| 1其れから |
|---|
|
Hiragana :それから
Âm Hán :KỲ
Tiếng Việt :sau đó
Ví Dụ :暑い夏には、熱い風呂に入って、それから風呂上がりの冷えたビールで決まりだね!
Dịch :giữa trưa hè nóng bức, sau khi ngâm mình trong bồn nước nóng, được uống một chai bia lạnh thì tuyệt nhỉ
|
| 2それでは |
|---|
|
Hiragana :それでは
Tiếng Việt :Vậy thì
Ví Dụ :其れではタバコを吸わない
Dịch :vậy thì anh nên bỏ thuốc
|
| 3大学 |
|---|
|
Hiragana :だいがく
Âm Hán :Đại:Học
Tiếng Việt :đại học
Ví Dụ :アメリカ大学入学能力テストを受ける
Dịch :Dự kỳ thi tuyển vào đại học ở Mỹ
|
| 4大使館 |
|---|
|
Hiragana :たいしかん
Âm Hán :Đại:Sử:Quán
Tiếng Việt :đại sứ quán
Ví Dụ :ハノイに大使館を開設する
Dịch :thành lập đại sứ quán tại Hà Nội
|
| 5大丈夫 |
|---|
|
Hiragana :だいじょうぶ
Âm Hán :Đại:TRƯỢNG:Phu
Tiếng Việt :ổn
Ví Dụ :おばあちゃん、大丈夫?どうしたの
Dịch :bà ơi! Bà có ổn không? Bà làm sao thế?
|
| 6大好き |
|---|
|
Hiragana :だいすき
Âm Hán :Đại:Hảo
Tiếng Việt :Rất thích
Ví Dụ :彼は海驢の研究が大好き
Dịch :ông ta thích nghiên cứu về sư tử biển
|
| 7大切 |
|---|
|
Hiragana :たいせつ
Âm Hán :Đại:Thiết
Tiếng Việt :quan trọng
Ví Dụ :親を大切にする
Dịch :Coi trọng bố mẹ
|
| 8台所 |
|---|
|
Hiragana :だいどころ
Âm Hán :Thai:Sở
Tiếng Việt :bếp
Ví Dụ :母は一日に何度も台所と茶の間を行き来する。
Dịch :Suốt cả ngày mẹ tôi đi đi lại lại giữa nhà bếp và phòng khách.
|
| 9大変 |
|---|
|
Hiragana :たいへん
Âm Hán :Đại:Biến
Tiếng Việt :vất vả
Ví Dụ :相役を理解することは、職場での生産的な人間関係を築くために大変重要です
Dịch :Hiểu được đồng nghiệp của mình là điều rất quan trọng để xây dựng được mối quan hệ con người hiệu quả ở nơi làm việc
|
| 10高い |
|---|
|
Hiragana :たかい
Âm Hán :Cao
Tiếng Việt :cao
Ví Dụ :雑誌読むのが好きなんだけど、すごく高いのよね!
Dịch :Tôi thích đọc tạp chí nhưng chúng lại quá đắt
|
| 11沢山 |
|---|
|
Hiragana :たくさん
Âm Hán :Trạch:San, sơn
Tiếng Việt :đủ
Ví Dụ :オーストラリアにはここだけにしかいない固有の動物が沢山いる。それらの動物は、世界の他の地域の動物とは違った進化の過程を遂げた。
Dịch :Ở Úc có nhiều loài động vật mà chỉ riêng Úc châu mới có. Các con vật có quá trình tiến hóa khác hẳn với các loài động vật ở những khu vực khác trên thế giới.
|
| 12タクシー |
|---|
|
Hiragana :タクシー
Tiếng Việt :tắc xi
Ví Dụ :行きはバスを利用し帰りはタクシーで帰ってきた。
Dịch :Đi bằng xe buýt nhưng về bằng taxi.
|
| 13出す |
|---|
|
Hiragana :だす
Âm Hán :Xuất
Tiếng Việt :xuất
Ví Dụ :非常に曖昧な指示を出す
Dịch :đưa ra chỉ thị rất khó hiểu
|
| 14立つ |
|---|
|
Hiragana :たつ
Âm Hán :Lập
Tiếng Việt :Đứng dậy
Ví Dụ :沸騰して泡立つお湯
Dịch :nước sôi sùng sục
|
| 15建てる |
|---|
|
Hiragana :たてる
Âm Hán :Kiến
Tiếng Việt :Xây dựng
Ví Dụ :金に飽かして豪邸を建てる
Dịch :đổ rất nhiều tiền (tiêu rất nhiều tiền) để xây một biệt thự lớn
|
| 16建物 |
|---|
|
Hiragana :建物
Tiếng Việt :たてもの
Ví Dụ :あの建物は荒れるに任せている。
Dịch :Căn nhà đó bị bỏ hoang.
|
| 17楽しい |
|---|
|
Hiragana :たのしい
Âm Hán :Nhạc, lạc
Tiếng Việt :Vui vẻ
Ví Dụ :あらためて、とても楽しいランチを有難うございました
Dịch :cám ơn một lần nữa vì bữa trưa rất vui và thú vị
|
| 18頼む |
|---|
|
Hiragana :たのむ
Âm Hán :Lại
Tiếng Việt :Nhờ vả
Ví Dụ :あっせんを頼む
Dịch :yêu cầu hòa giải
|
| 19煙草 |
|---|
|
Hiragana :たばこ
Âm Hán :Yên:Thảo
Tiếng Việt :Thuốc lá
Ví Dụ :煙草は健康に悪いと認識しているのになかなかやめられない
Dịch :Mặc dù đã nhận thức được rằng thuốc lá có hại cho sức khoẻ nhưng vẫn không thể bỏ được
|
| 20たぶん |
|---|
|
Hiragana :たぶん
Tiếng Việt :Có lẽ
Ví Dụ :たぶん切符売り場で新しい定期券を買うだろう。
Dịch :Có lẽ sẽ mua vé tháng mới tại phòng vé.
|
| 21食べ物 |
|---|
|
Hiragana :たべもの
Âm Hán :Thực:Vật
Tiếng Việt :Món ăn
Ví Dụ :食べ物の味を味わう
Dịch :nếm thử mùi vị thức ăn
|
| 22食べる |
|---|
|
Hiragana :たべる
Âm Hán :Thực
Tiếng Việt :Ăn
Ví Dụ :赤身の肉を食べることの結果をよく考えなくてはならない。それは心臓に関するさまざまな問題を引き起こす
Dịch :Chúng ta cần phải quan tâm tới hậu quả của việc ăn thịt nạc. Vì nó gây ra rất nhiều vấn đề liên quan đến bệnh tim
|
| 23卵 |
|---|
|
Hiragana :たまご
Âm Hán :Noãn
Tiếng Việt :Trứng
Ví Dụ :鳥が卵を抱く
Dịch :con chim ấp trứng
|
| 24誰 |
|---|
|
Hiragana :だれ
Âm Hán :THÙY
Tiếng Việt :Ai
Ví Dụ :誰に対しても愛想がいい
Dịch :đối với ai cũng chan hòa, gần gũi
|
| 25誰 |
|---|
|
Hiragana :だれか
Âm Hán :THÙY
Tiếng Việt :Ai vậy
|