---|
|
Hiragana :かわ
Âm Hán :Xuyên
Tiếng Việt :Sông
Ví Dụ :空き缶をけって川の中に落とす
Dịch :Đá cái lon rỗng xuống sông.
|
| 20可愛い |
|---|
|
Hiragana :かわいい
Âm Hán :KHẢ:Ái
Tiếng Việt :Dễ thương
Ví Dụ :今でも私にとってはおまえは小さな可愛い娘なんだ
Dịch :Cho đến bây giờ đối với anh, em vẫn là người em gái đáng yêu, dễ thương
|
| 21漢字 |
|---|
|
Hiragana :かんじ
Âm Hán :hán:Tự
Tiếng Việt :chữ Hán
Ví Dụ :一日置きに漢字を習う
Dịch :học chữ Hán 2 ngày một lần
|
| 22木 |
|---|
|
Hiragana :き
Âm Hán :Mộc
Tiếng Việt :cây cối
Ví Dụ :木材の足場
Dịch :giàn giáo gỗ
|
| 23黄色 |
|---|
|
Hiragana :きいろ
Âm Hán :Hoàng:Sắc
Tiếng Việt :Màu vàng
Ví Dụ :世界的に赤色、黄色、青色が交通信号に使われている
Dịch :Màu đỏ, xanh da trời, vàng được sử dụng làm tín hiệu đèn giao thông rộng rãi trên thế giới.
|
| 24黄色い |
|---|
|
Hiragana :きいろい
Âm Hán :Hoàng:Sắc
Tiếng Việt :vàng
Ví Dụ :黄色い膿の塊
Dịch :Mảng mủ màu vàng
|
| 25消える |
|---|
|
Hiragana :きえる
Âm Hán :Tiêu
Tiếng Việt :biến mất
Ví Dụ :虚空に消える
Dịch :Biến mất trong không khí (khoảng không, khoảng trống)
|